Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.We are going to ____ a tent near the river tomorrow.
Đáp án: D, camp
Cấu trúc be going to cộng động từ nguyên thể. 'camp' hợp nghĩa với 'tent'.
Câu 2.Nam and Mai are going to ____ seafood by the seaside.
Đáp án: B, eat
Động từ 'eat' đi với 'seafood'.
Câu 3.My parents are going to ____ a trip to the mountain next week.
Đáp án: D, take
Cụm từ cố định 'take a trip'.
Câu 4.Lan is going to buy a nice ____ as a gift for her friend.
Đáp án: C, souvenir
'souvenir' là đồ lưu niệm, phù hợp làm quà.
Câu 5.Are you going to ____ photos on the beach?
Đáp án: D, take
Cụm từ 'take photos' nghĩa là chụp ảnh.
Câu 6.They ____ going to visit their grandparents in the countryside.
Đáp án: B, are
Chủ ngữ 'They' số nhiều dùng 'are'.
Câu 7.What is Tom going to ____ on the island?
Đáp án: B, do
Sau 'to' dùng động từ nguyên thể 'do'.
Câu 8.We are going to ____ a boat to explore the river.
Đáp án: C, take
'take a boat' nghĩa là đi thuyền.
Câu 9.Next week, Linh and her family are going to have a wonderful ____.
Đáp án: C, holiday
Đoạn văn nói về kỳ nghỉ hè nên chọn 'holiday'.
Câu 10.First, they are going to visit a quiet ____ in the morning.
Đáp án: A, island
Dựa vào đoạn văn, họ đến thăm hòn đảo (island).
Câu 11.They are going to swim in the sea and build a big ____ on the beach.
Đáp án: A, sandcastle
Xây lâu đài cát dùng 'sandcastle'.
Câu 12.After that, they are going to eat fresh ____ at a small restaurant.
Đáp án: A, seafood
Ăn ở nhà hàng ven biển thì ăn hải sản (seafood).
Câu 13.In the afternoon, Linh is going to take many ____ with her new camera.
Đáp án: A, photos
Có máy ảnh thì chụp ảnh (take photos).
Câu 14.We are going to (explore) ____ the old cave tomorrow.
Đáp án: explore
Sau be going to dùng động từ nguyên thể: explore.
Câu 15.Mai is going to (sunbathe) ____ on the golden sand.
Đáp án: sunbathe
Sau be going to dùng động từ nguyên thể: sunbathe.
Câu 16.They are going to (visit) ____ their uncle in the countryside.
Đáp án: visit
Sau to dùng động từ nguyên thể: visit.
Câu 17.My family is going to (camp) ____ by the blue lake.
Đáp án: camp
Dùng động từ nguyên thể 'camp' sau cấu trúc be going to.
Câu 18.Tom and Peter ____ going to play football on the beach.
Đáp án: are
Chủ ngữ số nhiều đi với 'are'.
Câu 19.Anna ____ going to buy a lovely souvenir for her mother.
Đáp án: is
Chủ ngữ số ít 'Anna' đi với 'is'.
Câu 20.What are you going to ____ during the summer holiday?
Đáp án: do
Hỏi định làm gì dùng 'do'.
Câu 21.They is going to visit their hometown next week.
Đáp án: A, is
Chủ ngữ 'They' phải dùng 'are'.
Câu 22.We are going to camping in the countryside.
Đáp án: C, camping
Sau 'to' phải dùng động từ nguyên thể 'camp'.
Câu 23.We plan to visit Phu Quoc Island this summer.
Đáp án: A, We are going to visit Phu Quoc Island this summer.
Dùng 'are going to visit' cho kế hoạch.
Câu 24.Lan has a plan to buy a new tent for the trip.
Đáp án: B, Lan is going to buy a new tent for the trip.
Dùng 'is going to buy' cho Lan.
Câu 25.My father intends to eat fresh seafood tonight.
Đáp án: C, My father is going to eat fresh seafood tonight.
Dùng 'is going to eat' cho ý định.
Câu 26.In the sentence 'She is going to swim', the main verb is 'is'.
Đáp án: Sai
Động từ chính là 'swim', không phải 'is'.
Câu 27.Lan and Mai ____ build a sandcastle on the beach tomorrow.
Đáp án: B, are going to
Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Mai' dùng 'are going to'. 'is going to' dùng cho số ít.
Câu 28.Nam are going to visit his hometown next week .
Đáp án: A, are going to
Chủ ngữ 'Nam' số ít, dùng 'is going to', không dùng 'are'.
Câu 29.We use 'is going to' to talk about future plans.
Đáp án: Đúng
'is going to' dùng diễn tả kế hoạch tương lai.
Câu 30.Mai and her family are planning a trip to the mountains.
Đáp án: Mai / is / going / to / visit / her / grandmother
Be going to dùng để nói về dự định: Chủ ngữ + am/is/are + going to + động từ nguyên mẫu. Câu đúng: Mai is going to visit her grandmother.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.