Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Tomorrow, Nam and Hoa ____ red envelopes to the children.

  • Agive
  • Bgives
  • Cgiving
  • Dwill give
Chọn đáp án đúng.

We ____ clean our house before the new year next week.

  • Awill cleaning
  • Bwill cleans
  • Cwill
  • Dcleans will
Chọn đáp án đúng.

____ Lan wear new clothes for the spring festival?

  • ADoes
  • BDo
  • CIs
  • DWill
Chọn đáp án đúng.

My family ____ visit our grandparents on the first day of Tet.

  • Anot will
  • Bwill not
  • Cwills not
  • Dno will
Chọn đáp án đúng.

What ____ you buy at the flower market tomorrow?

  • Aare
  • Bdo
  • Cwill
  • Dcan
Chọn câu đồng nghĩa sử dụng thì tương lai đơn (will).

They plan to decorate the living room tomorrow.

  • AThey decorate the living room tomorrow.
  • BThey will decorate the living room tomorrow.
  • CThey will decorating the living room tomorrow.
  • DThey are decorate the living room tomorrow.
Chọn câu diễn tả hành động đó sẽ xảy ra vào đêm giao thừa tới (tương lai đơn).

Mai makes a wish at midnight during Tet.

  • AMai will make a wish at midnight next Tet.
  • BMai will makes a wish at midnight next Tet.
  • CMai make a wish at midnight next Tet.
  • DMai is will make a wish at midnight next Tet.
Chọn câu tương đương viết đúng thể phủ định.

Tom does not eat fruit at the feast next week.

  • ATom won't eat fruit at the feast next week.
  • BTom not will eat fruit at the feast next week.
  • CTom will not eats fruit at the feast next week.
  • DTom won't eats fruit at the feast next week.
Xác định câu sau Đúng hay Sai.

We use 'will' with all subjects in the future simple tense.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

The main verb after 'will' needs an 's' for singular subjects.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

In negative sentences, we put 'not' after 'will'.

Xác định câu sau Đúng hay Sai.

We use the past simple tense to talk about Tet traditions tomorrow.

Nối từ vựng Tết ở cột trái với nghĩa phù hợp ở cột phải.

Nối từ vựng Tết ở cột trái với nghĩa phù hợp ở cột phải.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc thì tương lai đơn.

My mother (clean) ____ the kitchen tomorrow morning.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc (thể phủ định tương lai đơn).

We (not wear) ____ old clothes during Tet next week.

Điền dạng đúng của động từ để tạo câu hỏi tương lai đơn.

____ your father (give) ____ lucky money tomorrow? - Yes, he will.

Tìm lỗi sai trong câu.

My friends will visits their relatives tomorrow.

  • Awill
  • Bvisits
  • Crelatives
  • Dtomorrow
Tìm lỗi sai trong câu.

What will do you tonight?

  • Awill
  • Bdo
  • Cyou
  • Dtonight

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Tomorrow, Nam and Hoa ____ red envelopes to the children.

Đáp án: D, will give

Từ 'Tomorrow' chỉ tương lai nên dùng 'will give'. 'give' sai thì.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ clean our house before the new year next week.

Đáp án: C, will

Cấu trúc thì tương lai đơn khẳng định: chủ ngữ + will + động từ nguyên thể. 'will cleans' sai động từ.

Câu 3 · Xem đáp án

____ Lan wear new clothes for the spring festival?

Đáp án: D, Will

Câu hỏi thì tương lai đơn đảo 'Will' lên trước chủ ngữ. 'Do' dùng cho hiện tại đơn.

Câu 4 · Xem đáp án

My family ____ visit our grandparents on the first day of Tet.

Đáp án: B, will not

Thể phủ định của tương lai đơn dùng 'will not' (won't). 'not will' sai vị trí.

Câu 5 · Xem đáp án

What ____ you buy at the flower market tomorrow?

Đáp án: C, will

Câu hỏi với từ để hỏi ở tương lai đơn dùng 'will' trước chủ ngữ. 'do' tạo hiện tại đơn.

Câu 6 · Xem đáp án

They plan to decorate the living room tomorrow.

Đáp án: B, They will decorate the living room tomorrow.

Dùng 'will' + động từ nguyên thể (decorate) để diễn tả kế hoạch tương lai. Các đáp án khác sai ngữ pháp.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai makes a wish at midnight during Tet.

Đáp án: A, Mai will make a wish at midnight next Tet.

'will make' đúng cấu trúc tương lai đơn. 'will makes' thừa 's'.

Câu 8 · Xem đáp án

Tom does not eat fruit at the feast next week.

Đáp án: A, Tom won't eat fruit at the feast next week.

'won't' là viết tắt của 'will not', theo sau là động từ nguyên thể 'eat'. Các câu khác sai cấu trúc.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'will' with all subjects in the future simple tense.

Đáp án: Đúng

Thì tương lai đơn dùng 'will' cho mọi ngôi chủ ngữ (I, you, he, she, we, they).

Câu 10 · Xem đáp án

The main verb after 'will' needs an 's' for singular subjects.

Đáp án: Sai

Sau 'will', động từ luôn ở dạng nguyên thể không chia, không thêm 's'.

Câu 11 · Xem đáp án

In negative sentences, we put 'not' after 'will'.

Đáp án: Đúng

Thể phủ định thêm 'not' ngay sau 'will' (will not / won't).

Câu 12 · Xem đáp án

We use the past simple tense to talk about Tet traditions tomorrow.

Đáp án: Sai

Từ chỉ thời gian là 'tomorrow' (ngày mai) nên phải dùng thì tương lai đơn, không dùng quá khứ.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ vựng Tết ở cột trái với nghĩa phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Nối đúng từ tiếng Anh về chủ đề Tết với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 14 · Xem đáp án

My mother (clean) ____ the kitchen tomorrow morning.

Đáp án: will clean

Dùng 'will' + động từ nguyên thể (clean) vì có từ 'tomorrow morning'.

Câu 15 · Xem đáp án

We (not wear) ____ old clothes during Tet next week.

Đáp án: will not wear

Phủ định tương lai đơn dùng 'will not wear' hoặc 'won't wear'.

Câu 16 · Xem đáp án

____ your father (give) ____ lucky money tomorrow? - Yes, he will.

Đáp án: Will give

Câu hỏi tương lai đơn bắt đầu bằng 'Will' và động từ chính giữ nguyên 'give'.

Câu 17 · Xem đáp án

My friends will visits their relatives tomorrow.

Đáp án: B, visits

Sau 'will' động từ phải nguyên thể không chia, sửa 'visits' thành 'visit'.

Câu 18 · Xem đáp án

What will do you tonight?

Đáp án: B, do

Cấu trúc câu hỏi: Từ để hỏi + will + chủ ngữ + động từ. 'do' đang đứng trước chủ ngữ 'you', phải sửa thành 'What will you do'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).