Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 2 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ is your new home? - It is in Sunflower Lane.
Đáp án: D, Where
Hỏi về vị trí nhà dùng Where. 'What' hỏi sự vật, sai.
Câu 2.____ do you live with? - I live with my parents and brother.
Đáp án: C, Who
Hỏi về người sống cùng dùng Who. 'Where' hỏi địa điểm, sai.
Câu 3.____ floor is your classroom on? - It is on the second floor.
Đáp án: A, Which
Hỏi lựa chọn tầng mấy dùng Which. 'Who' hỏi người, sai.
Câu 4.____ is your house like? - It is small but modern.
Đáp án: D, What
Cấu trúc 'What... like?' dùng để hỏi đặc điểm ngôi nhà. 'Where' sai.
Câu 5.____ do you spell your address? - P-A-R-K S-T-R-E-E-T.
Đáp án: C, How
Hỏi cách đánh vần dùng How. 'What' hỏi sự vật, sai.
Câu 6.____ rooms are there in your flat? - There are four rooms.
Đáp án: B, How many
Hỏi số lượng danh từ đếm được (rooms) dùng How many. 'How much' dùng cho danh từ không đếm được, sai.
Câu 7.____ does Nam live? - He lives in a quiet village.
Đáp án: A, Where
Hỏi địa điểm sống dùng Where. 'What' sai.
Câu 8.____ is your town like? - It is big and busy.
Đáp án: C, What
Hỏi tính chất thị trấn dùng What ... like. 'Where' sai.
Câu 9.Her flat is on the tenth [gap_1] of a tall tower.
Đáp án: A, floor
Tòa tháp có nhiều tầng, dùng 'floor'. 'yard' là sân, sai.
Câu 10.The neighbourhood is very [gap_2] and busy all day.
Đáp án: B, crowded
Đi cùng với 'busy' là 'crowded' (đông đúc). Các từ khác trái nghĩa.
Câu 11.Her grandparents live in a small [gap_3] in the countryside.
Đáp án: C, cottage
Ở nông thôn thường có nhà tranh nhỏ ('cottage'). 'tower' chỉ có ở thành phố, sai.
Câu 12.Their house has a nice green [gap_4] with many flowers.
Đáp án: A, yard
Nhà ở quê thường có sân ('yard') trồng hoa. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 13.Lan loves visiting them during the weekend because the village is so [gap_5].
Đáp án: B, peaceful
Làng quê thường yên bình ('peaceful'). 'busy' là bận rộn, sai.
Câu 14.Their house looks very (big) ____ with a nice garden.
Đáp án: big
Sau động từ looks cần tính từ big (lớn) chỉ đặc điểm ngôi nhà.
Câu 15.My family lives in a big ____ in the city. (house)
Đáp án: house
Danh từ số ít house (ngôi nhà) phù hợp ngữ cảnh và từ gốc trong ngoặc.
Câu 16.What is your ____? - It is 45 Nguyen Trai Street.
Đáp án: address
Câu trả lời là tên đường và số nhà nên câu hỏi hỏi về địa chỉ (address).
Câu 17.____ do you live? - I live on Sunflower Street.
Đáp án: Where
Dùng từ Where để hỏi về địa điểm hoặc nơi chốn.
Câu 18.My flat is on the fifth ____ of the building.
Đáp án: floor
Nhà chung cư nằm ở tầng mấy dùng từ floor.
Câu 19.Lan lives in a small flat.
Đáp án: D, What does Lan live in?
Phần gạch chân chỉ sự vật (căn hộ nhỏ), dùng What kết hợp giới từ in để hỏi.
Câu 20.There are four rooms in my house.
Đáp án: C, How many rooms are there in your house?
Hỏi số lượng phòng đếm được dùng 'How many' và danh từ số nhiều 'rooms'. Đáp án C đúng ngữ pháp.
Câu 21.Lan's flat is on the tenth floor of a tall tower.
Đáp án: Đúng
Thông tin trong bài: 'Her flat is on the tenth floor of a tall tower.'
Câu 22.Grandparents live in a busy city.
Đáp án: Sai
Thông tin trong bài: 'Her grandparents live in a small cottage in the countryside.'
Câu 23.____ is your new flat? - It is in Sunflower Lane.
Đáp án: B, Where
Hỏi về địa điểm dùng Where. What hỏi sự vật. Đáp án A sai vì hỏi vị trí không dùng What.
Câu 24.____ floors does your tower have? - It has twenty floors.
Đáp án: A, How many
Hỏi số lượng danh từ đếm được số nhiều dùng How many. How much dùng cho không đếm được.
Câu 25.Where do you live? - I live in a small [gap]. (cottage)
Đáp án: cottage
Danh từ số ít sau mạo từ 'a': cottage.
Câu 26.Which floor is your flat on? - It is on the second [gap]. (floor)
Đáp án: floor
Danh từ chỉ tầng: floor.
Câu 27.Where does your grandparents live in the countryside?
Đáp án: B, does
'grandparents' số nhiều dùng 'do' thay 'does'.
Câu 28.What is your new address lane?
Đáp án: D, lane
Thừa từ 'lane' cuối câu hỏi địa chỉ.
Câu 29.Where is your flat? / Which ...
Đáp án: A, Which floor is your flat on?
Hỏi vị trí căn hộ dùng 'Which floor is your flat on?'.
Câu 30.What is the _________ of your new flat? - It is 15 Xuan Thuy Lane.
Đáp án: address
Hỏi thông tin địa chỉ nhà dùng danh từ address.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.