Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Tomorrow, we ____ our house with red flowers for Tet.
Đáp án: C, will decorate
Có 'Tomorrow' chỉ tương lai, dùng 'will decorate'. Sai vì 'decorates' là hiện tại đơn.
Câu 2.My grandfather ____ lucky money to me next Monday.
Đáp án: B, will give
Có 'next Monday' là tương lai, dùng 'will give'. Sai vì 'give' thiếu 'will'.
Câu 3.Lan and Mai ____ new clothes during Tet.
Đáp án: D, will wear
Hành động tương lai trong dịp Tết dùng 'will wear'. Sai vì 'wears' chia theo ngôi thứ ba số ít.
Câu 4.What ____ you do at midnight on New Year's Eve?
Đáp án: C, will
Câu hỏi tương lai đơn dùng trợ động từ 'will'. Sai vì 'do' dùng cho hiện tại đơn.
Câu 5.They ____ visit their relatives next week.
Đáp án: D, will
Thì tương lai đơn dùng 'will' đứng trước động từ nguyên mẫu. Sai vì 'wills' không tồn tại.
Câu 6.We ____ clean the whole house before Tet comes.
Đáp án: C, will clean
Hành động dự định làm trước Tết dùng 'will clean'. Sai vì 'cleans' là hiện tại.
Câu 7.Hung ____ eat many special foods with his family.
Đáp án: A, will
'will' đi trực tiếp với động từ nguyên mẫu 'eat'. Sai vì 'will to' sai ngữ pháp.
Câu 8.People ____ watch firework displays in the city center.
Đáp án: B, will watch
Diễn tả sự việc tương lai trong dịp Tết dùng 'will watch'. Sai vì 'watches' dùng cho hiện tại.
Câu 9.gap1
Đáp án: B, decorate
Trang trí nhà với hoa đỏ dùng 'decorate'. Sai vì 'clean' là dọn dẹp.
Câu 10.gap2
Đáp án: A, firework
Xem pháo hoa trên trời dùng 'firework'. Sai vì 'flower' là hoa.
Câu 11.gap3
Đáp án: C, clothes
Mặc quần áo mới dùng 'clothes'. Sai vì 'envelopes' là bao lì xì.
Câu 12.gap4
Đáp án: A, gather
Quây quần bên bữa tiệc dùng 'gather'. Sai vì 'visit' là thăm hỏi.
Câu 13.gap5
Đáp án: A, wish
Chúc sức khỏe dùng 'wish'. Sai vì 'wear' là mặc.
Câu 14.Children will (happy) ____ receive lucky money from grandparents during Tet.
Đáp án: happily
Cần trạng từ 'happily' đứng trước động từ 'receive' để bổ nghĩa cho hành động.
Câu 15.Nam will (visit) ____ his grandparents tomorrow.
Đáp án: visit
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu 'visit' cho thì tương lai đơn.
Câu 16.My mother ____ buy some fresh fruit at the market tomorrow.
Đáp án: will
Thì tương lai đơn dùng 'will' trước động từ 'buy'.
Câu 17.____ you visit your grandparents on the first day of Tet?
Đáp án: Will
Câu hỏi thì tương lai bắt đầu bằng 'will'.
Câu 18.Uncle Hoang ____ give red envelopes to us next week.
Đáp án: will
Diễn tả hành động tương lai dùng 'will'.
Câu 19.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: We / will / visit / my / grandparents / tomorrow.
Cấu trúc thì tương lai đơn khẳng định: Chủ ngữ + will + động từ nguyên mẫu + tân ngữ. Trật tự đúng: We will visit my grandparents tomorrow.
Câu 20.Nam has a plan to visit his grandparents next week.
Đáp án: D, Nam will visit his grandparents next week.
Dùng 'will + động từ nguyên mẫu' để diễn tả hành động trong tương lai với 'next week'.
Câu 21.Phong visits his grandparents on Tet holiday next year.
Đáp án: C, Phong will visit his grandparents on Tet holiday next year.
Thì tương lai đơn dùng will cộng động từ nguyên thể. Đáp án C đúng.
Câu 22.My father makes a wish for peace.
Đáp án: C, My father will make a wish for peace.
Dùng 'will' và động từ nguyên mẫu 'make' để tạo thì tương lai đơn.
Câu 23.After 'will', we use the verb with '-ing'.
Đáp án: Sai
Sau 'will' phải là động từ nguyên mẫu không 'to', không dùng '-ing'.
Câu 24.Tomorrow, my family ____ clean the house and decorate the living room for Tet.
Đáp án: A, will
Có 'Tomorrow' chỉ tương lai, dùng 'will' trước động từ nguyên mẫu 'clean'. Các từ khác không đúng cấu trúc thì tương lai đơn.
Câu 25.Lan and Mai ____ wear new clothes and visit their grandparents next week.
Đáp án: B, will
Dấu hiệu 'next week' chỉ tương lai đơn. Dùng 'will' trước động từ nguyên mẫu 'wear'. 'going' thiếu 'are'.
Câu 26.Lan will [gap] her house with bright flowers tomorrow.
Đáp án: decorate
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu: decorate.
Câu 27.We will wearing new clothes for Tet .
Đáp án: B, wearing
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu. Sửa 'wearing' thành 'wear'.
Câu 28.We will (celebration) ____ Tet with our grandparents next week.
Đáp án: celebrate
Sau will dùng động từ nguyên mẫu celebrate.
Câu 29.My father will (decoration) ____ the living room tomorrow.
Đáp án: decorate
Sau will dùng động từ nguyên mẫu decorate.
Câu 30.Sắp xếp từ.
Đáp án: We / will / watch / fireworks / tonight.
Cấu trúc tương lai đơn: chủ ngữ + will + động từ.
Câu 31.Sắp xếp từ.
Đáp án: Mai / will / receive / lucky money / Tet.
Cấu trúc tương lai đơn: Mai + will + receive + lucky money.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.