Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 16 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ season do you like best?
Đáp án: D, What
Hỏi về sự lựa chọn mùa dùng 'What'. 'Who' hỏi người.
Câu 2.____ is the weather like in winter?
Đáp án: B, What
Cấu trúc hỏi thời tiết cố định dùng 'What is the weather like'. Không dùng 'How'.
Câu 3.____ do you wear a heavy coat?
Đáp án: C, Why
Hỏi lý do mặc áo khoác dùng 'Why'.
Câu 4.____ does the rainy season start?
Đáp án: D, When
Hỏi thời gian bắt đầu dùng 'When'.
Câu 5.____ goes to the park when it is sunny?
Đáp án: B, Who
Hỏi chủ thể đi công viên dùng 'Who'.
Câu 6.____ do you keep your umbrella?
Đáp án: C, Where
Hỏi địa điểm cất ô dùng 'Where'.
Câu 7.____ is your favorite weather?
Đáp án: A, What
Hỏi về loại thời tiết yêu thích dùng 'What'.
Câu 8.____ does it often rain in your town?
Đáp án: C, When
Hỏi thời điểm mưa dùng 'When'.
Câu 9.My favorite season is ____.
Đáp án: B, summer
Đoạn văn viết 'My favorite season is summer.'
Câu 10.The weather in summer is very hot and ____.
Đáp án: A, sunny
Đoạn văn viết 'The weather is very hot and sunny.'
Câu 11.Minh likes winter because the weather is cold and ____.
Đáp án: B, snowy
Đoạn văn viết 'cold and snowy.'
Câu 12.Lan enjoys spring when flowers grow and the air is ____.
Đáp án: C, warm
Đoạn văn viết 'the air is warm.'
Câu 13.Mai prefers autumn because it is cool and ____.
Đáp án: A, windy
Đoạn văn viết 'cool and windy.'
Câu 14.Today the weather is very (sun) ____.
Đáp án: sunny
Cần tính từ chỉ thời tiết sau động từ to be: sunny.
Câu 15.We stay inside on (rain) ____ days.
Đáp án: rainy
Cần tính từ đứng trước danh từ days: rainy.
Câu 16.Be careful! It is very (wind) ____ outside.
Đáp án: windy
Cần tính từ chỉ thời tiết: windy.
Câu 17.The sky is gray and (cloud) ____ now.
Đáp án: cloudy
Cần tính từ cloudy sau động từ to be.
Câu 18.____ season comes after winter? - Spring.
Đáp án: What
Hỏi mùa nào đến sau mùa đông dùng 'What'.
Câu 19.____ do you wear in summer? - Shorts and T-shirts.
Đáp án: What
Hỏi mặc gì vào mùa hè dùng 'What'.
Câu 20.____ do birds fly away? - In autumn.
Đáp án: When
Hỏi thời gian chim bay đi dùng 'When'.
Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hỏi thời tiết.
Đáp án: What / is / it / in / spring / ?
Cấu trúc hỏi thời tiết mùa: What + is + it + in + spring + ?
Câu 22.When do you do in winter?
Đáp án: A, When
Hỏi về hoạt động dùng từ 'What', không dùng 'When'. Sửa thành 'What do you do...'.
Câu 23.When do you like best summer?
Đáp án: A, When
Hỏi về mùa yêu thích dùng 'What', không dùng 'When'.
Câu 24.Nam plays football when it is sunny. -> What ____ Nam do when it is sunny?
Đáp án: D, does
Chủ ngữ Nam ở ngôi thứ ba số ít trong thì hiện tại đơn, dùng trợ động từ does cho câu hỏi với từ để hỏi What.
Câu 25.Which season do you like best? -> What is ____?
Đáp án: A, your favorite season
Hỏi mùa thích nhất tương đương với hỏi mùa yêu thích: What is your favorite season?
Câu 26.The weather in summer is hot and sunny.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn nêu rõ mùa hè rất nóng và nhiều nắng.
Câu 27.Mai prefers autumn because it is rainy.
Đáp án: Sai
Đoạn văn nêu Mai thích mùa thu vì trời mát và có gió (cool and windy), không phải mưa.
Câu 28.What is you doing in spring?
Đáp án: A, is
Với chủ ngữ 'you' trong thì hiện tại tiếp diễn, dùng 'are' thay vì 'is'. Câu đúng: What are you doing in spring?
Câu 29.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng về thời tiết.
Đáp án: What / is / the / weather / like / today?
Cấu trúc hỏi thời tiết: What + is + the weather + like + [thời gian]?. Đáp án đúng: What is the weather like today?
Câu 30.Sắp xếp các phần thành câu hỏi về mùa mà Mai hỏi Tom.
Đáp án: Which / season / do / you / like / best?
Câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi Which, sau đó là danh từ season. Tiếp theo là trợ động từ do, chủ ngữ you, động từ like và cuối cùng là best. Câu đúng: Which season do you like best?
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.