Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 có tính giờ

34 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

34 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Nam has a bad stomach ache. He [blank] eat too many green apples.

Đáp án: D, shouldn't

Bị đau bụng do ăn nhiều táo xanh nên khuyên không nên ăn. Dùng shouldn't. 'should' dùng khi khuyên làm việc tốt.

Câu 2.Lan feels very cold and has a fever. She [blank] stay in bed and rest.

Đáp án: A, should

Bị sốt và cảm lạnh nên cần nghỉ ngơi. Dùng should để đưa ra lời khuyên hữu ích.

Câu 3.Hoa has a toothache. She [blank] eat too much candy.

Đáp án: C, shouldn't

Đau răng thì không nên ăn kẹo. Dùng shouldn't để cấm đoán nhẹ nhàng.

Câu 4.My father has a severe backache. He [blank] carry heavy boxes today.

Đáp án: A, shouldn't

Đau lưng nặng không được khiêng vật nặng. Dùng shouldn't.

Câu 5.To stay healthy, children [blank] eat fresh fruit and vegetables every day.

Đáp án: D, should

Ăn rau củ quả tốt cho sức khỏe nên dùng should.

Câu 6.Tom has a sore throat and a bad cough. He [blank] drink cold water now.

Đáp án: C, shouldn't

Đau họng và ho thì không nên uống nước lạnh. Dùng shouldn't.

Câu 7.When you have an earache, you [blank] see a doctor for help.

Đáp án: A, should

Bị đau tai cần gặp bác sĩ. Dùng should để khuyên bảo.

Câu 8.Mai feels ill today. She [blank] go to school and stay at home instead.

Đáp án: B, shouldn't

Bị ốm thì không nên đến trường. Dùng shouldn't.

Câu 9.Peter has a high fever. He [1] stay in bed and take some medicine.

Đáp án: A, should

Sốt cao nên nằm giường uống thuốc. Dùng should.

Câu 10.He has a headache. He [2] play computer games for too long.

Đáp án: B, shouldn't

Đau đầu không nên chơi máy tính lâu. Dùng shouldn't.

Câu 11.To keep teeth clean, children [3] brush them twice a day.

Đáp án: B, should

Đánh răng sạch răng nên dùng should.

Câu 12.Anna has a bad flu. She [4] go out in the cold wind.

Đáp án: C, shouldn't

Cảm cúm không nên ra gió lạnh. Dùng shouldn't.

Câu 13.If you have a toothache, you [5] visit the dentist quickly.

Đáp án: B, should

Đau răng cần gặp nha sĩ. Dùng should.

Câu 14.We [blank] (should) eat too many sweets if we want healthy teeth.

Đáp án: shouldn't

Muốn răng khỏe thì không nên ăn nhiều kẹo ngọt. Dùng shouldn't hoặc should not.

Câu 15.John has a bad cold. He [blank] (should) stay in bed today.

Đáp án: should

Bị cảm lạnh nên nằm nghỉ trên giường. Dùng should.

Câu 16.You have a bad toothache. You [blank] (visit) the dentist today.

Đáp án: should visit

Đau răng cần gặp nha sĩ. Dùng 'should visit' để đưa ra lời khuyên tốt.

Câu 17.Mary has a fever. She [blank] (go) to school today.

Đáp án: shouldn't go

Bị sốt không nên đi học. Dùng shouldn't go.

Câu 18.Children [blank] exercise every day to stay strong and healthy.

Đáp án: should

Tập thể dục hàng ngày tốt cho sức khỏe. Dùng should.

Câu 19.You have a bad cough. You [blank] drink cold soda.

Đáp án: shouldn't

Ho nặng không được uống nước ngọt lạnh. Dùng shouldn't.

Câu 20.When my back hurts, I [blank] rest and avoid lifting heavy things.

Đáp án: should

Đau lưng thì nên nghỉ ngơi. Dùng should.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Hoa / must / eat / fruit and vegetables / every day

Trật tự đúng: Hoa must eat fruit and vegetables every day. Sau 'must' ta dùng động từ nguyên mẫu 'eat'.

Câu 22.Nam should goes to the doctor when he is ill.

Đáp án: B, goes

Sau động từ khuyết thiếu 'should' phải dùng động từ nguyên mẫu không chia. 'goes' phải sửa thành 'go'.

Câu 23.Lan has a toothache, so she should eats candy.

Đáp án: C, should eats

Đau răng thì không nên ăn kẹo. 'should eats' sai vì sau should dùng động từ nguyên mẫu. Phải là 'shouldn't eat'.

Câu 24.You should to wash your hands before eating.

Đáp án: B, to wash

Sau 'should' không có 'to'. 'to wash' phải sửa thành 'wash'.

Câu 25.It is good for you to eat more fruit. -> You [blank] eat more fruit.

Đáp án: B, should

Điều tốt nên làm thì dùng should. 'You should eat more fruit.'

Câu 26.It is bad for you to stay up late. -> You [blank] stay up late.

Đáp án: C, shouldn't

Điều xấu không nên làm dùng shouldn't. 'You shouldn't stay up late.'

Câu 27.It is a good idea to see a dentist when your tooth hurts. -> You [blank] see a dentist.

Đáp án: A, should

Ý kiến hay nên làm thì dùng should.

Câu 28.When you have a fever, you should take some medicine and rest.

Đáp án: Đúng

Bị sốt cần uống thuốc và nghỉ ngơi là lời khuyên đúng.

Câu 29.If you have a bad earache, you should listen to loud music with earphones.

Đáp án: Sai

Đau tai không được nghe nhạc lớn vì làm tai đau hơn. Câu này sai.

Câu 30.Nam has a bad toothache. He ____ eat too many candies.

Đáp án: C, shouldn't

Bị đau răng nên không được ăn nhiều kẹo. Dùng 'shouldn't' để khuyên không nên làm gì. 'should' dùng để khuyên nên làm.

Câu 31.Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Nam / should / eat / fresh / fruit / after / school

Dùng 'should' để đưa ra lời khuyên về sức khỏe: Nam should eat fresh fruit after school. Sau 'should' ta dùng động từ nguyên mẫu 'eat', không thêm 'to' hay '-s'.

Câu 32.Put the words in the correct order to make a sentence.

Đáp án: Mai / should / brush / her teeth / after dinner

Câu đúng: Mai should brush her teeth after dinner. Sau 'should' ta dùng động từ nguyên mẫu 'brush', không thêm 'to' hay '-es'. Chủ ngữ 'Mai' đứng đầu câu, còn 'after dinner' đứng cuối câu.

Câu 33.Put the words in the correct order to make a sentence.

Đáp án: Nam / must / brush / his teeth / every night

Câu đúng là: Nam must brush his teeth every night. Chủ ngữ 'Nam' đứng đầu câu, rồi đến 'must', sau 'must' ta dùng động từ nguyên mẫu 'brush'. Cụm 'his teeth' là tân ngữ, còn 'every night' chỉ thời gian nên đứng cuối câu.

Câu 34.Put the words in the correct order to make a sentence.

Đáp án: You / should / go to / the dentist / with a toothache

Câu đúng: You should go to the dentist with a toothache. Sau chủ ngữ 'You' là 'should', rồi đến động từ nguyên mẫu 'go to'. Không đặt 'should' sau động từ.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).