Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 17 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.The brave knight ____ the giant in the dark forest yesterday.
Đáp án: B, fought
Có 'yesterday' là dấu hiệu quá khứ đơn, động từ 'fight' đổi thành 'fought'. 'fight' dùng hiện tại.
Câu 2.Long ago, a clever fox ____ a lazy crow in the old tree.
Đáp án: D, met
'Long ago' chỉ quá khứ đơn, 'meet' đổi thành 'met'. 'meet' là hiện tại.
Câu 3.The kind princess ____ some water to the poor hare last night.
Đáp án: D, gave
'last night' là quá khứ đơn, 'give' đổi thành 'gave'. 'gives' dùng hiện tại đơn.
Câu 4.Why ____ the greedy king lose all his gold in the fairy tale?
Đáp án: A, did
Câu hỏi quá khứ đơn dùng trợ động từ 'did'. 'do' dùng cho hiện tại.
Câu 5.The honest tortoise ____ the race because the hare slept.
Đáp án: B, won
Sự việc trong truyện cổ tích đã qua, dùng quá khứ 'won'. 'win' là hiện tại.
Câu 6.What ____ happen at the end of the magic story?
Đáp án: B, did
Hỏi về sự việc trong câu chuyện đã đọc dùng trợ động từ 'did'. 'does' là hiện tại.
Câu 7.The stupid giant ____ not see the tiny character under the leaf.
Đáp án: A, did
Phủ định quá khứ đơn dùng 'did not'. 'does not' dùng hiện tại.
Câu 8.The scary dragon ____ fire in the old fable last week.
Đáp án: C, breathed
Có 'last week' là quá khứ đơn, thêm '-ed' thành 'breathed'. 'breathes' là hiện tại.
Câu 9.Once upon a time, a clever fox (1) ____ an old tree.
Đáp án: C, saw
Truyện cổ tích kể chuyện quá khứ, 'see' đổi thành 'saw'. 'see' là hiện tại.
Câu 10.The crow (2) ____ a piece of meat in its beak.
Đáp án: B, had
Quá khứ của 'have' là 'had'. 'has' dùng ở hiện tại đơn.
Câu 11.The fox (3) ____ to the crow with sweet words.
Đáp án: C, spoke
Quá khứ của 'speak' là 'spoke'. 'speaks' là hiện tại.
Câu 12.Then the greedy crow (4) ____ down the meat.
Đáp án: D, dropped
Động từ quá khứ thêm '-ed' thành 'dropped'. 'drops' là hiện tại.
Câu 13.At the end, the fox (5) ____ the meat and ran away.
Đáp án: C, took
Quá khứ của 'take' là 'took'. 'takes' dùng hiện tại đơn.
Câu 14.The brave knight (find) ____ a magic sword in the cave yesterday.
Đáp án: found
Quá khứ của 'find' là 'found' vì có 'yesterday'.
Câu 15.The kind princess (help) ____ the poor hare long ago.
Đáp án: helped
Có 'long ago' nên động từ 'help' thêm '-ed' thành 'helped'.
Câu 16.The honest tortoise (run) ____ slowly to win the race.
Đáp án: ran
Kể chuyện trong quá khứ dùng 'ran' thay cho 'run'.
Câu 17.The giant (catch) ____ the small character last night.
Đáp án: caught
Quá khứ của 'catch' là 'caught' theo dấu hiệu 'last night'.
Câu 18.The brave knight ____ the dragon to save the village yesterday.
Đáp án: fought
Dùng 'fought' (dạng quá khứ của 'fight') vì hành động đánh nhau với rồng đã xảy ra trong quá khứ.
Câu 19.What ____ the prince find inside the magic box yesterday?
Đáp án: did
Dùng trợ động từ 'did' với câu hỏi quá khứ đơn.
Câu 20.The brave prince ____ a clever dragon in the old cave yesterday.
Đáp án: met
Từ 'yesterday' chỉ thời gian trong quá khứ, dùng động từ bất quy tắc 'met'.
Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hỏi quá khứ đơn đúng.
Đáp án: What / did / the / hero / see?
Cấu trúc câu hỏi Wh- quá khứ đơn: Từ để hỏi + did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu. Ví dụ: What did the hero see?
Câu 22.The brave knight fights the giant and win the gold yesterday.
Đáp án: B, win
Có 'yesterday' nên động từ phải ở quá khứ. 'win' sai, phải sửa thành 'won'.
Câu 23.What did the clever fox said to the crow?
Đáp án: C, said
Sau trợ động từ 'did' dùng động từ nguyên mẫu. 'said' sai, phải sửa thành 'say'.
Câu 24.The kind princess give water to the hare last night.
Đáp án: B, give
Có 'last night' chỉ quá khứ. 'give' sai, phải sửa thành 'gave'.
Câu 25.The clever fox saw a crow. (Choose the negative form)
Đáp án: B, The clever fox didn't see a crow.
Phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't' cộng động từ nguyên mẫu 'see'. 'didn't saw' sai vì thừa cột 2.
Câu 26.Did the brave knight fight the giant? (Choose the affirmative form)
Đáp án: A, The brave knight fought the giant.
Câu khẳng định quá khứ của 'fight' là 'fought'. 'fight' là nguyên mẫu.
Câu 27.The honest tortoise won the race. (Choose the question form)
Đáp án: C, Did the honest tortoise win the race?
Câu hỏi quá khứ đơn dùng 'Did' và động từ nguyên mẫu 'win'. 'won' sau did là sai.
Câu 28.In past simple sentences about stories, we use 'saw' as the past form of 'see'.
Đáp án: Đúng
'saw' là dạng quá khứ đúng của động từ 'see' khi kể chuyện.
Câu 29.We use 'did' with the past form of the verb in negative past simple sentences.
Đáp án: Sai
Phủ định quá khứ dùng 'did not' với động từ nguyên mẫu, không dùng động từ chia ở quá khứ.
Câu 30.Sắp xếp các phần để tạo thành câu đúng.
Đáp án: The kind princess / helped / a poor man / in the story.
Câu đúng: The kind princess helped a poor man in the story. Chủ ngữ đứng đầu, động từ quá khứ 'helped' theo sau, rồi đến tân ngữ và nơi chốn.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.