Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 6 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.There ____ a clean computer room in our school.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'a clean computer room' số ít, dùng 'is'. 'are' cho số nhiều.

Câu 2.There ____ three modern libraries in the big city.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ 'three modern libraries' số nhiều, dùng 'are'. 'is' chỉ dùng cho số ít.

Câu 3.____ there a playground behind the new building?

Đáp án: D, Is

Danh từ 'a playground' số ít, câu hỏi đảo 'Is' lên trước. 'Are' dùng cho số nhiều.

Câu 4.____ there any art rooms on the first floor?

Đáp án: C, Are

Danh từ 'any art rooms' số nhiều, câu hỏi dùng 'Are'. 'Is' sai vì không khớp số nhiều.

Câu 5.No, there ____ not a swimming pool in our school.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'a swimming pool' số ít, phủ định dùng 'is not'. 'are not' dùng cho số nhiều.

Câu 6.There are two big music rooms and a large ____.

Đáp án: A, canteen

'canteen' là cơ sở vật chất trường học phù hợp với ngữ cảnh phòng ốc. Các từ khác là đồ vật nhỏ.

Câu 7.My classroom has a white ____ and ten new desks.

Đáp án: D, board

'board' (bảng) đặt trong phòng học cùng bàn ghế. 'garden' ở ngoài trời.

Câu 8.Look at the colorful flowers in our school ____.

Đáp án: C, garden

'garden' (vườn) có hoa. 'gym' là phòng tập thể dục.

Câu 9.Read the passage: "Welcome to our school. There is a big playground. There [1] three new computer rooms." Choose the correct word for [1].

Đáp án: B, are

Danh từ 'three new computer rooms' số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 10.There [2] an art room near the music room.

Đáp án: A, is

Danh từ 'an art room' số ít điền 'is'. 'are' sai vì đây là số ít.

Câu 11.Students can play football on the big ____.

Đáp án: A, playground

Đá bóng diễn ra ở 'playground' (sân chơi). 'library' là nơi đọc sách.

Câu 12.There are many modern books in the ____.

Đáp án: B, library

Sách có nhiều trong 'library' (thư viện). 'gym' dùng để tập thể dục.

Câu 13.There is a big library and two new ____ in our school.

Đáp án: B, classrooms

Số từ 'two' đứng trước nên danh từ cần ở số nhiều. Đáp án 'classrooms' thêm 's'.

Câu 14.There (be) ____ a new computer room at our school.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'a new computer room' số ít nên dùng 'is'.

Câu 15.There (be) ____ four libraries in this big town.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'four libraries' số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 16.Our school has a very (large) ____ playground.

Đáp án: large

Tính từ 'large' đứng trước danh từ 'playground' giữ nguyên dạng.

Câu 17.The computers in that room are very (modern) ____.

Đáp án: modern

Tính từ 'modern' đứng sau động từ 'are' giữ nguyên dạng bổ nghĩa.

Câu 18.There is a big ____ where students eat lunch at school.

Đáp án: canteen

Nơi học sinh ăn trưa ở trường là 'canteen'.

Câu 19.We play sports in the school ____ on rainy days.

Đáp án: gym

Nơi chơi thể thao trong nhà là 'gym'.

Câu 20.The tall ____ around the school keeps it safe.

Đáp án: fence

'fence' ( hàng rào) bao quanh trường.

Câu 21.There is two art rooms on the second floor .

Đáp án: A, is

Danh từ 'two art rooms' số nhiều nên phải dùng 'are', sửa 'is' thành 'are'.

Câu 22.There are a computer room on the second floor .

Đáp án: A, are

Danh từ 'a computer room' ở số ít nên phải dùng 'is', sửa 'are' thành 'is'.

Câu 23.One computer room is in my school. -> ________ a computer room in my school.

Đáp án: D, There is

'a computer room' là danh từ số ít nên dùng 'There is'.

Câu 24.Our school has a big library. -> There ____ a big library in our school.

Đáp án: B, is

'a big library' là danh từ số ít nên dùng cấu trúc 'There is'.

Câu 25.My school has a big library. -> ____ is a big library in my school.

Đáp án: C, There

Dùng cấu trúc 'There is' để chỉ sự tồn tại của một vật trong trường học.

Câu 26.There is a big computer room in our school.

Đáp án: Đúng

'There is' dùng với danh từ số ít 'a big computer room'.

Câu 27.A computer room is a place where students study IT and use computers.

Đáp án: Đúng

Định nghĩa đúng: phòng máy tính là nơi học sinh học tin học và dùng máy tính.

Câu 28.Look at the big yard. ____ three large playgrounds in our school.

Đáp án: B, There are

Danh từ 'three large playgrounds' số nhiều. Chọn 'There are'. 'There is' dùng cho số ít.

Câu 29.There are a large computer room in our school.

Đáp án: A, There are

'a large computer room' số ít nên dùng 'There is', không dùng 'There are'.

Câu 30.Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Đáp án: There / are / twenty / computers / in the / computer room.

Câu đúng là: There are twenty computers in the computer room. Ta dùng 'There are' vì 'twenty computers' là nhiều vật (số nhiều). Cấu trúc: There are + số + danh từ số nhiều + nơi chốn. Cuối câu có dấu chấm nhé!

Câu 31.Sắp xếp các phần thành câu đúng về sân trường.

Đáp án: There are / two / basketball hoops / in the playground

Câu bắt đầu bằng 'There are' vì 'basketball hoops' là danh từ số nhiều. Sau đó là số lượng 'two', rồi danh từ 'basketball hoops', cuối cùng là nơi chốn 'in the playground'. Câu đúng: There are two basketball hoops in the playground.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).