Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 17 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The brave fox ____ the golden key yesterday.

  • Afind
  • Bfinds
  • Cfound
  • Dfinding
Chọn đáp án đúng.

Lan and Nam ____ kind to the poor tortoise last week.

  • Awas
  • Bwere
  • Cis
  • Dare
Chọn đáp án đúng.

____ the clever hare run fast in the fable?

  • ADid
  • BDo
  • CDoes
  • DWas
Chọn đáp án đúng.

The greedy giant ____ the magic bean last night.

  • Aeat
  • Beats
  • Ceating
  • Date
Chọn đáp án đúng.

The princess ____ happy at the end of the story.

  • Awas not
  • Bwere not
  • Cdid not
  • Dis not
Chọn câu đồng nghĩa đúng nhất.

Choose the best sentence with the same meaning: 'The honest crow did not steal the food.'

  • AThe honest crow stole the food.
  • BThe honest crow didn't steal the food.
  • CThe honest crow doesn't steal the food.
  • DThe honest crow was steal the food.
Chọn câu viết đúng thì quá khứ đơn.

Choose the correct past-simple sentence:

  • ATom write a long story last night.
  • BTom is writing a long story last night.
  • CTom wrote a long story last night.
  • DTom writes a long story last night.
Chọn câu hỏi đúng cho đáp án.

Choose the best question for the answer: 'Yes, the stupid wolf ran away.'

  • ADoes the stupid wolf run away?
  • BDid the stupid wolf run away?
  • CWas the stupid wolf run away?
  • DDid the stupid wolf ran away?
Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

In the past simple tense, we use 'ed' for regular verbs like 'happen' to make 'happened'.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

We use 'does' with all subjects in past simple questions.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

The past simple form of 'is' for singular subjects is 'was'.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

Irregular verbs like 'go' change to 'goed' in the past simple.

Nối động từ hiện tại với dạng quá khứ đơn tương ứng.

Nối động từ hiện tại với dạng quá khứ đơn tương ứng.

Điền dạng quá khứ của động từ trong ngoặc.

Tom (see) ____ a magic ring in the cave yesterday.

Điền dạng đúng của động từ to be trong ngoặc ở quá khứ.

The clever children (not be) ____ afraid of the dark forest.

Điền trợ động từ và động từ nguyên mẫu (hoặc dạng đúng) hoàn thành câu hỏi quá khứ: Bạn Nam có hoàn thành... không? (Nam)

____ (finish) the fable before bedtime last night?

Tìm lỗi sai trong câu.

The greedy king did not shared his gold yesterday.

  • Agreedy
  • Bdid
  • Cshared
  • Dyesterday
Tìm lỗi sai trong câu.

Where did the little rabbit went lately?

  • AWhere
  • Blittle
  • Cwent
  • Dlately

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The brave fox ____ the golden key yesterday.

Đáp án: C, found

Có 'yesterday' là dấu hiệu quá khứ đơn, dùng động từ bất quy tắc 'found'. 'find' dùng cho hiện tại.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan and Nam ____ kind to the poor tortoise last week.

Đáp án: B, were

Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Nam' và có 'last week' nên dùng 'were'. 'was' chỉ dùng cho số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

____ the clever hare run fast in the fable?

Đáp án: A, Did

Câu hỏi quá khứ đơn với động từ thường 'run' dùng trợ động từ 'Did'. 'Was' không đi với 'run'.

Câu 4 · Xem đáp án

The greedy giant ____ the magic bean last night.

Đáp án: D, ate

Dấu hiệu 'last night' yêu cầu thì quá khứ đơn, 'ate' là dạng quá khứ của 'eat'. 'eat' là hiện tại.

Câu 5 · Xem đáp án

The princess ____ happy at the end of the story.

Đáp án: A, was not

Chủ ngữ 'The princess' số ít, câu kể về truyện cổ tích trong quá khứ nên dùng 'was not'. 'were not' dùng cho số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the best sentence with the same meaning: 'The honest crow did not steal the food.'

Đáp án: B, The honest crow didn't steal the food.

'did not' viết tắt thành 'didn't' giữ nguyên nghĩa phủ định quá khứ. 'stole' là khẳng định.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the correct past-simple sentence:

Đáp án: C, Tom wrote a long story last night.

Trạng ngữ 'last night' chỉ quá khứ, động từ 'write' đổi thành dạng bất quy tắc là 'wrote'.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the best question for the answer: 'Yes, the stupid wolf ran away.'

Đáp án: B, Did the stupid wolf run away?

Đáp án 'Yes' với động từ 'ran' (quá khứ) cần câu hỏi bắt đầu bằng 'Did' và động từ nguyên mẫu 'run'. D sai vì dùng 'ran' sau 'Did'.

Câu 9 · Xem đáp án

In the past simple tense, we use 'ed' for regular verbs like 'happen' to make 'happened'.

Đáp án: Đúng

Động từ có quy tắc 'happen' thêm '-ed' thành 'happened' trong thì quá khứ đơn là đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

We use 'does' with all subjects in past simple questions.

Đáp án: Sai

Thì quá khứ đơn dùng trợ động từ 'did' cho mọi chủ ngữ, không dùng 'does' (does dùng cho hiện tại đơn).

Câu 11 · Xem đáp án

The past simple form of 'is' for singular subjects is 'was'.

Đáp án: Đúng

'is/am' chuyển thành 'was' trong thì quá khứ đơn với chủ ngữ số ít là chính xác.

Câu 12 · Xem đáp án

Irregular verbs like 'go' change to 'goed' in the past simple.

Đáp án: Sai

'go' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ là 'went', không phải 'goed'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động từ hiện tại với dạng quá khứ đơn tương ứng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

'find' thành 'found', 'happen' thành 'happened', 'be' thành 'was/were'.

Câu 14 · Xem đáp án

Tom (see) ____ a magic ring in the cave yesterday.

Đáp án: saw

Có 'yesterday' nên dùng dạng quá khứ bất quy tắc của 'see' là 'saw'.

Câu 15 · Xem đáp án

The clever children (not be) ____ afraid of the dark forest.

Đáp án: were not

Chủ ngữ số nhiều 'The children' kết hợp phủ định quá khứ của to be là 'were not' hoặc 'weren't'.

Câu 16 · Xem đáp án

____ (finish) the fable before bedtime last night?

Đáp án: Did Nam finish

Câu hỏi quá khứ đơn dùng 'Did + chủ ngữ (Nam) + động từ nguyên mẫu (finish)'.

Câu 17 · Xem đáp án

The greedy king did not shared his gold yesterday.

Đáp án: C, shared

Sau trợ động từ 'did not', động từ phải ở dạng nguyên mẫu. Sửa 'shared' thành 'share'.

Câu 18 · Xem đáp án

Where did the little rabbit went lately?

Đáp án: C, went

Sau trợ động từ 'did', động từ phải là nguyên mẫu 'go', không dùng dạng quá khứ 'went'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).