Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 18 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ is that red dress?
Đáp án: B, How much
Hỏi giá tiền dùng 'How much'. 'What' sai nghĩa.
Câu 2.____ do you go to the toy store?
Đáp án: D, When
Hỏi thời điểm dùng 'When'. Các từ khác không phù hợp.
Câu 3.____ is the bookshop?
Đáp án: C, Where
Hỏi địa điểm dùng 'Where'. 'When' hỏi thời gian.
Câu 4.____ bag do you like, the blue one or the pink one?
Đáp án: D, Which
Hỏi lựa chọn giữa các đối tượng dùng 'Which'. 'Who' hỏi người.
Câu 5.____ is that man in the shop?
Đáp án: B, Who
Hỏi về người dùng 'Who'. 'What' hỏi vật hoặc sự việc.
Câu 6.____ do you buy at the bakery?
Đáp án: C, What
Hỏi vật mua dùng 'What'. 'Where' hỏi nơi chốn.
Câu 7.____ floor is the supermarket on?
Đáp án: B, Which
Hỏi về tầng cụ thể trong tòa nhà dùng 'Which'. 'Who' sai.
Câu 8.____ do you buy at the bookstore?
Đáp án: D, What
Hỏi về vật hoặc đồ vật dùng 'What'.
Câu 9.They want to [gap1] some new clothes for Tet.
Đáp án: B, buy
Cần động từ 'buy' (mua) quần áo. 'sell' là bán.
Câu 10.First, they take the [gap2] to the second floor.
Đáp án: C, lift
Đi lên lầu dùng thang máy 'lift'. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 11.Mai likes a red dress, but the [gap3] is very expensive.
Đáp án: A, price
Nói về đắt rẻ thì nhắc tới giá cả 'price'.
Câu 12.They [gap4] many nice bags and shoes there.
Đáp án: B, sell
Cửa hàng bán đồ nên dùng 'sell'.
Câu 13.Finally, they buy gifts for their parents with their [gap5].
Đáp án: A, money
Mua quà phải dùng tiền 'money'.
Câu 14.How much [blank] this pink bag? (be)
Đáp án: is
Chủ ngữ 'this pink bag' số ít nên dùng 'is'.
Câu 15.What do you want to [blank] at the toy store? (buy)
Đáp án: buy
Sau 'to' dùng động từ nguyên mẫu 'buy'.
Câu 16.Where [blank] you want to go in the shopping centre? (do)
Đáp án: do
Chủ ngữ 'you' ở thì hiện tại đơn đi với trợ động từ 'do'.
Câu 17.Which shoes [blank] you like better? (do)
Đáp án: do
Chủ ngữ 'you' ở hiện tại đơn dùng trợ động từ 'do'.
Câu 18.____ much are these blue clothes?
Đáp án: How
Cụm hỏi giá tiền là 'How much'.
Câu 19.____ is the friendly clerk working?
Đáp án: Where
Hỏi nơi nhân viên đang làm việc dùng 'Where'.
Câu 20.____ do you go up to the third floor, by lift or escalator?
Đáp án: How
Hỏi phương thức di chuyển dùng 'How'.
Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hỏi giá tiền hoàn chỉnh.
Đáp án: How / much / is / that / red / hat?
Cấu trúc hỏi giá tiền với 'How much': How much + is + [danh từ]. Thứ tự đúng: How much is that red hat?
Câu 22.What does you want to buy?
Đáp án: B, does
Chủ ngữ là 'you' phải dùng trợ động từ 'do', không dùng 'does'.
Câu 23.What is the boy buy today?
Đáp án: C, buy
Câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn (is + V-ing), nên động từ 'buy' phải thành 'buying'. Vì vậy 'buy' là lỗi sai.
Câu 24.How much are that clothes?
Đáp án: C, that
'clothes' là danh từ số nhiều, phải dùng 'those' thay vì 'that'.
Câu 25.The bag costs two hundred thousand dong. -> How much ____?
Đáp án: A, is the bag
Hỏi giá tiền của một chiếc túi: 'How much is the bag?'.
Câu 26.My mother is in the supermarket. -> Where ____?
Đáp án: A, is your mother
Hỏi vị trí hiện tại của mẹ: 'Where is your mother?'.
Câu 27.They go to the shopping centre by lift. -> How ____?
Đáp án: A, do they go to the shopping centre
Hỏi cách thức di chuyển ở hiện tại đơn với 'they': 'How do they go to the shopping centre?'.
Câu 28.We use 'How much' to ask about the time of day.
Đáp án: Sai
'How much' dùng để hỏi giá cả hoặc số lượng, không phải thời gian.
Câu 29.____ is this pink jacket? - It is two hundred thousand dong.
Đáp án: B, How much
Hỏi giá tiền dùng 'How much'. 'What' dùng hỏi sự vật. 'How much' đúng vì câu trả lời là giá tiền.
Câu 30.____ do you want to buy at the toy store? - I want a robot.
Đáp án: C, What
Hỏi món đồ muốn mua dùng 'What'. 'When' hỏi thời gian, không hợp nghĩa.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.