Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The huge ____ has a long nose and big ears in the zoo.

Đáp án: D, elephant

Chọn elephant vì có đặc điểm mũi dài (long nose) và tai to.

Câu 2.That fast animal has black and white stripes. It is a ____.

Đáp án: B, zebra

Chọn zebra vì có các sọc đen và trắng (black and white stripes).

Câu 3.A monkey likes to ____ up tall trees every day.

Đáp án: A, climb

Chọn climb vì khỉ trèo cây, không chọn roar vì đó là tiếng gầm của hổ.

Câu 4.The tall giraffe ____ green leaves from the tree.

Đáp án: C, eats

Chủ ngữ 'The giraffe' số ít, thì hiện tại đơn thêm s thành eats.

Câu 5.The clever dolphin ____ in the blue water.

Đáp án: A, swims

Chủ ngữ 'dolphin' số ít, thì hiện tại đơn dùng swims.

Câu 6.Kangaroos ____ in Australia and they jump high.

Đáp án: C, live

Chủ ngữ số nhiều 'Kangaroos' dùng động từ nguyên mẫu live.

Câu 7.Crocodiles have big teeth and they ____ slow on land.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ số nhiều 'Crocodiles' đi với động từ to be là are.

Câu 8.Bears have thick ____ to keep warm in winter.

Đáp án: A, fur

Chọn fur vì gấu có bộ lông dày (thick fur) giữ ấm.

Câu 9.A big elephant [c1] water with its long nose.

Đáp án: B, sprays

Chủ ngữ 'elephant' số ít nên dùng sprays ở thì hiện tại đơn.

Câu 10.A tall giraffe [c2] green leaves from trees.

Đáp án: C, eats

Chủ ngữ 'giraffe' số ít nên dùng eats.

Câu 11.The cheeky monkey [c3] up the tree fast.

Đáp án: B, climbs

Chủ ngữ 'monkey' số ít, thì hiện tại đơn dùng climbs.

Câu 12.A strong tiger [c4] loud when it is hungry.

Đáp án: B, roars

Chủ ngữ 'tiger' số ít nên dùng roars.

Câu 13.Every animal [c5] special in the wild world.

Đáp án: A, is

'Every animal' là chủ ngữ số ít nên dùng to be là is.

Câu 14.The tiger (roar) ____ loudly in the forest every night.

Đáp án: roars

Chủ ngữ 'The tiger' số ít, thì hiện tại đơn thêm s thành roars.

Câu 15.Monkeys (climb) ____ trees very fast in the zoo.

Đáp án: climb

Chủ ngữ 'Monkeys' số nhiều nên động từ giữ nguyên climb.

Câu 16.That fat hippo (like) ____ to swim in the river.

Đáp án: likes

Chủ ngữ 'That fat hippo' số ít nên động từ thêm s thành likes.

Câu 17.Elephants (have) ____ long noses and big ears.

Đáp án: have

Chủ ngữ 'Elephants' số nhiều nên dùng have.

Câu 18.The zebra is a fast animal. It runs on the grass and has a long ____.

Đáp án: tail

Zebra có cái đuôi dài nên điền tail.

Câu 19.Birds can fly because they have two strong ____.

Đáp án: wings

Chim bay được nhờ có đôi cánh (wings).

Câu 20.A monkey has a long tail and it can ____ trees very fast.

Đáp án: climb

Khỉ leo cây rất giỏi nên dùng climb.

Câu 21.Choose the correct sentence.

Đáp án: B, The monkey likes bananas.

Chủ ngữ 'The monkey' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào động từ 'like'. Đáp án B đúng.

Câu 22.Choose the correct sentence.

Đáp án: D, The cat sleeps on the mat.

Chủ ngữ số ít 'The cat' dùng động từ thêm 's' trong thì hiện tại đơn.

Câu 23.Choose the correct sentence.

Đáp án: A, Monkeys like bananas.

Chủ ngữ số nhiều 'Monkeys' đi với động từ nguyên mẫu 'like'.

Câu 24.A giraffe has a very long neck and eats leaves from tall trees.

Đáp án: Đúng

Hươu cao cổ có cổ rất dài và ăn lá cây cao là thông tin đúng.

Câu 25.Dolphins live in dry deserts and climb trees every day.

Đáp án: Sai

Cá heo sống dưới nước, không sống ở sa mạc hay trèo cây nên câu này sai.

Câu 26.The huge elephant ____ green leaves in the zoo every morning.

Đáp án: B, eats

Chủ ngữ 'The huge elephant' số ít, thì hiện tại đơn thêm s/es. 'eat' dùng cho số nhiều.

Câu 27.My brother and I ____ funny monkeys climb tall trees at the zoo.

Đáp án: C, see

Chủ ngữ 'My brother and I' số nhiều, dùng động từ nguyên thể 'see'. 'sees' sai vì dành cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 28.The monkey eat bananas in the zoo.

Đáp án: B, eat

Chủ ngữ 'The monkey' số ít, động từ chia 'eats', không dùng 'eat'.

Câu 29.My friend have a pet dog.

Đáp án: B, have

Chủ ngữ 'My friend' số ít, dùng 'has', không dùng 'have'.

Câu 30.The white rabbit eat fresh carrots every day.

Đáp án: B, eat

Chủ ngữ 'The white rabbit' là số ít (như 'it'), nên động từ ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: 'eats', không dùng 'eat'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).