Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 có tính giờ

35 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

35 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Nam ____ eats vegetables. He loves them very much.

Đáp án: C, always

Thích rau củ rất nhiều nên 'always' (luôn luôn) phù hợp. 'never' sai nghĩa.

Câu 2.Hoa has a bad tooth because she ____ eats sweet candy.

Đáp án: D, always

Đau răng do 'always' (luôn luôn) ăn kẹo ngọt. 'never' không hợp lý.

Câu 3.My brother does exercise three times a week. He ____ plays sports.

Đáp án: C, usually

Ba lần một tuần là tần suất cao, dùng 'usually'. 'never' sai vì có tập.

Câu 4.Minh is sick with a cold today, so he ____ goes to school.

Đáp án: D, never

Bị cảm nên 'never' (không bao giờ) đến trường hôm nay. Các từ khác sai ngữ cảnh.

Câu 5.Do you wash your hands before meals? - Yes, I ____ do.

Đáp án: C, always

Rửa tay trước bữa ăn là thói quen tốt nên dùng 'always'. 'never' trái ngược.

Câu 6.Linda drinks fruit juice sometimes, but she ____ drinks milk.

Đáp án: A, often

'often' diễn tả tần suất uống sữa thường xuyên. 'never' trái nghĩa với ngữ cảnh.

Câu 7.When Tom has a headache, he ____ rests in bed.

Đáp án: A, always

Đau đầu cần nghỉ ngơi nên 'always' là hợp lý. 'never' sai hành động.

Câu 8.Mary has a toothache. She should visit the ____.

Đáp án: D, dentist

Đau răng phải gặp nha sĩ ('dentist'). 'doctor' khám bệnh chung.

Câu 9.Lan ____ eats fresh fruit and vegetables every day.

Đáp án: B, always

Dựa vào đoạn văn, Lan 'always' ăn trái cây mỗi ngày. 'never' sai.

Câu 10.She ____ eats too much sweet food because it is bad for teeth.

Đáp án: C, never

Đồ ngọt hại răng nên cô ấy 'never' (không bao giờ) ăn quá nhiều. 'always' sai.

Câu 11.Every morning, she ____ does exercise in the garden.

Đáp án: B, always

Có cụm 'Every morning' chỉ tần suất đều đặn nên dùng 'always'. 'never' trái nghĩa.

Câu 12.When she feels sick with a fever, she visits the ____.

Đáp án: B, doctor

Bị sốt thì gặp bác sĩ ('doctor'). 'dentist' chỉ chuyên khoa răng.

Câu 13.She ____ gets enough sleep at night to protect her body.

Đáp án: B, always

Bảo vệ cơ thể cần 'always' (luôn luôn) ngủ đủ giấc. 'never' sai.

Câu 14.Eating fruit and vegetables makes us strong and (health) ____.

Đáp án: healthy

Sau tính từ 'strong' và động từ 'makes' cần tính từ 'healthy'.

Câu 15.My father takes (medicate) ____ when he has a cough.

Đáp án: medicine

Cụm từ 'takes medicine' nghĩa là uống thuốc. 'medicate' sai từ loại.

Câu 16.Peter has a (toothache) ____. He cannot eat hot food.

Đáp án: toothache

Không ăn đồ nóng vì đau răng ('toothache').

Câu 17.She feels very (sickness) ____ because she ate bad food.

Đáp án: sick

Sau động từ 'feels' cần tính từ 'sick' (ốm).

Câu 18.We should brush our teeth after every meal to avoid a ________.

Đáp án: toothache

Đánh răng sau bữa ăn để tránh đau răng ('toothache').

Câu 19.My sister has a sore throat and a bad ________ from talking too much.

Đáp án: cough

Nói nhiều gây đau họng và ho ('cough').

Câu 20.John always washes his hands before eating to stay ________.

Đáp án: healthy

Rửa tay trước khi ăn để giữ cơ thể khỏe mạnh ('healthy').

Câu 21.My mother always cook healthy food.

Đáp án: B, cook

Chủ ngữ 'My mother' số ít thì động từ phải là 'cooks'. Sửa 'cook' thành 'cooks'.

Câu 22.Tom never eat sweets at night.

Đáp án: B, eat

Chủ ngữ 'Tom' số ít thì động từ thường phải là 'eats'. Sửa 'eat' thành 'eats'.

Câu 23.We should brushes our teeth daily.

Đáp án: B, brushes

Sau động từ khuyết thiếu 'should' dùng động từ nguyên thể 'brush', không thêm es.

Câu 24.Choose the best sentence which has the same meaning: 'Hoa is always early for school.'

Đáp án: A, Hoa never goes to school late.

Luôn đến sớm nghĩa là 'never' (không bao giờ) đi học muộn. Các phương án khác sai nghĩa.

Câu 25.Choose the best sentence which has the same meaning: 'Nam does not eat fruit at all.'

Đáp án: B, Nam never eats fruit.

Không bao giờ ăn trái cây tương đương với 'never'. Các từ khác trái nghĩa.

Câu 26.Choose the best sentence which has the same meaning: 'My brother plays sports every day.'

Đáp án: C, My brother always plays sports.

Làm gì đó mỗi ngày ('every day') đồng nghĩa với 'always'. Các từ khác sai tần suất.

Câu 27.Lan eats fresh fruit and vegetables every day.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn có câu: 'Lan always eats fresh fruit and vegetables every day.'

Câu 28.Lan eats a lot of sweet food to protect her teeth.

Đáp án: Sai

Đoạn văn nêu cô ấy không ăn nhiều đồ ngọt vì hại răng, nên phát biểu này sai.

Câu 29.Mai usually drink milk at breakfast.

Đáp án: C, drink

Chủ ngữ 'Mai' là số ít, câu ở thì hiện tại đơn nên động từ phải thêm 's': 'drinks'. Trạng từ tần suất 'usually' đứng đúng vị trí, trước động từ.

Câu 30.Put the words in the correct order.

Đáp án: Nam / always / eats / fruit / for breakfast

Trạng từ tần suất (always, usually, often...) đứng trước động từ thường. Ở đây 'always' đứng trước 'eats'. Câu đúng: Nam always eats fruit for breakfast. Giỏi lắm!

Câu 31.Put the words in the correct order.

Đáp án: Lan / usually / eats / fruit / for breakfast

Trạng từ tần suất như 'usually' đứng trước động từ thường 'eats'. Câu đúng: Lan usually eats fruit for breakfast. Em nhớ nhé!

Câu 32.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Mai / usually / drinks / milk / every morning

Trạng từ tần suất 'usually' đứng sau chủ ngữ 'Mai' và trước động từ 'drinks'. Câu đúng: Mai usually drinks milk every morning. Các em nhớ: chủ ngữ + trạng từ + động từ nhé!

Câu 33.Put the words in the correct order.

Đáp án: Mai / usually / eats / fruit / for breakfast

Trạng từ tần suất 'usually' đứng trước động từ thường 'eats'. Vậy câu đúng là: Mai usually eats fruit for breakfast.

Câu 34.Put the words in the correct order.

Đáp án: Nam / usually / eats / fruit

Trạng từ tần suất 'usually' đứng trước động từ thường 'eats'. Câu đúng: Nam usually eats fruit.

Câu 35.Put the words in order to make a sentence.

Đáp án: Mai / always / washes / her hands / before lunch

Trạng từ tần suất 'always' đứng trước động từ thường 'washes'. Câu đúng: Mai always washes her hands before lunch. Đặt 'always' sau 'hands' là sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).