Nam ____ a gold medal in the running race yesterday.
- Awin
- Bwins
- Cwinning
- Dwon
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Nam ____ a gold medal in the running race yesterday.
They ____ badminton in the school gym last Friday.
Mai and Lan ____ fast in the running race this morning.
Phong ____ part in the tug of war event last week.
Our team ____ loud for the football match yesterday.
We play football on the ground every sports day. (yesterday)
Tom jumps high in the sports game. (last week)
Hoa runs fast in the race. (this morning)
We use 'played' for regular verbs in the past simple tense.
The past form of 'win' is 'winned'.
We use 'yesterday' to talk about past events.
The past form of 'run' is 'ran'.
Nối động từ ở cột trái với dạng quá khứ ở cột phải.
Nối từ vựng thể thao với nghĩa tiếng Việt.
My team (play) ____ football on the ground yesterday.
Lan (win) ____ a silver medal in the running race last week.
Nam (run) ____ very fast in the sports game this morning.
They played football on the ground last Sunday and win a prize.
Mai take part in the tug of war event yesterday.
We cheer loud for our team in the match last week.
Nam ____ a gold medal in the running race yesterday.
Đáp án: D, won
Có 'yesterday' chỉ quá khứ, dùng động từ bất quy tắc 'won'. 'win' sai thì.
They ____ badminton in the school gym last Friday.
Đáp án: B, played
Có 'last Friday' là quá khứ, thêm '-ed' vào động từ thường: played.
Mai and Lan ____ fast in the running race this morning.
Đáp án: C, ran
Có 'this morning' đã qua, dùng dạng quá khứ bất quy tắc 'ran'.
Phong ____ part in the tug of war event last week.
Đáp án: D, took
Cụm từ 'take part in' chuyển sang quá khứ thành 'took part in' do có 'last week'.
Our team ____ loud for the football match yesterday.
Đáp án: A, cheered
Sự việc ở quá khứ 'yesterday' nên dùng động từ thêm '-ed': cheered.
We play football on the ground every sports day. (yesterday)
Đáp án: A, We played football on the ground yesterday.
Đổi 'play' thành 'played' để phù hợp với trạng từ chỉ quá khứ 'yesterday'.
Tom jumps high in the sports game. (last week)
Đáp án: B, Tom jumped high in the sports game last week.
Đổi 'jumps' thành 'jumped' vì 'last week' chỉ hành động trong quá khứ.
Hoa runs fast in the race. (this morning)
Đáp án: C, Hoa ran fast in the race this morning.
Động từ bất quy tắc 'run' ở quá khứ là 'ran'. 'runned' sai ngữ pháp.
We use 'played' for regular verbs in the past simple tense.
Đáp án: Đúng
Động từ có quy tắc trong thì quá khứ đơn luôn thêm '-ed' ở cuối.
The past form of 'win' is 'winned'.
Đáp án: Sai
'win' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ của nó là 'won', không phải 'winned'.
We use 'yesterday' to talk about past events.
Đáp án: Đúng
'yesterday' là trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.
The past form of 'run' is 'ran'.
Đáp án: Đúng
'run' chuyển thành 'ran' trong thì quá khứ đơn.
Nối động từ ở cột trái với dạng quá khứ ở cột phải.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c
Nối đúng các cặp động từ hiện tại và quá khứ đơn tương ứng.
Nối từ vựng thể thao với nghĩa tiếng Việt.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c
Ghép đúng tên các sự kiện và dụng cụ thể thao với nghĩa tiếng Việt.
My team (play) ____ football on the ground yesterday.
Đáp án: played
Dùng quá khứ đơn 'played' vì có trạng từ 'yesterday'.
Lan (win) ____ a silver medal in the running race last week.
Đáp án: won
Dạng quá khứ bất quy tắc của 'win' là 'won'.
Nam (run) ____ very fast in the sports game this morning.
Đáp án: ran
Dạng quá khứ bất quy tắc của 'run' là 'ran'.
They played football on the ground last Sunday and win a prize.
Đáp án: D, win
Cùng thì quá khứ nên 'win' phải đổi thành 'won' để song song với 'played'.
Mai take part in the tug of war event yesterday.
Đáp án: A, take
Có 'yesterday' nên 'take' phải đổi thành dạng quá khứ 'took'.
We cheer loud for our team in the match last week.
Đáp án: A, cheer
Có 'last week' nên 'cheer' sai, phải sửa thành 'cheered'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.