Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 6 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look at the big building. There ____ a new computer room on the second floor.

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

In our clean school yard, there ____ many green trees and a large playground.

  • Ais
  • Bbe
  • Care
  • Dam
Chọn đáp án đúng.

Excuse me, ____ there a library in this modern school?

  • Adoes
  • Bare
  • Cdo
  • Dis
Chọn đáp án đúng.

No, there ____ not a library, but there is a big art room.

  • Ais
  • Bare
  • Cam
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

How many desks ____ there in the classroom?

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Dam
Chọn đáp án đúng.

Look through the fence. There ____ a lovely garden next to the canteen.

  • Aare
  • Bam
  • Cis
  • Dbe
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Welcome to our school. There [1] a big gate at the front. Inside, there [2] many modern buildings. [3] a music room on the first floor. In the library, there [4] bookshelves with nice stories. Students love playing football in the large [5] during break time.

Question 7 (Cloze)

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Dam
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Question 8 (Cloze)

  • Ais
  • Bare
  • Chas
  • Dhave
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Question 9 (Cloze)

  • AThere is
  • BThere are
  • CIs there
  • DAre there
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Look at the classroom. There _____ ten desks for students.

  • Ais
  • Bare
  • Chas
  • Dhave
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

There _______ a big library in our school.

  • Abe
  • Bare
  • Cam
  • Dis
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look! There (be) [12] a white board in our classroom.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

In the new hall, there (be) [13] many chairs for students.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Excuse me, how many (computer room) [14] are there in your school?

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

There ____ a big swimming pool behind the school gym.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Are there any books on the bookshelf? - Yes, there ____.

Tìm lỗi sai trong câu.

Look at our school. There is many trees in the garden.

  • Aour school
  • Bis
  • Ctrees
  • Dgarden
Tìm lỗi sai trong câu.

How many computer room are there in your building?

  • Amany
  • Broom
  • Cthere
  • Dbuilding

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the big building. There ____ a new computer room on the second floor.

Đáp án: C, is

Chủ ngữ 'a new computer room' số ít nên dùng 'There is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

In our clean school yard, there ____ many green trees and a large playground.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ 'many green trees' số nhiều nên dùng 'There are'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

Excuse me, ____ there a library in this modern school?

Đáp án: D, is

Danh từ theo sau 'a library' số ít nên đảo 'Is' lên đầu câu hỏi 'There is'.

Câu 4 · Xem đáp án

No, there ____ not a library, but there is a big art room.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'a library' số ít nên phủ định dùng 'is not' (isn't).

Câu 5 · Xem đáp án

How many desks ____ there in the classroom?

Đáp án: B, are

Hỏi số lượng danh từ số nhiều 'desks' nên dùng cấu trúc 'are there'.

Câu 6 · Xem đáp án

Look through the fence. There ____ a lovely garden next to the canteen.

Đáp án: C, is

Danh từ 'a lovely garden' số ít nên dùng 'There is'.

Câu 7 · Xem đáp án

Question 7 (Cloze)

Đáp án: A, is

Chỗ trống (1) cần điền 'is' vì phía sau là 'a big gate'.

Câu 8 · Xem đáp án

Question 8 (Cloze)

Đáp án: B, are

Chỗ trống (2) cần điền 'are' vì chủ ngữ 'many modern buildings' số nhiều.

Câu 9 · Xem đáp án

Question 9 (Cloze)

Đáp án: A, There is

Chỗ trống (3) chỉ một phòng nhạc 'a music room' nên dùng 'There is'.

Câu 10 · Xem đáp án

Look at the classroom. There _____ ten desks for students.

Đáp án: B, are

Dùng 'are' vì 'ten desks' là danh từ số nhiều.

Câu 11 · Xem đáp án

There _______ a big library in our school.

Đáp án: D, is

Danh từ 'a big library' ở số ít nên dùng 'is' trong cấu trúc 'There is'.

Câu 12 · Xem đáp án

Look! There (be) [12] a white board in our classroom.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'a white board' số ít nên động từ 'be' chia thành 'is'.

Câu 13 · Xem đáp án

In the new hall, there (be) [13] many chairs for students.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'many chairs' số nhiều nên động từ 'be' chia thành 'are'.

Câu 14 · Xem đáp án

Excuse me, how many (computer room) [14] are there in your school?

Đáp án: computer rooms

Sau cụm từ để hỏi số lượng 'how many' cần danh từ số nhiều 'computer rooms'.

Câu 15 · Xem đáp án

There ____ a big swimming pool behind the school gym.

Đáp án: is

Danh từ 'a big swimming pool' số ít nên điền 'is'.

Câu 16 · Xem đáp án

Are there any books on the bookshelf? - Yes, there ____.

Đáp án: are

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Are there' thì câu trả lời ngắn khẳng định dùng 'are'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look at our school. There is many trees in the garden.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'many trees' số nhiều nên phải dùng 'are' thay vì 'is'.

Câu 18 · Xem đáp án

How many computer room are there in your building?

Đáp án: B, room

Sau cụm 'How many' cần danh từ số nhiều, sửa 'room' thành 'rooms'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).