Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 20 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look! The boys [blank] a tent by the lake.

  • Apitching
  • Bis pitching
  • Care pitching
  • Dpitch
Chọn đáp án đúng.

Nam and Hoa [blank] a campfire right now.

  • Amaking
  • Bis making
  • Cmake
  • Dare making
Chọn đáp án đúng.

Listen! Mai [blank] a song near the forest.

  • Asinging
  • Bis singing
  • Care singing
  • Dsings
Chọn đáp án đúng.

What are you doing? - I [blank] my backpack.

  • Apack
  • Bam packing
  • Cis packing
  • Dpacking
Chọn đáp án đúng.

The children [blank] in the cool lake at the moment.

  • Aswim
  • Bis swimming
  • Cswimming
  • Dare swimming
Chọn đáp án đúng.

Tom [blank] a map to find the way now.

  • Ais using
  • Bare using
  • Cuse
  • Dusing
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Look at the children! They are at the summer camp now. Ann (7) holds a torch to see in the dark. Nam and Lan (8) cook dinner on the fire. Peter is sitting on a warm (9) blanket because it is cold. They (10) play games outside near the big trees. Everyone is having a lot of (11) fun at the camp.

Look at the children! They are at the summer camp now. Ann (7) [blank] a torch to see in the dark.

  • Ahold
  • Bholding
  • Cis holding
  • Dare holding
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Nam and Lan (8) [blank] dinner on the fire.

  • Ais cooking
  • Bare cooking
  • Ccooking
  • Dcook
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Peter is sitting on a warm (9) [blank] because it is cold.

  • Ablanket
  • Bbottle
  • Cboots
  • Drope
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

They (10) [blank] games outside near the big trees.

  • Ais playing
  • Bplays
  • Cplaying
  • Dare playing
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Everyone is having a lot of (11) [blank] at the camp.

  • Afun
  • Bhike
  • Ctent
  • Dcampfire
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look! John (sleep) [blank] in the green tent now.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The children (hike) [blank] in the forest at present.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Listen! Mary (sing) [blank] a happy song.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Look! The boys [blank] football in the field now.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

My brother [blank] water from his bottle now.

Tìm lỗi sai trong câu.

Look! The girls is swimming in the lake now .

  • AThe girls
  • Bis
  • Cswimming
  • Dnow
Tìm lỗi sai trong câu.

Nam is pack his backpack at the moment .

  • Ais
  • Bpack
  • Cbackpack
  • Dmoment

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look! The boys [blank] a tent by the lake.

Đáp án: C, are pitching

Có 'Look!' dấu hiệu hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The boys' số nhiều dùng 'are pitching'. 'is pitching' sai chủ ngữ số ít.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam and Hoa [blank] a campfire right now.

Đáp án: D, are making

Có 'right now' dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'Nam and Hoa' là số nhiều dùng 'are making'. 'making' thiếu to be.

Câu 3 · Xem đáp án

Listen! Mai [blank] a song near the forest.

Đáp án: B, is singing

Có 'Listen!' dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'Mai' số ít dùng 'is singing'. 'sings' là hiện tại đơn.

Câu 4 · Xem đáp án

What are you doing? - I [blank] my backpack.

Đáp án: B, am packing

Hỏi hiện tại tiếp diễn, trả lời cũng vậy. Chủ ngữ 'I' dùng 'am packing'. 'pack' là hiện tại đơn.

Câu 5 · Xem đáp án

The children [blank] in the cool lake at the moment.

Đáp án: D, are swimming

Có 'at the moment' dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The children' số nhiều dùng 'are swimming'. 'swimming' thiếu to be.

Câu 6 · Xem đáp án

Tom [blank] a map to find the way now.

Đáp án: A, is using

Có 'now' dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'Tom' số ít dùng 'is using'. 'are using' sai vì chủ ngữ số ít.

Câu 7 · Xem đáp án

Look at the children! They are at the summer camp now. Ann (7) [blank] a torch to see in the dark.

Đáp án: C, is holding

Chủ ngữ 'Ann' số ít, thì hiện tại tiếp diễn có 'now' nên dùng 'is holding'. 'hold' chia sai thì.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam and Lan (8) [blank] dinner on the fire.

Đáp án: B, are cooking

Chủ ngữ 'Nam and Lan' số nhiều, dùng 'are cooking'. 'is cooking' dùng cho số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Peter is sitting on a warm (9) [blank] because it is cold.

Đáp án: A, blanket

Trời lạnh nên ngồi lên 'blanket' (chăn) giữ ấm. 'bottle' (bình nước) không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 10 · Xem đáp án

They (10) [blank] games outside near the big trees.

Đáp án: D, are playing

Chủ ngữ 'They' số nhiều, dùng hiện tại tiếp diễn 'are playing'. 'plays' là hiện tại đơn.

Câu 11 · Xem đáp án

Everyone is having a lot of (11) [blank] at the camp.

Đáp án: A, fun

Cụm từ 'have a lot of fun' nghĩa là có rất nhiều niềm vui. Các từ khác không hợp cụm.

Câu 12 · Xem đáp án

Look! John (sleep) [blank] in the green tent now.

Đáp án: is sleeping

Có 'now' và 'Look!', dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'John' số ít nên điền 'is sleeping'.

Câu 13 · Xem đáp án

The children (hike) [blank] in the forest at present.

Đáp án: are hiking

Có 'at present', dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The children' số nhiều nên điền 'are hiking'.

Câu 14 · Xem đáp án

Listen! Mary (sing) [blank] a happy song.

Đáp án: is singing

Có 'Listen!', dùng hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ số ít 'Mary', điền 'is singing'.

Câu 15 · Xem đáp án

Look! The boys [blank] football in the field now.

Đáp án: are playing

Chủ ngữ số nhiều 'The boys' kết hợp với 'are' và động từ thêm '-ing' (playing) trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 16 · Xem đáp án

My brother [blank] water from his bottle now.

Đáp án: is drinking

Chủ ngữ 'My brother' số ít, có 'now' nên dùng 'is drinking'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look! The girls is swimming in the lake now .

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'The girls' số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'. Sửa 'is' thành 'are'.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam is pack his backpack at the moment .

Đáp án: B, pack

Thì hiện tại tiếp diễn cần dạng V-ing sau 'is'. Sửa 'pack' thành 'packing'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).