Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.My father ____ a delicious dinner for our family yesterday.

Đáp án: C, cooked

Có từ 'yesterday' chỉ quá khứ nên dùng 'cooked'. 'cook' là hiện tại.

Câu 2.Lan and Mai ____ their grandparents last Sunday.

Đáp án: A, visited

Có 'last Sunday' chỉ quá khứ nên chọn 'visited'. 'visit' là hiện tại.

Câu 3.We ____ a fun game together in the evening.

Đáp án: B, played

Hành động đã xảy ra trong quá khứ nên dùng 'played'. 'play' là hiện tại.

Câu 4.Nam ____ a funny story to his sister.

Đáp án: D, told

'told' là dạng quá khứ bất quy tắc của 'tell'. 'tells' là hiện tại.

Câu 5.My parents ____ the garden yesterday morning.

Đáp án: B, cleaned

Có 'yesterday morning' nên dùng 'cleaned'. 'clean' là hiện tại.

Câu 6.They ____ a long walk in the park last weekend.

Đáp án: D, took

'took' là dạng quá khứ của 'take'. 'take' dùng cho hiện tại.

Câu 7.Minh ____ a new tree with his father.

Đáp án: A, planted

Hành động trồng cây đã qua nên dùng 'planted'. 'plant' sai thì.

Câu 8.We ____ a great picnic by the lake last month.

Đáp án: C, had

'had' là quá khứ của 'have'. 'have' dùng cho hiện tại.

Câu 9.Blank [1] in the passage.

Đáp án: C, cooked

Bài viết kể chuyện quá khứ (Last weekend) nên dùng 'cooked'.

Câu 10.Blank [2] in the passage.

Đáp án: A, cleaned

Dùng 'cleaned' vì hành động dọn dẹp đã diễn ra trong quá khứ.

Câu 11.Blank [3] in the passage.

Đáp án: D, visited

Dùng 'visited' hợp với thì quá khứ đơn của bài đọc.

Câu 12.Blank [4] in the passage.

Đáp án: B, planted

Dùng 'planted' vì ông đã trồng cây ở quá khứ.

Câu 13.Blank [5] in the passage.

Đáp án: D, laughed

Dùng 'laughed' để phù hợp với ngữ cảnh quá khứ của cả đoạn văn.

Câu 14.My mother (cook) ____ dinner for us yesterday evening.

Đáp án: cooked

Chuyển 'cook' thành 'cooked' vì câu có từ 'yesterday'.

Câu 15.We (watch) ____ a fun film together last night.

Đáp án: watched

Thêm '-ed' vào 'watch' thành 'watched' theo quy tắc quá khứ.

Câu 16.Hoa (talk) ____ with her grandparents on Sunday.

Đáp án: talked

Đổi 'talk' thành 'talked' để chỉ hành động đã xảy ra.

Câu 17.Tom (help) ____ his father wash the car yesterday.

Đáp án: helped

Dùng 'helped' vì câu có mốc thời gian 'yesterday'.

Câu 18.We ____ our grandparents last weekend.

Đáp án: visited

Dùng thì quá khứ đơn với 'last weekend'.

Câu 19.We shared food and laughed ____ during the picnic.

Đáp án: together

Dùng trạng từ 'together' để chỉ việc cùng nhau làm gì.

Câu 20.My grandfather told an interesting ____ to us.

Đáp án: story

Dùng danh từ 'story' đi với động từ 'told' (kể chuyện).

Câu 21.Yesterday, my mother cook a nice meal .

Đáp án: B, cook

Sửa 'cook' thành 'cooked' vì có 'Yesterday' chỉ quá khứ.

Câu 22.They plays games yesterday .

Đáp án: B, plays

Sửa 'plays' thành 'played' vì câu ở thì quá khứ.

Câu 23.Hoa wash the car with her dad last week .

Đáp án: A, wash

Sửa 'wash' thành 'washed' theo thì quá khứ đơn.

Câu 24.My father cooks dinner every day. (Rewrite with 'yesterday')

Đáp án: A, My father cooked dinner yesterday.

Đổi 'cooks' thành 'cooked' và thêm 'yesterday' cuối câu.

Câu 25.We visit our grandparents on Sundays. (Rewrite with 'last Sunday')

Đáp án: B, We visited our grandparents last Sunday.

Đổi 'visit' thành 'visited' để chỉ quá khứ.

Câu 26.Nam cleans the garden. (Rewrite with 'yesterday')

Đáp án: C, Nam cleaned the garden yesterday.

Đổi 'cleans' thành 'cleaned' để phù hợp với 'yesterday'.

Câu 27.Grandfather planted a new tree in the garden.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn nêu rõ: 'My grandfather planted a new tree in the garden.'

Câu 28.My brother ____ a funny story to us last night.

Đáp án: B, told

Có 'last night' chỉ thời gian trong quá khứ nên dùng động từ cột 2 là 'told'.

Câu 29.Is this sentence correct? Yesterday, we plant flowers in the garden.

Đáp án: Sai

Câu sai. Có 'yesterday' nên động từ phải ở quá khứ: planted. 'plant' là hiện tại nên không đúng ở đây.

Câu 30.Sắp xếp các phần thành một câu đúng.

Đáp án: Mai / washed / the dishes / with her mother

Câu đúng: Mai washed the dishes with her mother. Câu có thứ tự: ai + làm gì (washed, quá khứ) + cái gì + với ai. Không đặt 'washed' ở cuối câu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).