Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Mai and her family ____ visit their grandparents during the holiday.

Đáp án: B, are going to

Chủ ngữ 'Mai and her family' số nhiều nên dùng 'are going to'. 'is' sai vì dùng cho số ít.

Câu 2.What ____ you going to do for the school festival?

Đáp án: D, are

Chủ ngữ 'you' đi với động từ to be 'are' trong cấu trúc 'be going to'.

Câu 3.We ____ going to buy a big birthday cake tomorrow.

Đáp án: D, are

Chủ ngữ 'We' dùng 'are'. Không dùng 'is' hay 'am'.

Câu 4.Nam ____ visit his grandparents this weekend.

Đáp án: C, is going to

Chủ ngữ 'Nam' số ít, dùng 'is going to' để chỉ dự định trong tương lai.

Câu 5.Nam ____ going to sing a song at the party.

Đáp án: B, is

Nam là danh từ số ít ngôi thứ ba, đi với 'is going to'.

Câu 6.I ____ going to make a beautiful card for my teacher.

Đáp án: D, am

Chủ ngữ 'I' đi với 'am going to'.

Câu 7.We are ____ to visit our grandparents tomorrow.

Đáp án: A, going

Cấu trúc tương lai gần 'are going to + V-nguyên thể'. Chọn 'going'.

Câu 8.Nam is going to ____ a new ao dai for Tet.

Đáp án: A, buy

Sau 'to' trong cấu trúc be going to dùng động từ nguyên mẫu 'buy'.

Câu 9.Nam [1] visit his grandparents tomorrow.

Đáp án: B, is going to

Chủ ngữ 'Nam' số ít, dùng 'is going to'.

Câu 10.Nam is going to [2] a red lantern for the Moon Festival.

Đáp án: C, make

Cấu trúc be going to đi với động từ 'make' (làm) phù hợp với danh từ 'lantern' (lồng đèn).

Câu 11.Mai is going to ______ a birthday cake for her mother tomorrow.

Đáp án: B, make

Cấu trúc 'be going to + động từ nguyên mẫu' chỉ dự định tương lai. Kết hợp với 'a birthday cake' (bánh sinh nhật) thì từ 'make' (làm) là phù hợp nhất.

Câu 12.Lan is going to visit her grandparents ________ weekend.

Đáp án: C, next

Cấu trúc be going to chỉ tương lai, dùng 'next weekend' để chỉ cuối tuần tới.

Câu 13.Gap [5]

Đáp án: A, festival

'wonderful festival' chỉ lễ hội tuyệt vời sắp diễn ra.

Câu 14.We are going to (celebration) ____ our school anniversary next week.

Đáp án: celebrate

Sau 'to' dùng động từ nguyên mẫu 'celebrate'.

Câu 15.Lan is going to (make) ____ a big cake for her birthday party.

Đáp án: make

Sau cấu trúc 'is going to' cần động từ nguyên mẫu 'make'.

Câu 16.Lan is going to (make) ____ a nice card for Teacher's Day.

Đáp án: make

Sau cấu trúc 'is going to', dùng động từ nguyên thể 'make'.

Câu 17.They are going to (decoration) ____ the classroom with balloons.

Đáp án: decorate

Sau 'to' dùng động từ 'decorate', không dùng danh từ 'decoration'.

Câu 18.My father is going to light a birthday ____ on the cake.

Đáp án: candle

Từ 'candle' (nến) phù hợp với động từ 'light' trên bánh sinh nhật.

Câu 19.Next Saturday is Mai's birthday. Her friends ____ going to sing a song for her.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'Her friends' là số nhiều nên ta dùng 'are' trong cấu trúc 'be going to': Her friends are going to sing.

Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Nam / is / going / to / play / football

Cấu trúc tương lai gần: Chủ ngữ + be + going to + động từ nguyên mẫu. Câu hoàn chỉnh: Nam is going to play football.

Câu 21.We plan to make a big cake for Teacher's Day. -> We ____ make a big cake for Teacher's Day.

Đáp án: A, are going to

Cấu trúc 'plan to' tương đương với 'be going to'. Chủ ngữ 'We' dùng động từ to be là 'are'.

Câu 22.I have a plan to buy a new present for Mai. -> I ____ buy a new present for Mai.

Đáp án: B, am going to

Chủ ngữ 'I' đi với 'am going to'. Phương án D thiếu 'to'.

Câu 23.Nam plans to make a paper flower for Teacher's Day. -> Nam ____ a paper flower for Teacher's Day.

Đáp án: C, is going to make

Nam là một bạn (số ít) nên ta dùng 'is'. Cấu trúc là is + going to + động từ nguyên mẫu: 'is going to make'.

Câu 24.In the sentence 'We are going to watch a parade', 'are going to' talks about future plans.

Đáp án: Đúng

Đúng, cấu trúc 'be going to' dùng để diễn tả dự định hoặc kế hoạch trong tương lai.

Câu 25.We use 'is' with the subject 'they' in the be going to structure.

Đáp án: Sai

Sai, chủ ngữ 'they' phải đi với 'are', không dùng 'is'.

Câu 26.Lan and Mai are going to __________ (celebrate) their school festival tomorrow.

Đáp án: celebrate

Cấu trúc 'be going to' dùng động từ nguyên thể phía sau. 'celebrate' giữ nguyên.

Câu 27.Nam is going to buying a new present for his friend .

Đáp án: B, buying

Sau 'is going to' phải là động từ nguyên thể. 'buying' sai, sửa thành 'buy'.

Câu 28.We am going to decorate the room with balloons and candles .

Đáp án: A, am

Chủ ngữ 'We' số nhiều dùng 'are', không dùng 'am'.

Câu 29.They are go to watch the parade on the stage .

Đáp án: B, to

Thiếu 'going' trong cấu trúc 'are going to'. Sửa 'go to' thành 'are going to'.

Câu 30.Tomorrow is Lan's birthday. Her friends are going to ____ a birthday song for her. (s _ _ _)

Đáp án: sing

Sau 'are going to' ta dùng động từ nguyên mẫu. Ta hát một bài hát, nên đáp án là 'sing'.

Câu 31.Tomorrow is Lan's birthday. We ____ going to decorate the room with balloons.

Đáp án: are

Cấu trúc be going to: chủ ngữ 'We' đi với 'are'. Không dùng 'is' vì 'is' chỉ dùng với He, She, It hoặc một người.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).