Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 9 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ a gold medal in the running race yesterday.

  • Awin
  • Bwins
  • Cwinning
  • Dwon
Chọn đáp án đúng.

They ____ badminton in the school gym last Friday.

  • Aplay
  • Bplayed
  • Cplaying
  • Dplays
Chọn đáp án đúng.

Mai and Lan ____ fast in the running race this morning.

  • Arun
  • Bruns
  • Cran
  • Drunning
Chọn đáp án đúng.

Phong ____ part in the tug of war event last week.

  • Atake
  • Btakes
  • Ctaking
  • Dtook
Chọn đáp án đúng.

Our team ____ loud for the football match yesterday.

  • Acheered
  • Bcheer
  • Ccheering
  • Dcheers
Chọn câu đúng khi đổi sang thì quá khứ với từ gợi ý.

We play football on the ground every sports day. (yesterday)

  • AWe played football on the ground yesterday.
  • BWe play football on the ground yesterday.
  • CWe playing football on the ground yesterday.
  • DWe plays football on the ground yesterday.
Chọn câu đúng khi đổi sang thì quá khứ với từ gợi ý.

Tom jumps high in the sports game. (last week)

  • ATom jump high in the sports game last week.
  • BTom jumped high in the sports game last week.
  • CTom jumping high in the sports game last week.
  • DTom jumps high in the sports game last week.
Chọn câu đúng khi đổi sang thì quá khứ với từ gợi ý.

Hoa runs fast in the race. (this morning)

  • AHoa runned fast in the race this morning.
  • BHoa running fast in the race this morning.
  • CHoa ran fast in the race this morning.
  • DHoa run fast in the race this morning.
Xác định câu sau đúng hay sai.

We use 'played' for regular verbs in the past simple tense.

Xác định câu sau đúng hay sai.

The past form of 'win' is 'winned'.

Xác định câu sau đúng hay sai.

We use 'yesterday' to talk about past events.

Xác định câu sau đúng hay sai.

The past form of 'run' is 'ran'.

Nối động từ ở cột trái với dạng quá khứ ở cột phải.

Nối động từ ở cột trái với dạng quá khứ ở cột phải.

Nối từ vựng thể thao với nghĩa tiếng Việt.

Nối từ vựng thể thao với nghĩa tiếng Việt.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

My team (play) ____ football on the ground yesterday.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Lan (win) ____ a silver medal in the running race last week.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam (run) ____ very fast in the sports game this morning.

Tìm lỗi sai trong câu.

They played football on the ground last Sunday and win a prize.

  • Aplayed
  • Bon
  • Clast
  • Dwin
Tìm lỗi sai trong câu.

Mai take part in the tug of war event yesterday.

  • Atake
  • Bin
  • Cevent
  • Dyesterday
Tìm lỗi sai trong câu.

We cheer loud for our team in the match last week.

  • Acheer
  • Bfor
  • Cin
  • Dlast week

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ a gold medal in the running race yesterday.

Đáp án: D, won

Có 'yesterday' chỉ quá khứ, dùng động từ bất quy tắc 'won'. 'win' sai thì.

Câu 2 · Xem đáp án

They ____ badminton in the school gym last Friday.

Đáp án: B, played

Có 'last Friday' là quá khứ, thêm '-ed' vào động từ thường: played.

Câu 3 · Xem đáp án

Mai and Lan ____ fast in the running race this morning.

Đáp án: C, ran

Có 'this morning' đã qua, dùng dạng quá khứ bất quy tắc 'ran'.

Câu 4 · Xem đáp án

Phong ____ part in the tug of war event last week.

Đáp án: D, took

Cụm từ 'take part in' chuyển sang quá khứ thành 'took part in' do có 'last week'.

Câu 5 · Xem đáp án

Our team ____ loud for the football match yesterday.

Đáp án: A, cheered

Sự việc ở quá khứ 'yesterday' nên dùng động từ thêm '-ed': cheered.

Câu 6 · Xem đáp án

We play football on the ground every sports day. (yesterday)

Đáp án: A, We played football on the ground yesterday.

Đổi 'play' thành 'played' để phù hợp với trạng từ chỉ quá khứ 'yesterday'.

Câu 7 · Xem đáp án

Tom jumps high in the sports game. (last week)

Đáp án: B, Tom jumped high in the sports game last week.

Đổi 'jumps' thành 'jumped' vì 'last week' chỉ hành động trong quá khứ.

Câu 8 · Xem đáp án

Hoa runs fast in the race. (this morning)

Đáp án: C, Hoa ran fast in the race this morning.

Động từ bất quy tắc 'run' ở quá khứ là 'ran'. 'runned' sai ngữ pháp.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'played' for regular verbs in the past simple tense.

Đáp án: Đúng

Động từ có quy tắc trong thì quá khứ đơn luôn thêm '-ed' ở cuối.

Câu 10 · Xem đáp án

The past form of 'win' is 'winned'.

Đáp án: Sai

'win' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ của nó là 'won', không phải 'winned'.

Câu 11 · Xem đáp án

We use 'yesterday' to talk about past events.

Đáp án: Đúng

'yesterday' là trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ.

Câu 12 · Xem đáp án

The past form of 'run' is 'ran'.

Đáp án: Đúng

'run' chuyển thành 'ran' trong thì quá khứ đơn.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động từ ở cột trái với dạng quá khứ ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Nối đúng các cặp động từ hiện tại và quá khứ đơn tương ứng.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ vựng thể thao với nghĩa tiếng Việt.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Ghép đúng tên các sự kiện và dụng cụ thể thao với nghĩa tiếng Việt.

Câu 15 · Xem đáp án

My team (play) ____ football on the ground yesterday.

Đáp án: played

Dùng quá khứ đơn 'played' vì có trạng từ 'yesterday'.

Câu 16 · Xem đáp án

Lan (win) ____ a silver medal in the running race last week.

Đáp án: won

Dạng quá khứ bất quy tắc của 'win' là 'won'.

Câu 17 · Xem đáp án

Nam (run) ____ very fast in the sports game this morning.

Đáp án: ran

Dạng quá khứ bất quy tắc của 'run' là 'ran'.

Câu 18 · Xem đáp án

They played football on the ground last Sunday and win a prize.

Đáp án: D, win

Cùng thì quá khứ nên 'win' phải đổi thành 'won' để song song với 'played'.

Câu 19 · Xem đáp án

Mai take part in the tug of war event yesterday.

Đáp án: A, take

Có 'yesterday' nên 'take' phải đổi thành dạng quá khứ 'took'.

Câu 20 · Xem đáp án

We cheer loud for our team in the match last week.

Đáp án: A, cheer

Có 'last week' nên 'cheer' sai, phải sửa thành 'cheered'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).