Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 15 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam has a bad toothache. He ____ eat sweet candy now.

  • Ashould
  • Bmay
  • Ccan
  • Dmustn't
Chọn đáp án đúng.

Mai feels very tired and hot. She ____ go to see the doctor.

  • Amustn't
  • Bcannot
  • Cshould
  • Dmay not
Chọn đáp án đúng.

You have a cough and a sore throat. You ____ drink cold water.

  • Ashould
  • Bmust
  • Cshouldn't
  • Dcan
Chọn đáp án đúng.

Tom has a headache. ____ he stay at home and rest?

  • AShould
  • BMust
  • CDo
  • DAre
Chọn đáp án đúng.

To stay healthy, children ____ wash their hands before meals.

  • Ashouldn't
  • Bcan't
  • Cmight
  • Dmust
Chọn câu đồng nghĩa.

It is good for you to eat more fruit and vegetables.

  • AYou should eat more fruit and vegetables.
  • BYou shouldn't eat more fruit and vegetables.
  • CYou must eat fruit and vegetables.
  • DYou can eat fruit and vegetables.
Chọn câu đồng nghĩa.

Don't stay up late when you have a cold.

  • AYou should stay up late when you have a cold.
  • BYou shouldn't stay up late when you have a cold.
  • CYou must stay up late when you have a cold.
  • DYou can stay up late when you have a cold.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Lan has a fever. She _____ stay in bed and rest.

  • Acan't
  • Bshould
  • Cmay not
  • Ddon't
Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

When you have a fever, you should take a rest and drink warm water.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

You have a stomach ache, so you should eat lots of heavy food.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Lan has a toothache. She should eat candy right now.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

To keep fit and healthy, children should exercise regularly.

Nối vấn đề sức khỏe với lời khuyên.

Nối vấn đề sức khỏe với lời khuyên.

Nối vế câu với vế chứa động từ khuyết thiếu phù hợp.

Nối vế câu với vế chứa động từ khuyết thiếu phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

You look tired. You should (rest) ____ for a few days.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Peter has a fever. He must (take) ____ his medicine now.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Mary has a stomach ache. She shouldn't (eat) ____ junk food.

Tìm lỗi sai trong câu.

Nam must washes his hands before eating .

  • Amust
  • Bwashes
  • Chands
  • Dbefore eating

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam has a bad toothache. He ____ eat sweet candy now.

Đáp án: D, mustn't

Đau răng nặng nên không được ăn kẹo ngọt, dùng mustn't. 'should' sai nghĩa vì khuyên không nên làm.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai feels very tired and hot. She ____ go to see the doctor.

Đáp án: C, should

Mệt và sốt nên khuyên đi khám bác sĩ, dùng should. 'mustn't' chỉ sự cấm đoán.

Câu 3 · Xem đáp án

You have a cough and a sore throat. You ____ drink cold water.

Đáp án: C, shouldn't

Ho và đau họng không được uống nước lạnh, dùng shouldn't. 'should' sai nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom has a headache. ____ he stay at home and rest?

Đáp án: A, Should

Hỏi ý kiến dùng Should ở đầu câu. 'Do' không đi với động từ nguyên mẫu dạng này.

Câu 5 · Xem đáp án

To stay healthy, children ____ wash their hands before meals.

Đáp án: D, must

Rửa tay trước bữa ăn là việc bắt buộc để khỏe mạnh, dùng must. 'shouldn't' trái nghĩa.

Câu 6 · Xem đáp án

It is good for you to eat more fruit and vegetables.

Đáp án: A, You should eat more fruit and vegetables.

'It is good for you' tương đương với lời khuyên 'You should'. 'shouldn't' sai nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

Don't stay up late when you have a cold.

Đáp án: B, You shouldn't stay up late when you have a cold.

'Don't' chỉ sự khuyên ngăn nên dùng shouldn't. 'should' làm sai nghĩa câu gốc.

Câu 8 · Xem đáp án

Lan has a fever. She _____ stay in bed and rest.

Đáp án: B, should

Dùng 'should' để đưa ra lời khuyên hữu ích cho sức khỏe khi bị ốm.

Câu 9 · Xem đáp án

When you have a fever, you should take a rest and drink warm water.

Đáp án: Đúng

Bị sốt cần nghỉ ngơi và uống nước ấm là lời khuyên đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

You have a stomach ache, so you should eat lots of heavy food.

Đáp án: Sai

Đau bụng không được ăn nhiều đồ nặng bụng, câu này dùng should là sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Lan has a toothache. She should eat candy right now.

Đáp án: Sai

Đau răng không nên ăn kẹo, dùng should là sai nghĩa.

Câu 12 · Xem đáp án

To keep fit and healthy, children should exercise regularly.

Đáp án: Đúng

Tập thể dục thường xuyên giúp giữ dáng và khỏe mạnh.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối vấn đề sức khỏe với lời khuyên.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Đau bụng không ăn trái cây lạnh. Sốt nghỉ ngơi trên giường. Ho uống nước ấm.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối vế câu với vế chứa động từ khuyết thiếu phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Ho nhiều nên uống mật ong ấm. Muốn răng khỏe phải đánh răng. Giữ dáng thì nên chạy bộ.

Câu 15 · Xem đáp án

You look tired. You should (rest) ____ for a few days.

Đáp án: rest

Sau động từ khuyết thiếu 'should' dùng động từ nguyên mẫu không 'to': rest.

Câu 16 · Xem đáp án

Peter has a fever. He must (take) ____ his medicine now.

Đáp án: take

Sau động từ khuyết thiếu 'must' dùng động từ nguyên mẫu không 'to': take.

Câu 17 · Xem đáp án

Mary has a stomach ache. She shouldn't (eat) ____ junk food.

Đáp án: eat

Sau động từ khuyết thiếu 'shouldn't' dùng động từ nguyên mẫu không 'to': eat.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam must washes his hands before eating .

Đáp án: B, washes

Sau động từ khuyết thiếu 'must' dùng động từ nguyên mẫu, 'washes' sửa thành wash.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).