Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.We always ____ a picnic at the park on Saturdays.

Đáp án: D, have

Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng động từ nguyên thể 'have'. 'has' dùng cho số ít.

Câu 2.My mother ____ delicious food every weekend.

Đáp án: B, cooks

Chủ ngữ 'My mother' ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn thêm 's': cooks.

Câu 3.____ your grandparents live near the town?

Đáp án: D, Do

Chủ ngữ 'your grandparents' số nhiều, dùng trợ động từ 'Do'. 'Does' dành cho số ít.

Câu 4.My father does not ____ TV on Sunday mornings.

Đáp án: C, watch

Sau trợ động từ phủ định 'does not', động từ giữ nguyên thể 'watch'.

Câu 5.Nam and Hoa ____ their bikes in the garden.

Đáp án: C, ride

Chủ ngữ ghép 'Nam and Hoa' là số nhiều, dùng động từ nguyên thể 'ride'.

Câu 6.She ____ to the cinema with her family.

Đáp án: B, goes

Chủ ngữ 'She' số ít, động từ 'go' thêm 'es' thành 'goes' trong hiện tại đơn.

Câu 7.We ____ busy on weekdays, but we relax on weekends.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ 'We' đi với động từ to be là 'are'.

Câu 8.Do you visit the zoo on Sundays? - Yes, I ____.

Đáp án: D, do

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do you' thì câu trả lời ngắn dùng 'do'.

Câu 9.Every weekend, our family has a [1] time.

Đáp án: B, fun

Dùng tính từ 'fun' (vui vẻ) để diễn tả thời gian cuối tuần tốt đẹp.

Câu 10.On Saturday morning, my parents [2] the house.

Đáp án: C, clean

Cấu trúc dọn nhà dùng từ 'clean'.

Câu 11.My brother and I [3] our grandparents in the town.

Đáp án: A, visit

Thăm ông bà dùng động từ 'visit'.

Câu 12.In the afternoon, we [4] in the park.

Đáp án: A, play

Hoạt động ở công viên là 'play' (chơi).

Câu 13.On Sunday, we go to the [5] to buy food together.

Đáp án: B, supermarket

Nơi để mua đồ ăn là 'supermarket' (siêu thị).

Câu 14.My sister always (cook) ____ dinner on Sundays.

Đáp án: cooks

Chủ ngữ 'My sister' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào 'cook'.

Câu 15.We usually (visit) ____ our grandparents at the weekend.

Đáp án: visit

Chủ ngữ 'We' số nhiều, động từ giữ nguyên 'visit'.

Câu 16.My brother (not like) ____ cleaning the house.

Đáp án: does not like

Chủ ngữ số ít 'My brother' dùng 'does not' và động từ nguyên thể 'like'.

Câu 17.They (play) ____ football in the park every Saturday.

Đáp án: play

Chủ ngữ 'They' số nhiều, động từ giữ nguyên 'play'.

Câu 18.My family goes to the ____ to watch a movie on Saturday night.

Đáp án: cinema

Nơi để xem phim là 'cinema'.

Câu 19.On Sunday mornings, I like to walk in the green ____ with my dog.

Đáp án: park

Nơi có cây xanh để đi dạo là 'park' hoặc 'garden'.

Câu 20.We often have a nice family picnic together at the ____.

Đáp án: park

Địa điểm tổ chức picnic quen thuộc là 'park'.

Câu 21.My father go to the supermarket on Sundays.

Đáp án: A, go

'My father' là số ít nên động từ 'go' phải sửa thành 'goes'.

Câu 22.Does your mother cooks dinner every weekend?

Đáp án: B, cooks

Sau trợ động từ 'Does', động từ phải ở dạng nguyên thể, sửa 'cooks' thành 'cook'.

Câu 23.We is very happy together on weekends.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên dùng to be là 'are', không dùng 'is'.

Câu 24.My brother cooks dinner on Saturdays.

Đáp án: C, My brother doesn't cook dinner on Saturdays.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít 'My brother' dùng 'doesn't' và động từ nguyên thể 'cook'.

Câu 25.We visit our grandparents every weekend.

Đáp án: A, Do you visit your grandparents every weekend?

Đặt câu hỏi với chủ ngữ 'you' dùng trợ động từ 'Do'.

Câu 26.My sister likes going to the cinema.

Đáp án: A, My sister doesn't like going to the cinema.

Chủ ngữ 'My sister' số ít, phủ định dùng 'doesn't like'.

Câu 27.We use 'does' with plural subjects like 'we', 'they', and 'you' in present simple questions.

Đáp án: Sai

Sai, các chủ ngữ số nhiều 'we, they, you' phải dùng 'do', không dùng 'does'.

Câu 28.My father usually ____ a book in the garden on Sunday mornings.

Đáp án: B, reads

Chủ ngữ 'My father' số ít, 'usually' chỉ thì hiện tại đơn nên chọn 'reads'. 'read' sai ngôi.

Câu 29.We always ____ to the park to play football together.

Đáp án: A, go

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên dùng động từ nguyên thể 'go'. 'goes' dùng cho số ít.

Câu 30.Nam plays football with his brother in the park on Sunday afternoons.

Đáp án: Đúng

Câu đúng vì Nam đá bóng với anh trai ở công viên vào chiều Chủ Nhật.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).