Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 19 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The huge elephant ____ grass in the zoo.

  • Aeat
  • Beats
  • Ceating
  • Dis eat
Chọn đáp án đúng.

Monkeys ____ fast in the trees every day.

  • Aclimb
  • Bclimbs
  • Cclimbing
  • Dare climb
Chọn đáp án đúng.

That fierce tiger ____ very loud.

  • Aroar
  • Broaring
  • Croars
  • Dis roar
Chọn đáp án đúng.

Bears ____ thick brown fur in winter.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chaving
  • Dhaves
Chọn đáp án đúng.

The tall giraffe ____ leaves from high trees.

  • Areach
  • Breaching
  • Cis reach
  • Dreaches
Chọn câu viết đúng ngữ pháp.

The zebra run fast on the grass.

  • AThe zebra runs fast on the grass.
  • BThe zebra run fasts on the grass.
  • CThe zebra running fast on the grass.
  • DThe zebras runs fast on the grass.
Chọn câu viết đúng ngữ pháp.

Kangaroos jumps high in the zoo.

  • AKangaroo jump high in the zoo.
  • BKangaroos jump high in the zoo.
  • CKangaroos jumping high in the zoo.
  • DKangarooss jump high in the zoo.
Chọn câu viết đúng ngữ pháp.

The clever dolphin swim in the blue water.

  • AThe clever dolphin swimming in the blue water.
  • BThe clever dolphin swims in the blue water.
  • CThe clever dolphins swims in the blue water.
  • DThe clever dolphin swimms in the blue water.
Xác định câu đúng hay sai theo ngữ pháp hiện tại đơn.

A crocodile live in the river and walk very slow.

Xác định câu đúng hay sai theo ngữ pháp hiện tại đơn.

The big hippo likes water and eats green grass.

Xác định câu đúng hay sai theo ngữ pháp hiện tại đơn.

Monkeys have a long tail and climb trees.

Xác định câu đúng hay sai theo ngữ pháp hiện tại đơn.

An elephant have big ears and a long nose.

Nối chủ ngữ với hành động phù hợp.

Nối chủ ngữ với hành động phù hợp.

Nối đặc điểm với loài vật tương ứng.

Nối đặc điểm với loài vật tương ứng.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

The zebra (run) ____ fast across the field.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

Monkeys (like) ____ to eat sweet bananas.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

The big hippo (live) ____ near the river.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The huge elephant ____ grass in the zoo.

Đáp án: B, eats

Chủ ngữ 'The huge elephant' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'eats'. 'eat' dùng cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Monkeys ____ fast in the trees every day.

Đáp án: A, climb

Chủ ngữ 'Monkeys' số nhiều, thì hiện tại đơn giữ nguyên động từ 'climb'. 'climbs' dùng cho số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

That fierce tiger ____ very loud.

Đáp án: C, roars

Chủ ngữ 'That fierce tiger' số ít, thêm 's' thành 'roars'. 'roar' thiếu 's'.

Câu 4 · Xem đáp án

Bears ____ thick brown fur in winter.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'Bears' số nhiều dùng 'have'. 'has' dành cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 5 · Xem đáp án

The tall giraffe ____ leaves from high trees.

Đáp án: D, reaches

Chủ ngữ 'The tall giraffe' số ít, động từ tận cùng 'ch' nên thêm 'es' thành 'reaches'.

Câu 6 · Xem đáp án

The zebra run fast on the grass.

Đáp án: A, The zebra runs fast on the grass.

'The zebra' số ít cần thêm 's' vào động từ: runs. Đáp án D sai vì 'zebras' số nhiều không đi với 'runs'.

Câu 7 · Xem đáp án

Kangaroos jumps high in the zoo.

Đáp án: B, Kangaroos jump high in the zoo.

'Kangaroos' số nhiều nên động từ giữ nguyên 'jump'. Đáp án A thiếu số nhiều.

Câu 8 · Xem đáp án

The clever dolphin swim in the blue water.

Đáp án: B, The clever dolphin swims in the blue water.

'The clever dolphin' số ít cần thêm 's': swims. Đáp án C sai vì 'dolphins' số nhiều không dùng 'swims'.

Câu 9 · Xem đáp án

A crocodile live in the river and walk very slow.

Đáp án: Sai

Sai vì chủ ngữ 'A crocodile' số ít phải dùng 'lives', không dùng 'live'.

Câu 10 · Xem đáp án

The big hippo likes water and eats green grass.

Đáp án: Đúng

Đúng vì 'The big hippo' số ít đi với các động từ chia đúng dạng 'likes' và 'eats'.

Câu 11 · Xem đáp án

Monkeys have a long tail and climb trees.

Đáp án: Đúng

Đúng vì chủ ngữ số nhiều 'Monkeys' đi với 'have' và 'climb' giữ nguyên dạng.

Câu 12 · Xem đáp án

An elephant have big ears and a long nose.

Đáp án: Sai

Sai vì 'An elephant' số ít phải dùng 'has', không dùng 'have'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối chủ ngữ với hành động phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Voi phun nước bằng vòi (sprays water), thỏ nhảy trên cỏ (hops), chim bay trên trời (flies).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối đặc điểm với loài vật tương ứng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Hươu cao cổ ăn lá cây (eats leaves), voi bước chân to (walks with huge feet), gấu có lông (has fur).

Câu 15 · Xem đáp án

The zebra (run) ____ fast across the field.

Đáp án: runs

'The zebra' số ít nên thêm 's' thành 'runs'.

Câu 16 · Xem đáp án

Monkeys (like) ____ to eat sweet bananas.

Đáp án: like

'Monkeys' số nhiều nên giữ nguyên động từ 'like'.

Câu 17 · Xem đáp án

The big hippo (live) ____ near the river.

Đáp án: lives

'The big hippo' số ít nên thêm 's' thành 'lives'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).