Nam and Mai ____ build a big sandcastle on the beach tomorrow.
- Ais going to
- Bare going to
- Cam going to
- Dgo to
17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Nam and Mai ____ build a big sandcastle on the beach tomorrow.
We ____ camp in the countryside next week.
Lan ____ visit her grandparents in her hometown this summer.
I ____ explore a new island on my holiday.
What ____ you going to do at the seaside?
Mai plans to visit her grandparents this weekend. -> Mai ____ visit her grandparents this weekend.
We intend to visit the beach tomorrow. -> We ____ visit the beach tomorrow.
Nam has a plan to visit Hue next week. -> Nam ____ visit Hue next week.
We use 'is going to' with the subject 'I'.
The phrase 'are going to' is correct for the subject 'my friends'.
We use 'be going to' to talk about future plans.
Nối các phần câu cho phù hợp.
Mai (visit) ____ her grandparents next week.
Lan (visit) ____ her grandparents in Da Nang this summer.
Nam (not travel) ____ to the beach tomorrow.
We am going to swim in the sea tomorrow.
My brother are going to visit Hue tomorrow .
Nam and Mai ____ build a big sandcastle on the beach tomorrow.
Đáp án: B, are going to
Chủ ngữ số nhiều 'Nam and Mai' dùng 'are going to'. 'Is going to' dùng cho số ít.
We ____ camp in the countryside next week.
Đáp án: C, are going to
Chủ ngữ 'We' đi với 'are going to'. Thiếu động từ 'are' ở phương án D.
Lan ____ visit her grandparents in her hometown this summer.
Đáp án: A, is going to
Chủ ngữ số ít 'Lan' dùng 'is going to'. 'Are' sai vì không hợp ngôi.
I ____ explore a new island on my holiday.
Đáp án: C, am going to
Chủ ngữ 'I' đi với 'am going to'. Các đáp án khác sai dạng tobe.
What ____ you going to do at the seaside?
Đáp án: C, are
Chủ ngữ 'you' đi với trợ động từ 'are' trong câu hỏi với be going to.
Mai plans to visit her grandparents this weekend. -> Mai ____ visit her grandparents this weekend.
Đáp án: A, is going to
Chủ ngữ 'Mai' số ít dùng 'is going to' để chỉ dự định tương lai.
We intend to visit the beach tomorrow. -> We ____ visit the beach tomorrow.
Đáp án: C, are going to
Chủ ngữ 'We' số nhiều nên đi với 'are going to'.
Nam has a plan to visit Hue next week. -> Nam ____ visit Hue next week.
Đáp án: A, is going to
Chủ ngữ 'Nam' là ngôi thứ ba số ít, đi với 'is going to'.
We use 'is going to' with the subject 'I'.
Đáp án: Sai
Sai. 'I' phải đi với 'am going to', không dùng 'is'.
The phrase 'are going to' is correct for the subject 'my friends'.
Đáp án: Đúng
Đúng. 'My friends' là số nhiều nên dùng 'are going to'.
We use 'be going to' to talk about future plans.
Đáp án: Đúng
Đúng. Cấu trúc 'be going to' dùng để nói về dự định trong tương lai.
Nối các phần câu cho phù hợp.
Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c
Ghép chủ ngữ với đúng động từ tobe và hoạt động kỳ nghỉ.
Mai (visit) ____ her grandparents next week.
Đáp án: is going to visit
Chủ ngữ 'Mai' số ít, dùng 'is going to' cộng với động từ nguyên mẫu 'visit'.
Lan (visit) ____ her grandparents in Da Nang this summer.
Đáp án: is going to visit
Chủ ngữ 'Lan' số ít dùng 'is going to' rồi đến động từ nguyên mẫu 'visit'.
Nam (not travel) ____ to the beach tomorrow.
Đáp án: is not going to travel
Chủ ngữ 'Nam' số ít đi với 'is', thêm 'not' và 'going to travel' để tạo thể phủ định.
We am going to swim in the sea tomorrow.
Đáp án: A, am
Chủ ngữ 'We' số nhiều phải dùng 'are', không dùng 'am'.
My brother are going to visit Hue tomorrow .
Đáp án: A, are
Chủ ngữ 'My brother' số ít nên dùng 'is', không dùng 'are'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.