Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 15 có đáp án, bộ 1

15 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My father usually ____ a bike in the park on Sunday morning.

  • Aride
  • Brides
  • Criding
  • Dis ride
Chọn đáp án đúng.

We ____ our grandparents every weekend.

  • Avisits
  • Bvisit
  • Cvisiting
  • Dis visit
Chọn đáp án đúng.

My sister and I ____ to the cinema on Saturday.

  • Aare goes
  • Bgoes
  • Cgoing
  • Dgo
Chọn đáp án đúng.

Nam ____ swimming with his friends on Sunday afternoon.

  • Aare swim
  • Bswim
  • Cswimming
  • Dswims
Chọn đáp án đúng.

Do you clean the garden on Sunday? - Yes, I ____.

  • Ado
  • Bdoes
  • Cam
  • Dclean
Chọn đáp án đúng.

My mother ____ dinner in the kitchen every weekend.

  • Acook
  • Bcooking
  • Ccooks
  • Dis cook
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống [g1].

Every weekend, my family has a lot of fun. On Saturday morning, my parents [g1] breakfast early. Then we visit my grandparents at their small house. In the afternoon, we go to the big [g2] to play football and walk on the grass. On Sunday, my mother and I go to the [g3] to buy food for the week. In the evening, we [g4] a funny film on television together. We always [g5] our weekend very much.

[g1]

  • Acook
  • Bcooks
  • Ccooking
  • Dcooked
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống [g2].

[g2]

  • Asupermarket
  • Bcinema
  • Cpark
  • Dzoo
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống [g3].

[g3]

  • Asupermarket
  • Bpark
  • Cgarden
  • Dzoo
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống [g4].

[g4]

  • Aplay
  • Bwatch
  • Cride
  • Dswim
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống [g5].

[g5]

  • Abusy
  • Bfun
  • Crelax
  • Dtogether
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

My brother usually ____ (play) football at the weekend.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

We ____ (watch) cartoons on television every Sunday.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Lan often ____ (visit) her grandparents on Saturday.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

My family goes to the ____ to see wild animals on Saturday.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My father usually ____ a bike in the park on Sunday morning.

Đáp án: B, rides

Chủ ngữ 'My father' số ít, thì hiện tại đơn thêm s: rides. 'ride' sai ngôi.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ our grandparents every weekend.

Đáp án: B, visit

Chủ ngữ 'We' số nhiều, thì hiện tại đơn giữ nguyên: visit. 'visits' dùng cho số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

My sister and I ____ to the cinema on Saturday.

Đáp án: D, go

Chủ ngữ 'My sister and I' là số nhiều, dùng động từ nguyên thể: go. 'goes' sai số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

Nam ____ swimming with his friends on Sunday afternoon.

Đáp án: D, swims

Chủ ngữ 'Nam' số ít, động từ thêm s: swims. 'swim' sai vì thiếu s.

Câu 5 · Xem đáp án

Do you clean the garden on Sunday? - Yes, I ____.

Đáp án: A, do

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do' với chủ ngữ 'I' thì trả lời ngắn bằng 'do'. 'does' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

My mother ____ dinner in the kitchen every weekend.

Đáp án: C, cooks

Chủ ngữ 'My mother' số ít, động từ thêm s: cooks. 'cook' sai vì thiếu s.

Câu 7 · Xem đáp án

[g1]

Đáp án: A, cook

Chủ ngữ 'my parents' số nhiều, dùng động từ nguyên thể 'cook'. 'cooks' sai số nhiều.

Câu 8 · Xem đáp án

[g2]

Đáp án: C, park

Có cụm 'to play football and walk on the grass' nên chọn 'park'. 'supermarket' dùng để mua đồ.

Câu 9 · Xem đáp án

[g3]

Đáp án: A, supermarket

Có cụm 'to buy food for the week' nên chọn 'supermarket'. 'park' để chơi thể thao.

Câu 10 · Xem đáp án

[g4]

Đáp án: B, watch

Đi với 'a funny film on television' dùng động từ 'watch'. 'play' không phù hợp với phim.

Câu 11 · Xem đáp án

[g5]

Đáp án: C, relax

Sau 'always' cần động từ 'relax' (thư giãn). 'busy' là tính từ.

Câu 12 · Xem đáp án

My brother usually ____ (play) football at the weekend.

Đáp án: plays

Chủ ngữ 'My brother' số ít, thì hiện tại đơn thêm s: plays.

Câu 13 · Xem đáp án

We ____ (watch) cartoons on television every Sunday.

Đáp án: watch

Chủ ngữ 'We' số nhiều, giữ nguyên động từ: watch.

Câu 14 · Xem đáp án

Lan often ____ (visit) her grandparents on Saturday.

Đáp án: visits

Chủ ngữ 'Lan' số ít, thêm s vào động từ: visits.

Câu 15 · Xem đáp án

My family goes to the ____ to see wild animals on Saturday.

Đáp án: zoo

Xem động vật hoang dã 'wild animals' thì đến sở thú 'zoo'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).