Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 có tính giờ

35 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

35 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.My brother ____ ten years old today.

Đáp án: D, is

Chủ ngữ 'My brother' số ít, dùng 'is'. 'am' cho 'I', 'are' cho số nhiều.

Câu 2.What is your ____? - It is 12 Tran Hung Dao Street.

Đáp án: C, address

Trả lời là địa chỉ nên hỏi 'address'. 'name' hỏi tên.

Câu 3.Lan and Mai ____ English in class 5A.

Đáp án: B, study

Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Mai' dùng động từ nguyên thể 'study'. 'studies' dành cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 4.My father is very ____. He helps old people cross the road.

Đáp án: C, kind

Giúp đỡ mọi người thể hiện tính cách tốt bụng 'kind'. Các từ khác chỉ chiều cao và vóc dáng.

Câu 5.Nam ____ playing football with his friends after school.

Đáp án: B, likes

Chủ ngữ 'Nam' là số ít nên động từ thêm s thành 'likes'. 'like' sai ngôi.

Câu 6.My sister has long black hair and big brown ____.

Đáp án: D, eyes

Màu nâu thường đi cùng mắt 'eyes'. 'ears' là tai.

Câu 7.Tom ____ in a small house near the park.

Đáp án: B, lives

Tom là số ít nên dùng 'lives'. 'live' dùng cho số nhiều.

Câu 8.What is your favourite ____? - I like basketball best.

Đáp án: A, sport

Trả lời là môn bóng rổ nên hỏi về môn thể thao 'sport'.

Câu 9.Điền vào chỗ trống (1).

Đáp án: A, old

Cấu trúc chỉ tuổi: 'ten years old'. Các từ khác không phù hợp.

Câu 10.Điền vào chỗ trống (2).

Đáp án: B, family

Sống cùng bố mẹ thì ở với gia đình 'family'.

Câu 11.Điền vào chỗ trống (3).

Đáp án: A, hobby

Đọc sách là sở thích 'hobby'.

Câu 12.Điền vào chỗ trống (4).

Đáp án: C, class

5B là tên lớp học 'class'.

Câu 13.Điền vào chỗ trống (5).

Đáp án: A, friendly

Hay chia sẻ đồ dùng với bạn bè là tính cách thân thiện 'friendly'.

Câu 14.My friend Peter (have) ____ short brown hair.

Đáp án: has

Peter là ngôi thứ ba số ít, động từ 'have' chuyển thành 'has' trong thì hiện tại đơn.

Câu 15.We (be) ____ pupils in class 5A.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng động từ 'are'.

Câu 16.My brother (play) ____ football on Sundays.

Đáp án: plays

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên 'play' thêm s thành 'plays'.

Câu 17.Lan (like) ____ reading books in the library.

Đáp án: likes

Lan là ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn khẳng định thêm 's' vào sau động từ 'like'.

Câu 18.My ____ is on the tenth of May.

Đáp án: birthday

Ngày tháng năm sinh đi kèm ngày cụ thể là 'birthday'.

Câu 19.My sister reads a book every night. She always knows the answers in class and gets top marks. She is very ____.

Đáp án: smart

Em gái luôn biết câu trả lời và đạt điểm cao. Vì vậy, em ấy rất thông minh (smart hoặc clever).

Câu 20.My sister is not fat; she is tall and ____.

Đáp án: slim

Không béo và có chiều cao cân đối là mảnh mai 'slim'.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: We / live / in / Hue.

Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hoặc sự thật ổn định, như nơi chúng tôi sống: 'We live in Hue.'

Câu 22.My name is Lan. -> I ____ Lan.

Đáp án: C, am

Chủ ngữ 'I' đi với 'am'. 'My name is Lan' nghĩa là 'I am Lan'.

Câu 23.My brother ____ eight years old.

Đáp án: D, is

Chủ ngữ 'My brother' số ít, dùng 'is'.

Câu 24.He plays football every Sunday. -> Football is his favourite ____.

Đáp án: A, sport

Bóng đá là môn thể thao yêu thích 'sport'.

Câu 25.Nam has a small family. He lives in Da Nang. He likes football and he plays it every Sunday. Statement: Nam plays football every Sunday.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn nói Nam chơi bóng đá vào mỗi Chủ nhật (plays it every Sunday). Câu nhận định đúng nên chọn true.

Câu 26.Read the text: Phong is a primary school student. He loves sports. Every afternoon, he plays football with his friends in the schoolyard. Statement: Phong plays football in the afternoon. Is the statement true or false?

Đáp án: Đúng

Đoạn văn nói Phong chơi bóng đá với bạn mỗi buổi chiều, nên câu này đúng.

Câu 27.Lan ____ in a small house near the park.

Đáp án: B, lives

Chủ ngữ 'Lan' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'lives'. 'live' dùng cho số nhiều.

Câu 28.My brother live in a small house with our family.

Đáp án: A, live

Chủ ngữ 'My brother' số ít, thì hiện tại đơn cần thêm 's': lives. Sai A.

Câu 29.Lan have short black hair and brown eyes.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'Lan' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'has', không dùng 'have'. Sai A.

Câu 30.Nam do not like playing football in the afternoon.

Đáp án: A, do

Chủ ngữ 'Nam' số ít, trợ động từ phủ định là 'does not', không dùng 'do'. Sai A.

Câu 31.Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Đáp án: My sister Mai / likes / to draw / after school

Câu đúng: My sister Mai likes to draw after school. Chủ ngữ 'My sister Mai' là ngôi thứ ba số ít nên động từ 'like' thêm -s thành 'likes'. Cụm 'after school' chỉ thời gian nên đứng ở cuối câu.

Câu 32.Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Đáp án: My brother Nam / drinks / milk / every morning.

Câu đúng: My brother Nam drinks milk every morning. 'My brother Nam' là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s: 'drinks'. Thứ tự câu là: chủ ngữ + động từ + đồ uống + thời gian.

Câu 33.Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Đáp án: my friend Lan / lives / in a small house

Câu đúng là: 'My friend Lan lives in a small house.' Câu bắt đầu bằng chủ ngữ 'my friend Lan'. Lan là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s: 'lives'. Cuối cùng là nơi Lan sống: 'in a small house'.

Câu 34.My friend Tom like playing football and he is very kind.

Đáp án: A, like

Tom là ngôi thứ ba số ít nên động từ phải thêm -s: likes. 'is' đúng vì 'he is very kind' là câu đúng.

Câu 35.My sister has black hair and she don't like sport.

Đáp án: C, don't

Với she ta dùng doesn't, không dùng don't. Sau doesn't, động từ giữ nguyên: like. Vì vậy 'like' không sai, 'don't' mới sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).