Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Lan ____ to invite her friends to the birthday party tomorrow.

  • Ais going
  • Bare going
  • Cam going
  • Dgo
Chọn đáp án đúng.

We ____ a great festival at school next week.

  • Ais going to celebrate
  • Bam going to celebrate
  • Cgoing to celebrate
  • Dare going to celebrate
Chọn đáp án đúng.

Nam and Hung ____ colorful balloons for the classroom.

  • Ais going to hang
  • Bare going to hang
  • Cam going to hang
  • Dbe going to hang
Chọn đáp án đúng.

Mai ____ a nice present for her teacher.

  • Aare going to buy
  • Bis going to buy
  • Cam going to buy
  • Dgoing to buy
Chọn đáp án đúng.

I ____ a traditional costume in the school show.

  • Ais going to wear
  • Bare going to wear
  • Cgoing to wear
  • Dam going to wear
Chọn đáp án đúng.

What ____ your family ____ to do this evening?

  • Aare / going
  • Bis / go
  • Cdo / going
  • Ddoes / go
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Next Sunday is our school festival. We [BLANK] to decorate the hall with red balloons. My friends [BLANK] to perform a folk dance on the big stage. Our teacher [BLANK] to give a nice present to the winning team. Many guests [BLANK] to join our happy celebration. I [BLANK] to take many photos to keep a wonderful memory.

Next Sunday is our school festival. We [BLANK] to decorate the hall with red balloons.

  • Ais going
  • Bam going
  • Care going
  • Dbe going
Chọn từ điền vào chỗ trống.

My friends [BLANK] to perform a folk dance on the big stage.

  • Ais going
  • Bare going
  • Cam going
  • Dgoing
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Our teacher [BLANK] to give a nice present to the winning team.

  • Aare going
  • Bam going
  • Cis going
  • Dbe going
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Many guests [BLANK] to join our happy celebration.

  • Aare going
  • Bis going
  • Cam going
  • Dgoing
Chọn từ điền vào chỗ trống.

I [BLANK] to take many photos to keep a wonderful memory.

  • Ais going
  • Bare going
  • Cam going
  • Dbe going
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

My father (celebrate) ____ his birthday with a big cake tomorrow.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

We (watch) ____ beautiful fireworks in the evening.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Hoa (send) ____ an invitation card to her best friend.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

They ____ going to join the singing contest next Friday.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Tom ____ going to blow out the candles on his birthday cake.

Sắp xếp câu.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

She are going to eat some snacks at the party.

  • Aare
  • Bgoing
  • Ceat
  • Dsnacks
Tìm lỗi sai trong câu.

They is going to make a wish tonight.

  • Ais
  • Bgoing
  • Cmake
  • Dwish

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan ____ to invite her friends to the birthday party tomorrow.

Đáp án: A, is going

Chủ ngữ 'Lan' số ít dùng 'is going'. Distractor 'are going' sai vì 'are' đi với số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ a great festival at school next week.

Đáp án: D, are going to celebrate

Chủ ngữ 'We' dùng 'are going to celebrate'. Distractor 'is' sai vì 'We' là số nhiều.

Câu 3 · Xem đáp án

Nam and Hung ____ colorful balloons for the classroom.

Đáp án: B, are going to hang

Chủ ngữ số nhiều 'Nam and Hung' dùng 'are going to hang'.

Câu 4 · Xem đáp án

Mai ____ a nice present for her teacher.

Đáp án: B, is going to buy

'Mai' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is going to buy'.

Câu 5 · Xem đáp án

I ____ a traditional costume in the school show.

Đáp án: D, am going to wear

Chủ ngữ 'I' đi với động từ 'am' trong cấu trúc tương lai gần.

Câu 6 · Xem đáp án

What ____ your family ____ to do this evening?

Đáp án: A, are / going

Cấu trúc thì tương lai gần với 'be going to'. Chủ ngữ 'your family' chỉ các thành viên trong gia đình (số nhiều), dùng 'are ... going'.

Câu 7 · Xem đáp án

Next Sunday is our school festival. We [BLANK] to decorate the hall with red balloons.

Đáp án: C, are going

Chủ ngữ 'We' dùng 'are going' để tạo cấu trúc tương lai gần.

Câu 8 · Xem đáp án

My friends [BLANK] to perform a folk dance on the big stage.

Đáp án: B, are going

'My friends' số nhiều nên dùng 'are going'.

Câu 9 · Xem đáp án

Our teacher [BLANK] to give a nice present to the winning team.

Đáp án: C, is going

'Our teacher' số ít dùng 'is going'.

Câu 10 · Xem đáp án

Many guests [BLANK] to join our happy celebration.

Đáp án: A, are going

'Many guests' là danh từ số nhiều nên dùng 'are going'.

Câu 11 · Xem đáp án

I [BLANK] to take many photos to keep a wonderful memory.

Đáp án: C, am going

Chủ ngữ 'I' đi với 'am going'.

Câu 12 · Xem đáp án

My father (celebrate) ____ his birthday with a big cake tomorrow.

Đáp án: is going to celebrate

Dùng 'is going to celebrate' vì chủ ngữ 'My father' số ít và có trạng từ 'tomorrow'.

Câu 13 · Xem đáp án

We (watch) ____ beautiful fireworks in the evening.

Đáp án: are going to watch

Chủ ngữ 'We' dùng 'are going to watch'.

Câu 14 · Xem đáp án

Hoa (send) ____ an invitation card to her best friend.

Đáp án: is going to send

Chủ ngữ 'Hoa' số ít dùng 'is going to send'.

Câu 15 · Xem đáp án

They ____ going to join the singing contest next Friday.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'They' số nhiều cần trợ động từ 'are' trước 'going to'.

Câu 16 · Xem đáp án

Tom ____ going to blow out the candles on his birthday cake.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'Tom' ngôi thứ ba số ít dùng 'is'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: We / are / going / to / make / cards

Câu hoàn chỉnh: 'We are going to make cards.' Cấu trúc be going to diễn tả dự định sẽ làm việc gì đó.

Câu 18 · Xem đáp án

She are going to eat some snacks at the party.

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'She' số ít phải dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu 19 · Xem đáp án

They is going to make a wish tonight.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'They' số nhiều phải dùng 'are', không dùng 'is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).