Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 7 có tính giờ
33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.We [blank] English and Maths on Monday.
Đáp án: D, have
Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng động từ nguyên mẫu 'have'. 'has' dùng cho số ít.
Câu 2.I have English and Math on [blank].
Đáp án: D, Monday
Thứ trong tuần dùng từ 'Monday'.
Câu 3.Nam [blank] Science on Wednesday.
Đáp án: C, has
Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.
Câu 4.My favourite subject [blank] Art.
Đáp án: B, is
'My favourite subject' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.
Câu 5.Do you have Music on Friday? - Yes, I [blank].
Đáp án: A, do
Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do' thì trả lời khẳng định là 'do'. 'does' dùng cho ngôi thứ ba số ít.
Câu 6.We play football on the field during our [blank] lesson.
Đáp án: C, PE
Chơi bóng đá trên sân cỏ thuộc môn Thể dục (PE).
Câu 7.Does Hoa [blank] English on Thursday?
Đáp án: B, have
Sau trợ động từ 'Does' ở câu hỏi, động từ đưa về nguyên mẫu 'have'. 'has' sai quy tắc.
Câu 8.What lessons [blank] she have on Tuesday?
Đáp án: B, does
Chủ ngữ 'she' số ít, dùng trợ động từ 'does'. 'do' dùng cho chủ ngữ số nhiều.
Câu 9.Điền vào ô trống [blank1] trong đoạn văn.
Đáp án: A, lessons
Cụm 'have lessons at school' (có các bài học ở trường). 'breaks' không hợp nghĩa.
Câu 10.Điền vào ô trống [blank2] trong đoạn văn.
Đáp án: B, subject
Maths là môn học yêu thích nên dùng 'subject'. 'day' không phù hợp ngữ cảnh.
Câu 11.Điền vào ô trống [blank3] trong đoạn văn.
Đáp án: A, IT
'IT' là tên môn học đi cùng Tiếng Anh ở buổi chiều. 'Monday' là thứ, không hợp lý.
Câu 12.Điền vào ô trống [blank4] trong đoạn văn.
Đáp án: A, timetable
Bài đọc nhắc đến việc biết bài học mỗi ngày nhờ 'timetable' (thời khóa biểu).
Câu 13.Dựa vào đoạn văn, môn học nào được nhắc đến là môn yêu thích của Linh?
Đáp án: C, Maths
Đoạn văn ghi rõ: 'Maths is my favourite subject'.
Câu 14.My brother (have) [blank] English on Friday.
Đáp án: has
Chủ ngữ 'My brother' số ít, hiện tại đơn đổi 'have' thành 'has'.
Câu 15.We [blank] (not have) Maths on Tuesday.
Đáp án: don't have
Chủ ngữ 'We' số nhiều, phủ định hiện tại đơn dùng 'don't have'.
Câu 16.[blank] (she / have) Science today?
Đáp án: Does she have
Chủ ngữ 'she' số ít, câu hỏi hiện tại đơn bắt đầu bằng 'Does' và động từ giữ nguyên 'have'.
Câu 17.They [blank] (study) IT on Thursday.
Đáp án: study
Chủ ngữ 'They' số nhiều, động từ giữ nguyên 'study'.
Câu 18.What subjects do you have [blank] Monday?
Đáp án: on
Trước các ngày trong tuần dùng giới từ 'on'.
Câu 19.We have English [blank] the morning.
Đáp án: in
Cụm từ chỉ buổi trong ngày dùng giới từ 'in', cụ thể là 'in the morning'.
Câu 20.Today [blank] Wednesday.
Đáp án: is
Chủ ngữ 'Today' số ít, đi với động từ to be là 'is'.
Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: I / have / English / on / Tuesday / .
Cấu trúc thì hiện tại đơn nói về lịch học: Chủ ngữ (I) + động từ (have) + môn học (English) + giới từ (on) + thứ (Tuesday).
Câu 22.He have English and Maths on Monday.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'He' số ít, động từ phải là 'has' thay vì 'have'.
Câu 23.What lessons do she have today?
Đáp án: B, she
Chủ ngữ 'she' số ít, trợ động từ phải dùng 'does' thay vì 'do'.
Câu 24.We has Science on Tuesday morning.
Đáp án: A, has
Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng 'have' thay vì 'has'.
Câu 25.I have Maths on Monday. (Rewrite with 'My friends')
Đáp án: B, My friends have Maths on Monday.
'My friends' là số nhiều nên dùng động từ 'have'. Đáp án A sai vì 'has' dùng cho số ít.
Câu 26.She has Music on Friday. (Rewrite as a negative sentence)
Đáp án: A, She doesn't have Music on Friday.
Chủ ngữ số ít 'She' phủ định dùng 'doesn't have'. Đáp án C sai vì sau 'doesn't' phải là nguyên mẫu 'have'.
Câu 27.Do you have English today? (Rewrite with 'Nam')
Đáp án: C, Does Nam have English today?
Chủ ngữ 'Nam' số ít dùng trợ động từ 'Does' và động từ nguyên mẫu 'have'. Đáp án B sai vì dùng 'has'.
Câu 28.Linh has Maths and Vietnamese in the morning.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn viết: 'In the morning, I have Maths and Vietnamese'. Phát biểu hoàn toàn chính xác.
Câu 29.Linh's favourite subject is English.
Đáp án: Sai
Đoạn văn nêu môn yêu thích là Toán ('Maths is my favourite subject'), không phải Tiếng Anh.
Câu 30.Lan has Maths and Science on ____.
Đáp án: A, Monday
'Monday' chỉ ngày trong tuần, phù hợp ngữ cảnh. 'subject' sai nghĩa vì là môn học.
Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: Nam / has / Music / on / Monday
Câu đúng là 'Nam has Music on Monday.' Chủ ngữ 'Nam' là một bạn nam (he), số ít, nên động từ 'have' đổi thành 'has'. Tên môn học và thứ trong tuần đều viết hoa chữ cái đầu. Ta dùng 'on' trước thứ trong tuần.
Câu 32.Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: She / has / math / on / Friday.
Cấu trúc hiện tại đơn với chủ ngữ số ít: Chủ ngữ + động từ (thêm s/es) + môn học + on + thứ. Thứ tự đúng: She has math on Friday.
Câu 33.Sắp xếp các phần để tạo thành câu đúng về thời khóa biểu.
Đáp án: Nam / has / English / class / on Monday.
Câu đúng: Nam has English class on Monday. Nam là ngôi thứ ba số ít nên ta dùng has. Cụm 'on Monday' nói về ngày học nên đứng cuối câu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.