Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 có đáp án, bộ 2

15 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My brother ____ in a small house near the park.

  • Alive
  • Bare live
  • Cliving
  • Dlives
Chọn đáp án đúng.

What ____ your best friend's hobby?

  • Aam
  • Bare
  • Cis
  • Ddo
Chọn đáp án đúng.

We ____ English and math in class 5A.

  • Astudies
  • Bstudying
  • Cstudy
  • Dis study
Chọn đáp án đúng.

My new classmate ____ short black hair and big brown eyes.

  • Ahave
  • Bis have
  • Chaving
  • Dhas
Chọn đáp án đúng.

Anna and Mai ____ playing badminton after school.

  • Alikes
  • Blike
  • Cliking
  • Dis like
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

My sister has a slim face and short hair.

  • AMy sister's face is slim and her hair is short.
  • BMy sister face is slim and hair short.
  • CMy sister have a slim face and short hair.
  • DMy sister is slim face and short hair.
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

Tom is eleven years old.

  • ATom has eleven years old.
  • BTom is an eleven-year-old boy.
  • CTom age is eleven years.
  • DTom has eleven age.
Chọn câu đồng nghĩa với câu đã cho.

Nam likes basketball most among all sports.

  • ANam's favourite sport is basketball.
  • BNam like basketball best sport.
  • CNam favourite sport is basketball.
  • DNam sport favourite is basketball.
Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

We use the verb 'has' with the subject 'He' in the present simple tense.

Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

The sentence 'She live in Ha Noi' is grammatically correct.

Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

A friendly person always helps others and smiles a lot.

Đọc câu và xác định đúng (true) hoặc sai (false).

We write 'birthday' to talk about the day someone was born.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My friend Peter (be) ____ ten years old today.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Hoa usually (have) ____ breakfast at 6 o'clock.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My parents (live) ____ in a nice house in the city.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My brother ____ in a small house near the park.

Đáp án: D, lives

Chủ ngữ 'My brother' là ngôi số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào động từ: lives. 'live' dành cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

What ____ your best friend's hobby?

Đáp án: C, is

Chủ ngữ 'hobby' số ít nên dùng 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 3 · Xem đáp án

We ____ English and math in class 5A.

Đáp án: C, study

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên giữ nguyên động từ: study. 'studies' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

My new classmate ____ short black hair and big brown eyes.

Đáp án: D, has

Chủ ngữ số ít 'My new classmate' dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều hoặc I/you/we/they.

Câu 5 · Xem đáp án

Anna and Mai ____ playing badminton after school.

Đáp án: B, like

Chủ ngữ ghép 'Anna and Mai' là số nhiều, dùng 'like'. 'likes' sai vì chia số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

My sister has a slim face and short hair.

Đáp án: A, My sister's face is slim and her hair is short.

Cấu trúc 'has a slim face' tương đương với 'face is slim'. Các lựa chọn khác sai ngữ pháp.

Câu 7 · Xem đáp án

Tom is eleven years old.

Đáp án: B, Tom is an eleven-year-old boy.

'is eleven years old' bằng nghĩa với 'is an eleven-year-old boy'. Dùng 'have' cho tuổi là sai.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam likes basketball most among all sports.

Đáp án: A, Nam's favourite sport is basketball.

'likes... most' bằng nghĩa với 'favourite sport is...'. Thiếu sở hữu cách ở C.

Câu 9 · Xem đáp án

We use the verb 'has' with the subject 'He' in the present simple tense.

Đáp án: Đúng

'He' là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'has'.

Câu 10 · Xem đáp án

The sentence 'She live in Ha Noi' is grammatically correct.

Đáp án: Sai

Sai vì chủ ngữ 'She' số ít, động từ phải thêm 's' thành 'lives'.

Câu 11 · Xem đáp án

A friendly person always helps others and smiles a lot.

Đáp án: Đúng

Đúng nghĩa của từ 'friendly' (thân thiện).

Câu 12 · Xem đáp án

We write 'birthday' to talk about the day someone was born.

Đáp án: Đúng

Birthday nghĩa là ngày sinh nhật.

Câu 13 · Xem đáp án

My friend Peter (be) ____ ten years old today.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'Peter' số ít, thì hiện tại đơn của 'be' là 'is'.

Câu 14 · Xem đáp án

Hoa usually (have) ____ breakfast at 6 o'clock.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'Hoa' là ngôi thứ ba số ít, động từ 'have' đổi thành 'has'.

Câu 15 · Xem đáp án

My parents (live) ____ in a nice house in the city.

Đáp án: live

Chủ ngữ 'My parents' số nhiều nên động từ 'live' giữ nguyên.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).