Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.We have English class ____ Monday morning.
Đáp án: D, on
Dùng 'on' trước các thứ trong tuần (Monday morning). Không dùng 'in' hoặc 'at'.
Câu 2.My father works hard ____ weekdays.
Đáp án: A, on
Cụm từ chỉ ngày trong tuần dùng giới từ 'on' (on weekdays).
Câu 3.Do you watch TV ____ the evening?
Đáp án: B, in
Buổi trong ngày (morning, afternoon, evening) dùng 'in' (in the evening).
Câu 4.She visits her friends ____ Saturday.
Đáp án: D, on
Thứ trong tuần dùng 'on' (on Saturday).
Câu 5.We sleep early ____ night.
Đáp án: C, at
Cụm từ cố định 'at night' dùng giới từ 'at'.
Câu 6.What do you do ____ the weekend?
Đáp án: A, at
Cuối tuần dùng 'at' (at the weekend).
Câu 7.My brother plays football ____ Tuesday afternoon.
Đáp án: C, on
Có 'Tuesday' đi trước, ta ưu tiên dùng 'on' (on Tuesday afternoon).
Câu 8.Tom has a music lesson ____ four o'clock.
Đáp án: B, at
Giờ cụ thể (four o'clock) dùng giới từ 'at' (at four o'clock).
Câu 9.On Monday, Mai studies at school ____ the morning.
Đáp án: B, in
Buổi sáng dùng 'in' (in the morning).
Câu 10.On Tuesday, she plays football ____ the afternoon.
Đáp án: A, in
Buổi chiều dùng 'in' (in the afternoon).
Câu 11.Wednesday is a quiet day because she stays home ____ Wednesday.
Đáp án: C, on
Thứ trong tuần dùng 'on'.
Câu 12.She visits her grandparents ____ Saturday.
Đáp án: A, on
Thứ Bảy là ngày trong tuần, dùng 'on'.
Câu 13.She watches cartoons ____ Sunday.
Đáp án: C, on
Chủ Nhật là ngày trong tuần, dùng 'on'.
Câu 14.Today is (Monday) ____, so we go to school.
Đáp án: Monday
Từ trong ngoặc đã đúng dạng tên thứ trong tuần: Monday.
Câu 15.I like the (weekend) ____ because I can rest.
Đáp án: weekend
Từ 'weekend' giữ nguyên dạng danh từ số ít.
Câu 16.She plays tennis ____ Friday afternoon.
Đáp án: on
Dùng 'on' trước thứ trong tuần.
Câu 17.We have art class ____ Thursday.
Đáp án: on
Dùng 'on' trước tên các thứ trong tuần.
Câu 18.We have math class ____ Monday.
Đáp án: on
Dùng 'on' trước tên các thứ trong tuần.
Câu 19.My mother cooks dinner ____ the evening.
Đáp án: in
Dùng 'in' trước các buổi trong ngày (in the evening).
Câu 20.He stays at home ____ the weekend.
Đáp án: at
Cụm từ chỉ thời gian cuối tuần dùng 'at'.
Câu 21.Lan has music class in Monday morning.
Đáp án: B, in
Trước các ngày trong tuần (Monday) phải dùng giới từ 'on', không dùng 'in'.
Câu 22.Nam plays football at Sunday afternoon.
Đáp án: B, at
Trước các ngày trong tuần (Sunday) dùng giới từ 'on', không dùng 'at'.
Câu 23.Nam plays football with his friends in Sunday.
Đáp án: C, in
Trước các ngày trong tuần (Sunday), ta dùng giới từ 'on', không dùng 'in'.
Câu 24.We have art class ___ Tuesday.
Đáp án: D, on
Dùng giới từ 'on' trước các ngày trong tuần (Tuesday).
Câu 25.Choose the correct sentence.
Đáp án: A, I have English on Monday.
Dùng giới từ 'on' trước các thứ trong tuần.
Câu 26.My English class is ___ Monday.
Đáp án: B, on
Trước các ngày trong tuần (Monday), dùng giới từ 'on'.
Câu 27.Mai plays football on Tuesday.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn viết: 'On Tuesday, I play football in the afternoon.' Do đó câu này đúng.
Câu 28.Mai goes to school on Wednesday.
Đáp án: Sai
Đoạn văn viết: 'Wednesday is a quiet day because I stay home.' Do đó câu này sai.
Câu 29.Lan has an English class ____ Monday morning.
Đáp án: C, on
Dùng 'on' trước ngày trong tuần. 'Monday morning' dùng 'on'.
Câu 30.We play football ____ the afternoon.
Đáp án: A, in
Dùng 'in' trước buổi trong ngày (in the afternoon).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.