Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 4 có đáp án, bộ 1

16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ để hỏi đúng.

____ is your birthday party?

  • AHow
  • BWho
  • CWhat
  • DWhen
Chọn từ để hỏi đúng.

____ do you invite to the party?

  • AWhen
  • BWhy
  • CWhere
  • DWho
Chọn từ để hỏi đúng.

____ is on the table?

  • AWho
  • BWhere
  • CWhat
  • DWhen
Chọn từ để hỏi đúng cho thời gian.

____ is your birthday party? - It is in July.

  • AWhere
  • BWho
  • CWhat
  • DWhen
Chọn từ để hỏi đúng.

____ do you give your friend?

  • AWho
  • BWhat
  • CWhere
  • DWhen
Chọn từ để hỏi đúng.

____ old are you at this party?

  • AWhat
  • BWho
  • CHow
  • DWhere
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Today is Lan's birthday. She has a big party with her friend Nam. There is a pink cake with five candles on the table. Lan wears a nice hat and plays a fun game. They sing and dance happily. Lan blows the candles and makes a wish.

Today is Lan's birthday. She has a big party with her friend Nam. There is a pink [1] with five candles on the table.

  • Acake
  • Bjuice
  • Csweet
  • Dhat
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Lan wears a nice hat and plays a fun [2]. They sing and dance happily.

  • Acard
  • Bgame
  • Cpresent
  • Dcandle
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

They sing and [3] happily at the party.

  • Aclap
  • Binvite
  • Cdance
  • Dblow
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Lan [4] the candles and makes a wish.

  • Ablows
  • Bgives
  • Chas
  • Dclaps
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Today is Lan's [5]. She has a big party with her friend Nam.

  • Ahappy
  • Bbirthday
  • Cpresent
  • Dballoon
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We are very (happiness) ____ at the birthday party.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Tom has three (balloon) ____ for his party.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Mai opens her birthday (present) ____ with a smile.

Chọn từ để hỏi thích hợp.

____ old are you on your birthday? - I am ten years old.

Điền từ để hỏi thích hợp.

____ do you want to drink? - Some apple juice, please.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ is your birthday party?

Đáp án: D, When

Hỏi thời gian sinh nhật dùng When. Who hỏi người. Không dùng Who vì hỏi thời điểm.

Câu 2 · Xem đáp án

____ do you invite to the party?

Đáp án: D, Who

Hỏi người được mời dùng Who. When hỏi thời gian. Chọn Who.

Câu 3 · Xem đáp án

____ is on the table?

Đáp án: C, What

Hỏi vật trên bàn dùng What. Where hỏi địa điểm. Chọn What.

Câu 4 · Xem đáp án

____ is your birthday party? - It is in July.

Đáp án: D, When

Trả lời bằng tháng (July) nên hỏi thời gian dùng When.

Câu 5 · Xem đáp án

____ do you give your friend?

Đáp án: B, What

Hỏi món quà tặng bạn dùng What. Who hỏi người. Chọn What.

Câu 6 · Xem đáp án

____ old are you at this party?

Đáp án: C, How

Hỏi tuổi dùng How old. What không đi với old ở đây. Chọn How.

Câu 7 · Xem đáp án

Today is Lan's birthday. She has a big party with her friend Nam. There is a pink [1] with five candles on the table.

Đáp án: A, cake

Có nến thắp trên bàn sinh nhật thì là cái bánh kem (cake). Juice là nước ép. Chọn cake.

Câu 8 · Xem đáp án

Lan wears a nice hat and plays a fun [2]. They sing and dance happily.

Đáp án: B, game

Cụm từ 'plays a fun game' (chơi trò chơi vui). Card là thiệp. Chọn game.

Câu 9 · Xem đáp án

They sing and [3] happily at the party.

Đáp án: C, dance

Đi với sing là dance (hát và nhún nhảy). Invite không hợp nghĩa. Chọn dance.

Câu 10 · Xem đáp án

Lan [4] the candles and makes a wish.

Đáp án: A, blows

Cụm 'blow the candles' (thổi nến). Gives không hợp. Chọn blows.

Câu 11 · Xem đáp án

Today is Lan's [5]. She has a big party with her friend Nam.

Đáp án: B, birthday

Đoạn văn nói về ngày sinh nhật. Chọn birthday.

Câu 12 · Xem đáp án

We are very (happiness) ____ at the birthday party.

Đáp án: happy

Sau động từ 'are' cần tính từ 'happy'. Happiness là danh từ.

Câu 13 · Xem đáp án

Tom has three (balloon) ____ for his party.

Đáp án: balloons

Trước chỗ trống có số từ 'three' nên danh từ phải ở số nhiều: balloons.

Câu 14 · Xem đáp án

Mai opens her birthday (present) ____ with a smile.

Đáp án: present

Có thể dùng danh từ số ít present hoặc số nhiều presents đều đúng ngữ pháp.

Câu 15 · Xem đáp án

____ old are you on your birthday? - I am ten years old.

Đáp án: How

Trả lời về độ tuổi nên dùng từ How.

Câu 16 · Xem đáp án

____ do you want to drink? - Some apple juice, please.

Đáp án: What

Trả lời về đồ uống (juice) nên câu hỏi dùng What.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).