Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Lan has an English class ____ Monday.

  • Ain
  • Bon
  • Cat
  • Dto
Chọn đáp án đúng.

Nam swims in the pool ____ the afternoon.

  • Ain
  • Bat
  • Con
  • Dto
Chọn đáp án đúng.

We visit grandparents ____ Sunday.

  • Aat
  • Bon
  • Cin
  • Dfor
Chọn đáp án đúng.

Mai plays football ____ the morning.

  • Ain
  • Bon
  • Cat
  • Dto
Chọn đáp án đúng.

Tom does homework ____ the evening.

  • Aon
  • Bat
  • Cin
  • Dby
Chọn đáp án đúng.

We have English class ______ Monday.

  • Ain
  • Bto
  • Cat
  • Don
Chọn đáp án đúng.

My art class is _____ Monday. (Chọn đáp án đúng)

  • Aat
  • Bin
  • Con
  • Dto
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Nam has English class ________ Monday.

  • Ain
  • Bto
  • Cat
  • Don
Đúng hay sai?

We use the preposition 'on' before days of the week like Monday.

Đúng hay sai?

We say 'in Sunday' when talking about activities on that day.

Đúng hay sai?

The preposition 'in' is correct for 'the afternoon'.

Đúng hay sai?

You write 'at Tuesday' to describe something happening on that day.

Nối từ chỉ thời gian với giới từ đúng.

Nối từ chỉ thời gian với giới từ đúng.

Nối cột cho đúng

Nối từ với giới từ phù hợp.

Điền giới từ thích hợp.

We have science ____ (on/in) Wednesday.

Chọn giới từ đúng.

Lan has music class ____ (on/at) Monday.

Chọn giới từ đúng.

We play football ____ (at/on) Sunday.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan has an English class ____ Monday.

Đáp án: B, on

Dùng 'on' trước các thứ trong tuần. 'in' sai vì đi với tháng hoặc buổi.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam swims in the pool ____ the afternoon.

Đáp án: A, in

Dùng 'in' với buổi trong ngày (in the afternoon). 'at' sai vì đi với giờ cụ thể.

Câu 3 · Xem đáp án

We visit grandparents ____ Sunday.

Đáp án: B, on

Dùng 'on' trước tên ngày trong tuần. 'at' dùng cho thời gian cụ thể trong ngày.

Câu 4 · Xem đáp án

Mai plays football ____ the morning.

Đáp án: A, in

Dùng 'in' với các buổi (in the morning). 'on' dùng cho thứ hoặc ngày.

Câu 5 · Xem đáp án

Tom does homework ____ the evening.

Đáp án: C, in

Cụm từ chỉ buổi tối dùng 'in the evening'. 'at' sai vì đi với đêm (at night).

Câu 6 · Xem đáp án

We have English class ______ Monday.

Đáp án: D, on

Dùng giới từ 'on' trước các ngày trong tuần (on Monday).

Câu 7 · Xem đáp án

My art class is _____ Monday. (Chọn đáp án đúng)

Đáp án: C, on

Dùng 'on' trước các thứ trong tuần (Monday).

Câu 8 · Xem đáp án

Nam has English class ________ Monday.

Đáp án: D, on

Trước tên các ngày trong tuần dùng giới từ 'on'.

Câu 9 · Xem đáp án

We use the preposition 'on' before days of the week like Monday.

Đáp án: Đúng

Quy tắc ngữ pháp đúng: dùng 'on' trước các thứ.

Câu 10 · Xem đáp án

We say 'in Sunday' when talking about activities on that day.

Đáp án: Sai

Sai vì phải dùng 'on Sunday', không dùng 'in'.

Câu 11 · Xem đáp án

The preposition 'in' is correct for 'the afternoon'.

Đáp án: Đúng

Đúng, các buổi trong ngày đi với giới từ 'in'.

Câu 12 · Xem đáp án

You write 'at Tuesday' to describe something happening on that day.

Đáp án: Sai

Sai vì thứ trong tuần luôn đi với 'on', không phải 'at'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ chỉ thời gian với giới từ đúng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Thứ dùng on, buổi trong ngày dùng in, đêm dùng at.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ với giới từ phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Thứ Năm dùng on, các buổi dùng in.

Câu 15 · Xem đáp án

We have science ____ (on/in) Wednesday.

Đáp án: on

Dùng 'on' trước tên thứ trong tuần.

Câu 16 · Xem đáp án

Lan has music class ____ (on/at) Monday.

Đáp án: on

Dùng 'on' trước tên các thứ trong tuần.

Câu 17 · Xem đáp án

We play football ____ (at/on) Sunday.

Đáp án: on

Sunday là ngày trong tuần nên dùng giới từ on.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).