Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.What time do you get up? - I get up ____ six o'clock.
Đáp án: D, at
Dùng giới từ 'at' trước giờ cụ thể. Không dùng 'in' hay 'on'.
Câu 2.My mother ____ breakfast at half past six.
Đáp án: D, has
Chủ ngữ 'My mother' số ít, chia động từ 'have' thành 'has'. 'Have' dùng cho số nhiều.
Câu 3.Do you go to school in the morning? - Yes, I ____.
Đáp án: A, do
Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do' thì trả lời ngắn gọn với 'do'. Không dùng 'does' hay 'go'.
Câu 4.Lan doesn't ____ dinner at seven o'clock.
Đáp án: C, eat
Sau trợ động từ phủ định 'doesn't', động từ giữ nguyên mẫu 'eat'. Không thêm 's' hay chia quá khứ.
Câu 5.We ____ our homework in the afternoon.
Đáp án: D, do
Chủ ngữ 'We' số nhiều nên dùng động từ nguyên mẫu 'do'. 'Does' dùng cho ngôi thứ ba số ít.
Câu 6.Does Tom take a shower in the evening? - No, he ____.
Đáp án: C, doesn't
Chủ ngữ 'he' dùng trợ động từ phủ định 'doesn't' trong câu trả lời ngắn với 'Does'.
Câu 7.My brother goes to bed ____ ten o'clock.
Đáp án: C, at
Dùng 'at' trước mốc thời gian giờ cụ thể 'ten o'clock'.
Câu 8.What time ____ your sister get up?
Đáp án: B, does
Chủ ngữ 'your sister' là số ít nên dùng trợ động từ 'does'. 'Do' dùng cho số nhiều.
Câu 9.[1]
Đáp án: A, morning
Sáu giờ thức dậy là hoạt động buổi sáng ('morning'). Các buổi khác không phù hợp.
Câu 10.[2]
Đáp án: B, o'clock
Cụm từ chỉ giờ đúng là 'at seven o'clock'.
Câu 11.[3]
Đáp án: C, homework
Về nhà vào buổi chiều thì làm bài tập ('homework').
Câu 12.[4]
Đáp án: B, evening
Ăn tối diễn ra vào buổi tối ('evening').
Câu 13.Nam goes to bed late because he plays ____.
Đáp án: A, games
Nội dung bài đọc nêu rõ cậu ấy chơi trò chơi ('games') nên đi ngủ muộn.
Câu 14.My mother always (get) ____ up early.
Đáp án: gets
Chủ ngữ 'My mother' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'gets'.
Câu 15.They (go) ____ to school at 7 o'clock.
Đáp án: go
Chủ ngữ 'They' số nhiều, động từ giữ nguyên mẫu 'go'.
Câu 16.He (brush) ____ his teeth every morning.
Đáp án: brushes
Chủ ngữ 'He' số ít, động từ tận cùng bằng 'sh' nên thêm 'es' thành 'brushes'.
Câu 17.We not (have) ____ dinner at 6 o'clock.
Đáp án: don't have
Chủ ngữ 'We' dùng trợ động từ phủ định 'don't' và động từ nguyên mẫu 'have'.
Câu 18.I take a ____ in the morning before school.
Đáp án: shower
Cụm từ quen thuộc 'take a shower' (tắm vòi hoa sen).
Câu 19.She eats ____ at twelve o'clock.
Đáp án: lunch
Bữa ăn vào lúc mười hai giờ trưa là 'lunch'.
Câu 20.School starts early in the morning, so we are not ____.
Đáp án: late
Trường học bắt đầu sớm nên chúng ta không bị muộn ('late').
Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: When / do / you / eat / lunch
Trong câu hỏi thì hiện tại đơn với 'you', ta dùng trợ động từ 'do' đặt trước chủ ngữ, động từ chính giữ dạng nguyên thể: When + do + you + eat + lunch?
Câu 22.She get up early in the morning.
Đáp án: B, get
Chủ ngữ 'She' số ít, động từ 'get' phải thêm 's' thành 'gets'. Sửa 'get' thành 'gets'.
Câu 23.What time do your brother get up?
Đáp án: B, do
Chủ ngữ 'your brother' số ít nên dùng 'does' thay vì 'do'. Sửa 'do' thành 'does'.
Câu 24.We doesn't go to school on Sunday.
Đáp án: A, doesn't
Chủ ngữ 'We' số nhiều phải dùng 'don't' thay vì 'doesn't'. Sửa 'doesn't' thành 'don't'.
Câu 25.Choose the sentence that has the same meaning: He gets up early.
Đáp án: B, He doesn't get up early.
Chuyển câu khẳng định sang phủ định với chủ ngữ 'He' dùng 'doesn't' và động từ nguyên mẫu 'get'.
Câu 26.Choose the sentence that means: Nam wakes up at six every day.
Đáp án: C, Nam gets up at six every day.
Cụm từ "wakes up" đồng nghĩa với "gets up" (thức dậy), chủ ngữ số ít "Nam" dùng động từ thêm "s".
Câu 27.Choose the sentence that has the same meaning: My sister goes to school at seven.
Đáp án: B, At seven, my sister goes to school.
Trạng ngữ chỉ thời gian 'At seven' có thể đặt lên đầu câu, giữ nguyên vế sau 'my sister goes to school'.
Câu 28.Nam wakes up early at six o'clock in the morning.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn nói Nam thức dậy lúc sáu giờ sáng.
Câu 29.Nam goes to bed early every night.
Đáp án: Sai
Đoạn văn ghi: 'goes to bed late because he plays games', không phải sớm.
Câu 30.Nam ____ up early in the morning every day.
Đáp án: B, gets
Chủ ngữ Nam là số ít, thì hiện tại đơn có 'every day' nên dùng gets. 'get' dùng cho chủ ngữ số nhiều.
Câu 31.Put the parts in the correct order to make a sentence. Start with the capital letter.
Đáp án: Nam / has / breakfast / at six thirty.
Câu đúng: Nam has breakfast at six thirty. Nam là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nên động từ là 'has'. Sau đó là breakfast, rồi đến giờ 'at six thirty'. Em nhớ: chủ ngữ + động từ + vật + giờ nhé!
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.