Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 có đáp án, bộ 2

15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Nam always [blank] apples and bananas to stay healthy.

  • Aeat
  • Bto eat
  • Ceating
  • Deats
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Lan usually washes her hands before meals because she wants to be [blank].

  • Asick
  • Bfever
  • Chealthy
  • Dcough
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

My brother never [blank] sweets at night to protect his teeth.

  • Aeat
  • Bate
  • Ceating
  • Deats
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Hoa sometimes has a [blank] because she drinks cold water in winter.

  • Amedicine
  • Bvegetable
  • Csore throat
  • Drest
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

We often [blank] morning exercise in the school yard.

  • Ado
  • Bdoes
  • Cdoing
  • Ddid
Chọn câu được sắp xếp đúng vị trí trạng từ tần suất.

Nam / play / football / usually / in the afternoon.

  • ANam usually plays football in the afternoon.
  • BNam plays usually football in the afternoon.
  • CUsually Nam plays football in the afternoon.
  • DNam plays football usually in the afternoon.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu hỏi về tần suất.

How often _____ Nam play football after school?

  • Ais
  • Bdoes
  • Cdo
  • Dare
Chọn câu viết đúng từ các từ gợi ý.

Nam / brush / his teeth / always / morning / in / the / .

  • AAlways Nam brushes his teeth in the morning.
  • BNam always brushes his teeth in the morning.
  • CNam always brush his teeth in the morning.
  • DNam brushes always his teeth in the morning.
Đọc câu và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

We brush our teeth twice a day to keep them clean and avoid a toothache.

Đọc câu và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

Eating too many sweets is very good for your physical health.

Đọc câu và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

Lan always washes her hands before eating meals.

Đọc câu và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

Nam always eats fresh fruit and vegetables to stay healthy.

Chia động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn.

Lan always (eat) [blank] an apple after dinner.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Lan usually (wash) [blank] her hands before lunch.

Tìm lỗi sai trong câu.

Nam always wash his hands before meals to stay healthy .

  • Aalways wash
  • Bhis hands
  • Cbefore meals
  • Dhealthy

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam always [blank] apples and bananas to stay healthy.

Đáp án: D, eats

Chủ ngữ 'Nam' số ít. Trạng từ 'always' chỉ hiện tại đơn. Dùng 'eats'. 'eat' dùng cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan usually washes her hands before meals because she wants to be [blank].

Đáp án: C, healthy

Rửa tay trước bữa ăn để khỏe mạnh ('healthy'). 'sick' là ốm, sai nghĩa.

Câu 3 · Xem đáp án

My brother never [blank] sweets at night to protect his teeth.

Đáp án: D, eats

'My brother' là ngôi thứ ba số ít, có 'never' chỉ hiện tại đơn nên dùng 'eats'. 'eat' là số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

Hoa sometimes has a [blank] because she drinks cold water in winter.

Đáp án: C, sore throat

Uống nước lạnh mùa đông gây đau họng ('sore throat'). 'vegetable' là rau, sai nghĩa.

Câu 5 · Xem đáp án

We often [blank] morning exercise in the school yard.

Đáp án: A, do

Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng 'do exercise' với trạng từ 'often'. 'does' dùng cho số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam / play / football / usually / in the afternoon.

Đáp án: A, Nam usually plays football in the afternoon.

Trạng từ tần suất 'usually' đứng trước động từ thường 'plays' và sau chủ ngữ 'Nam'.

Câu 7 · Xem đáp án

How often _____ Nam play football after school?

Đáp án: B, does

Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ 'does'.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam / brush / his teeth / always / morning / in / the / .

Đáp án: B, Nam always brushes his teeth in the morning.

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'brushes'. Trạng từ chỉ tần suất 'always' đứng trước động từ thường.

Câu 9 · Xem đáp án

We brush our teeth twice a day to keep them clean and avoid a toothache.

Đáp án: Đúng

Đánh răng hai lần một ngày giúp răng sạch và tránh bị sâu răng (toothache). Thông tin đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Eating too many sweets is very good for your physical health.

Đáp án: Sai

Ăn quá nhiều đồ ngọt không tốt cho sức khỏe và răng miệng. Câu này sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Lan always washes her hands before eating meals.

Đáp án: Đúng

Lan luôn rửa tay trước khi ăn là thói quen giúp giữ gìn sức khoẻ.

Câu 12 · Xem đáp án

Nam always eats fresh fruit and vegetables to stay healthy.

Đáp án: Đúng

Nam luôn ăn trái cây tươi và rau củ để giữ sức khỏe tốt, câu này đúng.

Câu 13 · Xem đáp án

Lan always (eat) [blank] an apple after dinner.

Đáp án: eats

Chủ ngữ 'Lan' là ngôi thứ ba số ít. Với trạng từ chỉ tần suất 'always' và thì hiện tại đơn, động từ 'eat' phải thêm 's' thành 'eats'.

Câu 14 · Xem đáp án

Lan usually (wash) [blank] her hands before lunch.

Đáp án: washes

Chủ ngữ 'Lan' số ít, trạng từ 'usually', động từ 'wash' thêm 'es' thành 'washes'.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam always wash his hands before meals to stay healthy .

Đáp án: A, always wash

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên 'wash' phải sửa thành 'washes'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).