Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 5 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ swim very well in the pool.

  • Ato can
  • Bcans
  • Ccanning
  • Dcan
Chọn đáp án đúng.

Can Mai play the piano? - Yes, she ____.

  • Ado
  • Bcan
  • Cplays
  • Ddoes
Chọn đáp án đúng.

Birds ____ fly high in the blue sky.

  • Ato fly
  • Bflying
  • Ccans
  • Dcan
Chọn đáp án đúng.

Tom cannot ____ a bike now.

  • Aride
  • Brides
  • Criding
  • Drode
Chọn đáp án đúng.

We can ____ football in the school yard.

  • Aplaying
  • Bplays
  • Cplay
  • Dplayed
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

Lan has the ability to cook well.

  • ALan can cook well.
  • BLan can cooks well.
  • CLan cannot cook well.
  • DLan can cooking well.
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

It is not possible for Peter to skate.

  • APeter can skate.
  • BPeter cannot skate.
  • CPeter can skating.
  • DPeter cannot to skate.
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

Are you able to draw a cat?

  • ADo you can draw a cat?
  • BDraw you can a cat?
  • CCan you draw a cat?
  • DCan draw you a cat?
Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We use 'can' to talk about abilities.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The sentence 'He can swims well' is grammatically correct.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

To make a negative sentence with can, we add not to form cannot.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

In questions with can, we put can after the subject.

Nối câu hỏi và câu trả lời phù hợp.

Nối câu hỏi và câu trả lời phù hợp.

Nối từ với hành động phù hợp.

Nối từ với hành động phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

My brother can (jump) ____ very high.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Anna can (read) ____ English books.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

He can (dance) ____ at the party.

Tìm lỗi sai trong câu.

My sister can plays the piano well.

  • Acan
  • Bplays
  • Cpiano
  • Dwell
Tìm lỗi sai trong câu.

Can you swimming in the lake?

  • ACan
  • Bswimming
  • Cin
  • Dlake
Tìm lỗi sai trong câu.

They can not to climb that tree.

  • Acan
  • Bnot
  • Cto climb
  • Dtree

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ swim very well in the pool.

Đáp án: D, can

Động từ khuyết thiếu 'can' giữ nguyên với mọi ngôi. Sai 'cans'.

Câu 2 · Xem đáp án

Can Mai play the piano? - Yes, she ____.

Đáp án: B, can

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Can' thì trả lời ngắn gọn bằng 'can'. Sai 'does'.

Câu 3 · Xem đáp án

Birds ____ fly high in the blue sky.

Đáp án: D, can

Chim có khả năng bay nên dùng 'can'. Sai 'to fly' vì sau chủ ngữ cần động từ khuyết thiếu.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom cannot ____ a bike now.

Đáp án: A, ride

Sau 'cannot' dùng động từ nguyên mẫu 'ride'. Sai 'rides'.

Câu 5 · Xem đáp án

We can ____ football in the school yard.

Đáp án: C, play

Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'. Sai 'playing'.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan has the ability to cook well.

Đáp án: A, Lan can cook well.

'Has the ability to' bằng nghĩa với 'can'. Sai 'cooks' vì sau can giữ nguyên.

Câu 7 · Xem đáp án

It is not possible for Peter to skate.

Đáp án: B, Peter cannot skate.

'It is not possible' diễn tả sự không thể, tương đương 'cannot'. Sai 'cannot to skate'.

Câu 8 · Xem đáp án

Are you able to draw a cat?

Đáp án: C, Can you draw a cat?

Hỏi khả năng dùng 'Can + chủ ngữ + động từ'. Sai 'Do you can'.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'can' to talk about abilities.

Đáp án: Đúng

'Can' dùng để chỉ khả năng làm việc gì đó.

Câu 10 · Xem đáp án

The sentence 'He can swims well' is grammatically correct.

Đáp án: Sai

Sau 'can' phải là động từ nguyên mẫu 'swim', không thêm 's'.

Câu 11 · Xem đáp án

To make a negative sentence with can, we add not to form cannot.

Đáp án: Đúng

Thể phủ định của 'can' là 'cannot' hoặc 'can't'.

Câu 12 · Xem đáp án

In questions with can, we put can after the subject.

Đáp án: Sai

Trong câu hỏi, 'can' đứng trước chủ ngữ, không phải đứng sau.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối câu hỏi và câu trả lời phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a

Hỏi 'Can you' trả lời 'I can't'. Hỏi 'Can birds' trả lời 'they can'.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ với hành động phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a

Guitar có dây để chơi nhạc. Xe đạp có hai bánh để lái.

Câu 15 · Xem đáp án

My brother can (jump) ____ very high.

Đáp án: jump

Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu không đổi.

Câu 16 · Xem đáp án

Anna can (read) ____ English books.

Đáp án: read

Động từ theo sau 'can' giữ nguyên dạng.

Câu 17 · Xem đáp án

He can (dance) ____ at the party.

Đáp án: dance

Dùng nguyên mẫu 'dance' sau động từ khuyết thiếu 'can'.

Câu 18 · Xem đáp án

My sister can plays the piano well.

Đáp án: B, plays

Sau 'can' dùng động từ nguyên mẫu, sửa 'plays' thành 'play'.

Câu 19 · Xem đáp án

Can you swimming in the lake?

Đáp án: B, swimming

Sau 'Can' dùng động từ nguyên mẫu, sửa 'swimming' thành 'swim'.

Câu 20 · Xem đáp án

They can not to climb that tree.

Đáp án: C, to climb

Sau 'cannot' không có 'to', sửa 'to climb' thành 'climb'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).