Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.My sister can ____ a blue bird.
Đáp án: D, draw
Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to' (draw). 'draws' dùng cho hiện tại đơn.
Câu 2.Can Nam swim? - Yes, he ____.
Đáp án: B, can
Câu hỏi với 'Can' trả lời khẳng định dùng 'can'. 'swim' là động từ thường.
Câu 3.Lan ____ sing a nice song, but she can't dance.
Đáp án: D, can
'can' giữ nguyên với mọi ngôi. 'cans' sai vì động từ khuyết thiếu không thêm 's'.
Câu 4.We can ____ badminton in the school yard.
Đáp án: C, play
Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to': play.
Câu 5.Tom can't ____ the guitar.
Đáp án: D, play
Dùng 'play' đi với nhạc cụ (guitar). Các từ khác không kết hợp với guitar.
Câu 6.Can your brother ____ a horse? - No, he can't.
Đáp án: B, ride
Cụm từ 'ride a horse' (cưỡi ngựa). Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 7.Birds can ____ in the blue sky.
Đáp án: C, fly
Chim có thể bay (fly) trên bầu trời. Các từ khác sai.
Câu 8.Hoa can cook very ____.
Đáp án: B, well
Dùng trạng từ 'well' sau động từ 'cook' để chỉ mức độ giỏi. 'good' là tính từ.
Câu 9.(1) ____
Đáp án: C, can
Cấu trúc 'I can do many things' (Tôi có thể làm nhiều thứ).
Câu 10.(2) ____
Đáp án: B, play
Chơi đàn piano dùng động từ 'play'.
Câu 11.(3) ____
Đáp án: C, play
Chơi bóng đá dùng động từ 'play' (play football).
Câu 12.(4) ____
Đáp án: A, run
Chạy ở công viên dùng động từ 'run'.
Câu 13.(5) ____
Đáp án: A, ride
Đạp xe dùng cấu trúc 'ride a bike'.
Câu 14.My sister can (swim) ____ very fast.
Đáp án: swim
Sau động từ khuyết thiếu 'can' giữ nguyên động từ trong ngoặc.
Câu 15.Can you (play) ____ the piano?
Đáp án: play
Sau 'Can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'.
Câu 16.Peter can (cook) ____ a nice dinner.
Đáp án: cook
Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu 'cook'.
Câu 17.Monkeys can (climb) ____ trees easily.
Đáp án: climb
Sau 'can' giữ nguyên động từ 'climb'.
Câu 18.I ____ jump high, but I can run fast.
Đáp án: can't
Dùng 'can't' hoặc 'cannot' vì vế sau trái ngược 'nhưng tôi có thể chạy nhanh'.
Câu 19.____ your brother skate? - No, he can't.
Đáp án: Can
Đặt câu hỏi với 'Can' ở đầu câu. Viết hoa chữ cái đầu.
Câu 20.What can you ____? - I can read and write.
Đáp án: do
Hỏi bạn có thể làm gì dùng 'What can you do?'.
Câu 21.My sister can swims very fast in the pool.
Đáp án: B, swims
Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm 's'. Sửa 'swims' thành 'swim'.
Câu 22.Can you plays the guitar, Tom?
Đáp án: B, plays
Sau 'Can' dùng động từ nguyên mẫu 'play', không thêm 's'.
Câu 23.She can to ride a bike.
Đáp án: B, to
Sau 'can' không dùng 'to'. Bỏ 'to' đi.
Câu 24.Choose the correct sentence.
Đáp án: B, He can sing a song.
Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to', không thêm 's' hay 'ing'. Đáp án B đúng.
Câu 25.Choose the correct sentence.
Đáp án: B, Nam can swim in the pool.
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể không 'to', không thêm 's'.
Câu 26.Choose the best question for the answer: 'Yes, I can ride a bike.'
Đáp án: A, Can you ride a bike?
Trả lời 'Yes, I can' thì câu hỏi phải bắt đầu bằng 'Can you...'.
Câu 27.Fish can swim in the water.
Đáp án: Đúng
Cá có thể bơi trong nước là sự thật đúng.
Câu 28.A cat can climb a tree.
Đáp án: Đúng
Mèo có khả năng leo cây rất giỏi. Câu này đúng.
Câu 29.Nam can ____ a picture of a cat very well.
Đáp án: A, draw
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to': draw. Không dùng 'draws' hay 'drawing'.
Câu 30.My friends ____ swim in the big pool.
Đáp án: B, can
Động từ khuyết thiếu 'can' giữ nguyên với mọi ngôi, không thêm 's'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.