Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 4 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ is your birthday party?
Đáp án: A, When
Hỏi thời gian sinh nhật dùng 'When'. 'Who' hỏi người.
Câu 2.____ do you want for your birthday?
Đáp án: D, What
Hỏi đồ vật muốn nhận dùng 'What'. 'Where' hỏi địa điểm.
Câu 3.____ is coming to the party?
Đáp án: C, Who
Hỏi người tham gia dùng 'Who'. 'What' hỏi sự vật.
Câu 4.____ is the birthday cake?
Đáp án: A, Where
Hỏi vị trí cái bánh dùng 'Where'. 'When' hỏi thời gian.
Câu 5.____ old are you today?
Đáp án: D, How
Hỏi tuổi dùng 'How'. 'What' sai cấu trúc hỏi tuổi.
Câu 6.____ do you invite to your party?
Đáp án: C, Who
Hỏi bạn bè được mời (người) dùng 'Who'.
Câu 7.____ do you do at the party?
Đáp án: A, What
Hỏi hoạt động làm gì dùng 'What'.
Câu 8.____ do you put the candles?
Đáp án: B, Where
Hỏi vị trí đặt nến dùng 'Where'.
Câu 9.Today is my ____.
Đáp án: B, birthday
Nội dung bài đọc nhắc đến sinh nhật.
Câu 10.My friends ____ to my house.
Đáp án: C, come
Bạn bè đến nhà dự tiệc dùng 'come'.
Câu 11.We eat a big ____.
Đáp án: A, cake
Ăn bánh sinh nhật dùng 'cake'.
Câu 12.I ____ the candles.
Đáp án: B, blow
Thổi nến dùng 'blow'.
Câu 13.Everyone is very ____.
Đáp án: B, happy
Mọi người vui vẻ dùng 'happy'.
Câu 14.My mother makes a big birthday ____. (bake)
Đáp án: cake
Cần danh từ chỉ bánh sinh nhật: cake.
Câu 15.Lan gets many nice ____ from her friends. (present)
Đáp án: presents
Nhiều món quà dùng số nhiều: presents.
Câu 16.We wear colorful paper ____ on our heads. (hat)
Đáp án: hats
Nhiều cái mũ dùng số nhiều: hats.
Câu 17.Tom drinks some sweet apple ____. (juice)
Đáp án: juice
Nước ép táo dùng danh từ không đếm được: juice.
Câu 18.What do you want for your birthday? - I want a robot ____.
Đáp án: present
Điền từ 'present' chỉ món quà.
Câu 19.Where is the party? - It is ____ my house.
Đáp án: at
Dùng giới từ 'at' trước địa điểm nhà.
Câu 20.Who do you ____ to your party? - My best friends.
Đáp án: invite
Điền động từ 'invite' (mời).
Câu 21.What time is the party start?
Đáp án: D, start
Cần dùng động từ 'starting' hoặc đổi thành 'does the party start'.
Câu 22.When is your birthday?
Đáp án: A, It is on Monday.
Hỏi thời gian 'When' trả lời bằng thời gian 'on Monday'.
Câu 23.Where is the birthday present?
Đáp án: B, It is on the table.
Hỏi vị trí 'Where' trả lời bằng vị trí 'on the table'.
Câu 24.Who comes to the party?
Đáp án: C, My best friends.
Hỏi người 'Who' trả lời bằng danh từ chỉ người 'My best friends'.
Câu 25.When is Nam's birthday party? - It is on Sunday.
Đáp án: Đúng
Câu hỏi dùng 'When' để hỏi thời gian. Câu trả lời 'on Sunday' chỉ ngày trong tuần nên đúng.
Câu 26.____ is your birthday party? - It is on Sunday.
Đáp án: B, When
Trả lời là 'on Sunday' (thời gian) nên hỏi bằng 'When'. 'What' hỏi sự vật, sai.
Câu 27.We use a wh-question starting with 'Where' to ask about a date or time.
Đáp án: Sai
'Where' dùng hỏi địa điểm, không phải ngày giờ. Hỏi ngày giờ dùng 'When'.
Câu 28.Sắp xếp thành câu hỏi đúng.
Đáp án: Who / do / you / invite / to your party?
Câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi Who, rồi đến do + you + invite. Cuối câu là to your party. Câu đúng: Who do you invite to your party?
Câu 29.What do you wants for your birthday?
Đáp án: C, wants
Sau do phải dùng động từ nguyên mẫu: want, không thêm s. Câu đúng: What do you want for your birthday? Do vẫn đúng vì chủ ngữ là you.
Câu 30.Who do Mai invite to her party?
Đáp án: B, do
Mai là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she), nên dùng does, không dùng do. Câu đúng: Who does Mai invite to her party? Invite đúng vì sau does dùng động từ nguyên mẫu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.