Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 10 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam and Lan ____ a big coach to the farm yesterday.

  • Atake
  • Btakes
  • Ctook
  • Dtaking
Chọn đáp án đúng.

We ____ a funny monkey at the zoo last Sunday.

  • Asee
  • Bsaw
  • Cseen
  • Dseeing
Chọn đáp án đúng.

The guide ____ us many interesting stories on the trip.

  • Atell
  • Btells
  • Ctold
  • Dtelling
Chọn đáp án đúng.

Mai ____ a nice present at the museum shop.

  • Abuy
  • Bbought
  • Cbuys
  • Dbuying
Chọn đáp án đúng.

Tom ____ his camera to take photos of the farm animals.

  • Abring
  • Bbrings
  • Cbringing
  • Dbrought
Chọn câu phủ định đúng nhất của câu trên.

My class went to the botanical garden yesterday.

  • AMy class didn't went to the botanical garden yesterday.
  • BMy class don't go to the botanical garden yesterday.
  • CMy class didn't go to the botanical garden yesterday.
  • DMy class weren't go to the botanical garden yesterday.
Chọn câu phủ định đúng.

Lan packed her bag for the school trip.

  • ALan doesn't pack her bag for the school trip.
  • BLan didn't packed her bag for the school trip.
  • CLan didn't pack her bag for the school trip.
  • DLan wasn't pack her bag for the school trip.
Chọn câu hỏi đúng cho hành động trên.

Nam arrived at the school gate at seven o'clock.

  • ADo Nam arrive at the school gate at seven o'clock?
  • BDid Nam arrive at the school gate at seven o'clock?
  • CDid Nam arrived at the school gate at seven o'clock?
  • DIs Nam arrive at the school gate at seven o'clock?
Xác định câu sau đúng hay sai.

We use 'did' to make past simple questions for all subjects.

Xác định câu sau đúng hay sai.

We change regular verbs by adding '-ed' or '-d' in the past simple.

Xác định câu sau đúng hay sai.

In negative sentences, we use 'didn't' followed by a past verb.

Nối động từ hiện tại với dạng quá khứ tương ứng.

Nối động từ hiện tại với dạng quá khứ tương ứng.

Nối động từ quy tắc với dạng quá khứ của chúng.

Nối động từ quy tắc với dạng quá khứ của chúng.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Yesterday, we (explore) ____ the old farm together.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

My friends (feed) ____ the baby ducks on the farm last weekend.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam (not buy) ____ any tickets for the museum yesterday.

Tìm lỗi sai trong câu.

We goed on a school trip by coach yesterday.

  • Agoed
  • Bschool trip
  • Cby coach
  • Dyesterday
Tìm lỗi sai trong câu.

Lan didn't visited the museum last Sunday.

  • Adidn't
  • Bvisited
  • Cmuseum
  • Dlast Sunday
Tìm lỗi sai trong câu.

Did you bought a ticket yesterday?

  • ADid
  • Bbought
  • Cticket
  • Dyesterday

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam and Lan ____ a big coach to the farm yesterday.

Đáp án: C, took

Có 'yesterday' là quá khứ nên dùng took. Take sai thì.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ a funny monkey at the zoo last Sunday.

Đáp án: B, saw

Dấu hiệu 'last Sunday' chỉ quá khứ nên chọn saw. See là hiện tại.

Câu 3 · Xem đáp án

The guide ____ us many interesting stories on the trip.

Đáp án: C, told

Hành động đã xảy ra trên chuyến đi nên dùng told. Tell là hiện tại.

Câu 4 · Xem đáp án

Mai ____ a nice present at the museum shop.

Đáp án: B, bought

Dùng bought vì kể về chuyến đi trong quá khứ. Buy sai thì.

Câu 5 · Xem đáp án

Tom ____ his camera to take photos of the farm animals.

Đáp án: D, brought

Quá khứ của bring là brought. Bring dùng cho hiện tại.

Câu 6 · Xem đáp án

My class went to the botanical garden yesterday.

Đáp án: C, My class didn't go to the botanical garden yesterday.

Thì quá khứ đơn dạng phủ định dùng didn't và động từ nguyên mẫu (go), không dùng did not went hay don't.

Câu 7 · Xem đáp án

Lan packed her bag for the school trip.

Đáp án: C, Lan didn't pack her bag for the school trip.

Didn't đi với động từ nguyên mẫu pack. Phương án B sai vì thừa đuôi ed.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam arrived at the school gate at seven o'clock.

Đáp án: B, Did Nam arrive at the school gate at seven o'clock?

Câu hỏi quá khứ dùng trợ động từ Did và động từ nguyên mẫu arrive. Phương án C sai vì giữ ed.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'did' to make past simple questions for all subjects.

Đáp án: Đúng

Trợ động từ did dùng chung cho mọi ngôi trong câu hỏi quá khứ đơn.

Câu 10 · Xem đáp án

We change regular verbs by adding '-ed' or '-d' in the past simple.

Đáp án: Đúng

Động từ có quy tắc thêm ed hoặc d ở thì quá khứ đơn.

Câu 11 · Xem đáp án

In negative sentences, we use 'didn't' followed by a past verb.

Đáp án: Sai

Sau 'didn't' phải là động từ nguyên mẫu, không dùng động từ chia quá khứ.

Câu 12 · Xem đáp án

Nối động từ hiện tại với dạng quá khứ tương ứng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Eat chuyển thành ate, take chuyển thành took, make chuyển thành made theo dạng quá khứ bất quy tắc.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động từ quy tắc với dạng quá khứ của chúng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Visit thành visited, pack thành packed, arrive thành arrived bằng cách thêm ed hoặc d.

Câu 14 · Xem đáp án

Yesterday, we (explore) ____ the old farm together.

Đáp án: explored

Có 'Yesterday' nên dùng quá khứ explored. Explore là động từ quy tắc.

Câu 15 · Xem đáp án

My friends (feed) ____ the baby ducks on the farm last weekend.

Đáp án: fed

Quá khứ của feed là fed. Không dùng feed vì có last weekend.

Câu 16 · Xem đáp án

Nam (not buy) ____ any tickets for the museum yesterday.

Đáp án: didn't buy

Phủ định quá khứ dùng didn't + động từ nguyên mẫu buy.

Câu 17 · Xem đáp án

We goed on a school trip by coach yesterday.

Đáp án: A, goed

Lỗi ở 'goed'. Động từ go dạng quá khứ phải là 'went'.

Câu 18 · Xem đáp án

Lan didn't visited the museum last Sunday.

Đáp án: B, visited

Sau didn't phải là động từ nguyên mẫu visit, không thêm ed thành visited.

Câu 19 · Xem đáp án

Did you bought a ticket yesterday?

Đáp án: B, bought

Trong câu hỏi có Did thì động từ chính phải ở dạng nguyên mẫu buy, không dùng bought.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).