Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 9 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Nam ____ fast and won the running race yesterday.

Đáp án: C, ran

Có 'yesterday' chỉ quá khứ nên dùng động từ cột 2 'ran'. 'run' ở hiện tại.

Câu 2.Lan and Mai ____ badminton in the school gym last week.

Đáp án: A, played

Có 'last week' chỉ quá khứ nên chọn 'played'. 'play' là hiện tại.

Câu 3.Our team ____ a gold medal in the sports day event last Friday.

Đáp án: C, won

Có 'last Friday' chỉ quá khứ, dùng dạng quá khứ 'won'. 'win' là hiện tại.

Câu 4.Tom ____ a basketball match with his friends yesterday afternoon.

Đáp án: B, had

Có 'yesterday afternoon' nên dùng 'had'. 'have' dùng cho hiện tại.

Câu 5.The students ____ loudly for their team during the tug of war game.

Đáp án: B, cheered

Hành động đã xảy ra trong trò chơi kéo co, dùng 'cheered'. 'cheer' là hiện tại.

Câu 6.Anna ____ high in the jumping event last month.

Đáp án: C, jumped

Có 'last month' chỉ quá khứ nên chọn 'jumped'. 'jump' là hiện tại.

Câu 7.We ____ part in the school sports day two days ago.

Đáp án: D, took

Có 'two days ago' chỉ quá khứ, dạng quá khứ của take là 'took'. 'take' sai thì.

Câu 8.Hoa ____ table tennis on the school ground last Sunday.

Đáp án: A, played

Có 'last Sunday' chỉ quá khứ nên chọn 'played'. 'play' sai thì.

Câu 9.Last Saturday, our school had a big sports day on the green ground. Many students took part in the running ____.

Đáp án: B, race

Chạy thì đi với cuộc đua 'race'. 'match' thường dùng cho bóng đá.

Câu 10.Nam ran very fast and won the first ____.

Đáp án: A, medal

Thắng cuộc đua thì nhận huy chương 'medal'. 'ground' là mặt sân.

Câu 11.Our team played a fun football ____ too.

Đáp án: C, match

Bóng đá dùng từ 'match' (trận đấu). 'race' là cuộc đua chạy.

Câu 12.Everyone cheered loudly for all players in every ____.

Đáp án: B, game

Cổ vũ cho mọi trò chơi dùng 'game'. 'ground' là sân bãi.

Câu 13.Many students took ____ in the running race.

Đáp án: A, part

Cụm từ 'take part in' nghĩa là tham gia. Các từ khác không đi với 'in'.

Câu 14.My school (have) a great sports day last Friday.

Đáp án: had

Có 'last Friday' nên dùng dạng quá khứ của have là 'had'.

Câu 15.Nam (run) very fast in the race yesterday.

Đáp án: ran

Có 'yesterday' nên dùng dạng quá khứ của run là 'ran'.

Câu 16.The children (play) basketball in the gym last week.

Đáp án: played

Có 'last week' nên thêm -ed vào 'play' thành 'played'.

Câu 17.Our team (win) a gold medal two days ago.

Đáp án: won

Có 'two days ago' nên dùng dạng quá khứ của win là 'won'.

Câu 18.We took part ____ the sports day event yesterday.

Đáp án: in

Cụm từ cố định 'take part in' (tham gia).

Câu 19.Lan jumped very high ____ won a silver medal.

Đáp án: and

Nối hai hành động quá khứ cùng chủ ngữ dùng liên từ 'and'.

Câu 20.The students cheered loudly ____ their team in the football match.

Đáp án: for

Cổ vũ cho ai dùng giới từ 'cheer for'.

Câu 21.Nam play football with his friends yesterday.

Đáp án: A, play

Có 'yesterday' chỉ quá khứ nên 'play' phải đổi thành 'played'.

Câu 22.We takes part in the sports day last week.

Đáp án: A, takes

Có 'last week' chỉ quá khứ nên 'takes' phải đổi thành 'took'.

Câu 23.Lan win a medal in the race yesterday.

Đáp án: A, win

Có 'yesterday' chỉ quá khứ nên 'win' phải đổi thành 'won'.

Câu 24.Phong plays football with his team every Sunday. (Viết lại với 'last Sunday')

Đáp án: B, Phong played football with his team last Sunday.

Đổi 'plays' sang quá khứ thành 'played' khi có 'last Sunday'. Các câu khác sai cấu trúc.

Câu 25.They take part in the sports day. (Viết lại với 'yesterday')

Đáp án: A, They took part in the sports day yesterday.

Đổi 'take' sang quá khứ thành 'took' khi có 'yesterday'. Các đáp án khác sai thì.

Câu 26.Mai runs fast in the race. (Viết lại với 'last week')

Đáp án: C, Mai ran fast in the race last week.

Đổi 'runs' sang quá khứ thành 'ran' khi có 'last week'. Các đáp án khác sai thì.

Câu 27.Nam won the first medal in the running race.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn có câu: 'Nam ran very fast and won the first medal.'

Câu 28.The sports day took place on a basketball court.

Đáp án: Sai

Đoạn văn nói hội thao diễn ra trên sân cỏ (green ground), không phải sân bóng rổ.

Câu 29.Nam ____ in the school race yesterday and won a gold medal.

Đáp án: C, took part

Có 'yesterday' chỉ quân khứ, dùng 'took part'. 'takes part' là hiện tại.

Câu 30.Lan and Mai ____ football with their team on the ground last Saturday.

Đáp án: B, played

Có 'last Saturday' chỉ quá khứ, dùng 'played'. 'play' là hiện tại.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).