We have [blank] on Monday and Wednesday.
- AMaths
- BMonday
- Clesson
- Dtoday
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
We have [blank] on Monday and Wednesday.
What have you got [blank] Tuesday?
Nam and Minh [blank] English on Friday.
Lan [blank] Science at school today.
[blank] do you have IT? - On Thursday.
What subjects do you have today?
My favourite subject is Art.
He has Geography on Wednesday.
We use 'on' before days of the week like Monday.
The subject 'PE' is about running, jumping and sports.
We say 'She have music on Friday' in correct English.
A timetable tells us what lessons we have on different days.
Nối từ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.
My brother (have) [blank] IT lessons on Tuesday.
We (not have) [blank] History on Friday.
[blank] (you / like) English? - Yes, I do.
Mai like English on Monday.
Nam have English and math today.
Nam have English on Tuesday.
We have [blank] on Monday and Wednesday.
Đáp án: A, Maths
Maths là môn học đi sau have. Các từ khác chỉ thứ hoặc danh từ chung.
What have you got [blank] Tuesday?
Đáp án: D, on
Trước thứ trong tuần dùng on. In dùng cho tháng.
Nam and Minh [blank] English on Friday.
Đáp án: B, have
Chủ ngữ số nhiều dùng have. Has dùng cho số ít.
Lan [blank] Science at school today.
Đáp án: D, studies
Chủ ngữ Lan số ít, đổi y thành ies trong hiện tại đơn.
[blank] do you have IT? - On Thursday.
Đáp án: B, When
Trả lời bằng thứ trong tuần nên hỏi bằng When.
What subjects do you have today?
Đáp án: C, What lessons do you have today?
Hỏi các môn học dùng What lessons do you have today.
My favourite subject is Art.
Đáp án: A, I like Art best.
Môn yêu thích nhất tương đương với like best.
He has Geography on Wednesday.
Đáp án: C, He studies Geography on Wednesday.
Have môn học tương đương với study môn học đó.
We use 'on' before days of the week like Monday.
Đáp án: Đúng
Dùng on trước thứ trong tuần.
The subject 'PE' is about running, jumping and sports.
Đáp án: Đúng
PE là môn thể dục vận động.
We say 'She have music on Friday' in correct English.
Đáp án: Sai
Chủ ngữ She phải dùng has.
A timetable tells us what lessons we have on different days.
Đáp án: Đúng
Thời khóa biểu cho biết các tiết học theo ngày.
Nối từ ở cột trái với định nghĩa ở cột phải.
Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a
Art học vẽ, Music học hát, Math học số.
My brother (have) [blank] IT lessons on Tuesday.
Đáp án: has
Chủ ngữ số ít chia have thành has.
We (not have) [blank] History on Friday.
Đáp án: don't have
Chủ ngữ We dùng trợ động từ phủ định don't have.
[blank] (you / like) English? - Yes, I do.
Đáp án: Do you like
Câu hỏi với you dùng trợ động từ Do ở đầu câu.
Mai like English on Monday.
Đáp án: A, like
Mai là chủ ngữ số ít nên sửa like thành likes.
Nam have English and math today.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ Nam số ít nên dùng has thay vì have.
Nam have English on Tuesday.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ Nam số ít nên dùng has thay vì have.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.