Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam and Mai ____ build a big sandcastle on the beach tomorrow.

  • Ais going to
  • Bare going to
  • Cam going to
  • Dgo to
Chọn đáp án đúng.

We ____ camp in the countryside next week.

  • Ais going to
  • Bam going to
  • Care going to
  • Dgoing to
Chọn đáp án đúng.

Lan ____ visit her grandparents in her hometown this summer.

  • Ais going to
  • Bare going to
  • Cam going to
  • Dbe going to
Chọn đáp án đúng.

I ____ explore a new island on my holiday.

  • Ais going to
  • Bare going to
  • Cam going to
  • Dgo to
Chọn đáp án đúng.

What ____ you going to do at the seaside?

  • Aam
  • Bis
  • Care
  • Dbe
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Mai plans to visit her grandparents this weekend. -> Mai ____ visit her grandparents this weekend.

  • Ais going to
  • Bare going to
  • Cam going to
  • Dgoes to
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

We intend to visit the beach tomorrow. -> We ____ visit the beach tomorrow.

  • Ais going to
  • Bam going to
  • Care going to
  • Dbe going to
Chọn câu viết lại đúng nhất.

Nam has a plan to visit Hue next week. -> Nam ____ visit Hue next week.

  • Ais going to
  • Bare going to
  • Cam going to
  • Dbe going to
Xác định Đúng hay Sai.

We use 'is going to' with the subject 'I'.

Xác định Đúng hay Sai.

The phrase 'are going to' is correct for the subject 'my friends'.

Xác định Đúng hay Sai.

We use 'be going to' to talk about future plans.

Nối các phần câu cho phù hợp.

Nối các phần câu cho phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Mai (visit) ____ her grandparents next week.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc với be going to.

Lan (visit) ____ her grandparents in Da Nang this summer.

Điền dạng phủ định của thì tương lai gần (be going to) với từ trong ngoặc.

Nam (not travel) ____ to the beach tomorrow.

Tìm lỗi sai trong câu.

We am going to swim in the sea tomorrow.

  • Aam
  • Bgoing to
  • Cswim
  • Dsea
Tìm lỗi sai trong câu.

My brother are going to visit Hue tomorrow .

  • Aare
  • Bgoing to
  • Cvisit
  • Dtomorrow

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam and Mai ____ build a big sandcastle on the beach tomorrow.

Đáp án: B, are going to

Chủ ngữ số nhiều 'Nam and Mai' dùng 'are going to'. 'Is going to' dùng cho số ít.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ camp in the countryside next week.

Đáp án: C, are going to

Chủ ngữ 'We' đi với 'are going to'. Thiếu động từ 'are' ở phương án D.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan ____ visit her grandparents in her hometown this summer.

Đáp án: A, is going to

Chủ ngữ số ít 'Lan' dùng 'is going to'. 'Are' sai vì không hợp ngôi.

Câu 4 · Xem đáp án

I ____ explore a new island on my holiday.

Đáp án: C, am going to

Chủ ngữ 'I' đi với 'am going to'. Các đáp án khác sai dạng tobe.

Câu 5 · Xem đáp án

What ____ you going to do at the seaside?

Đáp án: C, are

Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'are' trong câu hỏi với be going to.

Câu 6 · Xem đáp án

Mai plans to visit her grandparents this weekend. -> Mai ____ visit her grandparents this weekend.

Đáp án: A, is going to

Chủ ngữ 'Mai' số ít dùng 'is going to' để chỉ dự định tương lai.

Câu 7 · Xem đáp án

We intend to visit the beach tomorrow. -> We ____ visit the beach tomorrow.

Đáp án: C, are going to

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên đi với 'are going to'.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam has a plan to visit Hue next week. -> Nam ____ visit Hue next week.

Đáp án: A, is going to

Chủ ngữ 'Nam' là ngôi thứ ba số ít, đi với 'is going to'.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'is going to' with the subject 'I'.

Đáp án: Sai

Sai. 'I' phải đi với 'am going to', không dùng 'is'.

Câu 10 · Xem đáp án

The phrase 'are going to' is correct for the subject 'my friends'.

Đáp án: Đúng

Đúng. 'My friends' là số nhiều nên dùng 'are going to'.

Câu 11 · Xem đáp án

We use 'be going to' to talk about future plans.

Đáp án: Đúng

Đúng. Cấu trúc 'be going to' dùng để nói về dự định trong tương lai.

Câu 12 · Xem đáp án

Nối các phần câu cho phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c

Ghép chủ ngữ với đúng động từ tobe và hoạt động kỳ nghỉ.

Câu 13 · Xem đáp án

Mai (visit) ____ her grandparents next week.

Đáp án: is going to visit

Chủ ngữ 'Mai' số ít, dùng 'is going to' cộng với động từ nguyên mẫu 'visit'.

Câu 14 · Xem đáp án

Lan (visit) ____ her grandparents in Da Nang this summer.

Đáp án: is going to visit

Chủ ngữ 'Lan' số ít dùng 'is going to' rồi đến động từ nguyên mẫu 'visit'.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam (not travel) ____ to the beach tomorrow.

Đáp án: is not going to travel

Chủ ngữ 'Nam' số ít đi với 'is', thêm 'not' và 'going to travel' để tạo thể phủ định.

Câu 16 · Xem đáp án

We am going to swim in the sea tomorrow.

Đáp án: A, am

Chủ ngữ 'We' số nhiều phải dùng 'are', không dùng 'am'.

Câu 17 · Xem đáp án

My brother are going to visit Hue tomorrow .

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).