The huge elephant ____ grass in the zoo.
- Aeat
- Beats
- Ceating
- Dis eat
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
The huge elephant ____ grass in the zoo.
Monkeys ____ fast in the trees every day.
That fierce tiger ____ very loud.
Bears ____ thick brown fur in winter.
The tall giraffe ____ leaves from high trees.
The zebra run fast on the grass.
Kangaroos jumps high in the zoo.
The clever dolphin swim in the blue water.
A crocodile live in the river and walk very slow.
The big hippo likes water and eats green grass.
Monkeys have a long tail and climb trees.
An elephant have big ears and a long nose.
Nối chủ ngữ với hành động phù hợp.
Nối đặc điểm với loài vật tương ứng.
The zebra (run) ____ fast across the field.
Monkeys (like) ____ to eat sweet bananas.
The big hippo (live) ____ near the river.
The huge elephant ____ grass in the zoo.
Đáp án: B, eats
Chủ ngữ 'The huge elephant' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'eats'. 'eat' dùng cho số nhiều.
Monkeys ____ fast in the trees every day.
Đáp án: A, climb
Chủ ngữ 'Monkeys' số nhiều, thì hiện tại đơn giữ nguyên động từ 'climb'. 'climbs' dùng cho số ít.
That fierce tiger ____ very loud.
Đáp án: C, roars
Chủ ngữ 'That fierce tiger' số ít, thêm 's' thành 'roars'. 'roar' thiếu 's'.
Bears ____ thick brown fur in winter.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'Bears' số nhiều dùng 'have'. 'has' dành cho ngôi thứ ba số ít.
The tall giraffe ____ leaves from high trees.
Đáp án: D, reaches
Chủ ngữ 'The tall giraffe' số ít, động từ tận cùng 'ch' nên thêm 'es' thành 'reaches'.
The zebra run fast on the grass.
Đáp án: A, The zebra runs fast on the grass.
'The zebra' số ít cần thêm 's' vào động từ: runs. Đáp án D sai vì 'zebras' số nhiều không đi với 'runs'.
Kangaroos jumps high in the zoo.
Đáp án: B, Kangaroos jump high in the zoo.
'Kangaroos' số nhiều nên động từ giữ nguyên 'jump'. Đáp án A thiếu số nhiều.
The clever dolphin swim in the blue water.
Đáp án: B, The clever dolphin swims in the blue water.
'The clever dolphin' số ít cần thêm 's': swims. Đáp án C sai vì 'dolphins' số nhiều không dùng 'swims'.
A crocodile live in the river and walk very slow.
Đáp án: Sai
Sai vì chủ ngữ 'A crocodile' số ít phải dùng 'lives', không dùng 'live'.
The big hippo likes water and eats green grass.
Đáp án: Đúng
Đúng vì 'The big hippo' số ít đi với các động từ chia đúng dạng 'likes' và 'eats'.
Monkeys have a long tail and climb trees.
Đáp án: Đúng
Đúng vì chủ ngữ số nhiều 'Monkeys' đi với 'have' và 'climb' giữ nguyên dạng.
An elephant have big ears and a long nose.
Đáp án: Sai
Sai vì 'An elephant' số ít phải dùng 'has', không dùng 'have'.
Nối chủ ngữ với hành động phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Voi phun nước bằng vòi (sprays water), thỏ nhảy trên cỏ (hops), chim bay trên trời (flies).
Nối đặc điểm với loài vật tương ứng.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Hươu cao cổ ăn lá cây (eats leaves), voi bước chân to (walks with huge feet), gấu có lông (has fur).
The zebra (run) ____ fast across the field.
Đáp án: runs
'The zebra' số ít nên thêm 's' thành 'runs'.
Monkeys (like) ____ to eat sweet bananas.
Đáp án: like
'Monkeys' số nhiều nên giữ nguyên động từ 'like'.
The big hippo (live) ____ near the river.
Đáp án: lives
'The big hippo' số ít nên thêm 's' thành 'lives'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.