Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.I [gap] ride my bicycle on Sunday because I hate cycling.
Đáp án: B, never
hate cycling nên dùng never.
Câu 2.They ____ listen to music in the evening.
Đáp án: D, often
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường 'listen'.
Câu 3.Tom is ____ late for chess club.
Đáp án: C, never
Sau động từ 'to be' dùng trạng từ tần suất 'never'.
Câu 4.We sometimes ____ table tennis at the park.
Đáp án: B, play
Chủ ngữ 'We' số nhiều, dùng động từ nguyên thể 'play'.
Câu 5.Does Anna [gap] sing songs in her free time?
Đáp án: D, always
Dùng always trước sing.
Câu 6.My hobby is swimming. I ____ swim on hot days.
Đáp án: B, usually
Sở thích bơi lội nên vào ngày nóng sẽ thường xuyên bơi: 'usually'.
Câu 7.Do you [gap] watch cartoons after school?
Đáp án: C, always
Dùng always trước watch.
Câu 8.Nam has a busy free time. He [gap1] plays...
Đáp án: B, always
Chủ ngữ 'He' đi với trạng từ tần suất 'always' trước động từ.
Câu 9....he [gap2] reads comic books...
Đáp án: D, often
Trạng từ tần suất 'often' đứng trước động từ 'reads'.
Câu 10....His sister Lan [gap3] draws...
Đáp án: C, sometimes
Trạng từ 'sometimes' đứng trước động từ thường 'draws'.
Câu 11....they [gap4] watch cartoons...
Đáp án: A, usually
Trạng từ 'usually' đứng trước động từ 'watch'.
Câu 12.They [gap5] swim in summer.
Đáp án: A, always
Trạng từ 'always' chỉ thói quen mùa hè.
Câu 13.My brother (always / ride) his bicycle to the park.
Đáp án: always rides
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít 'My brother', trạng từ đứng trước động từ thêm s.
Câu 14.We (often / draw) pictures in free time.
Đáp án: often draw
Chủ ngữ 'We' dùng động từ nguyên thể, trạng từ đứng trước.
Câu 15.Lan (sometimes / sing) songs at home.
Đáp án: sometimes sings
Lan là số ít, trạng từ đứng trước động từ thêm s.
Câu 16.They (never / play) chess on weekdays.
Đáp án: never play
Chủ ngữ 'They' số nhiều, trạng từ 'never' đứng trước động từ nguyên thể.
Câu 17.Phong plays football every Saturday. He [gap] plays football on weekends.
Đáp án: always
Dùng 'always' vì hành động chơi bóng đá diễn ra đều đặn vào mọi ngày thứ Bảy.
Câu 18.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Nam / always / rides / his / bike
Cấu trúc: Chủ ngữ (Nam) + trạng từ chỉ tần suất (always) + động từ chia ở ngôi thứ ba số ít (rides) + tân ngữ (his bike). Với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, động từ hiện tại đơn thêm s.
Câu 19.Lan always play badminton on Sunday .
Đáp án: B, play
Lan số ít nên 'play' phải sửa thành 'plays'.
Câu 20.He never watch cartoons at night .
Đáp án: B, watch
He số ít nên 'watch' phải sửa thành 'watches'.
Câu 21.Choose the sentence closest in meaning to: 'Nam always plays chess.'
Đáp án: A, Nam plays chess on all days.
'always' có nghĩa là luôn luôn, tương đương với việc làm việc đó vào tất cả các ngày ('on all days').
Câu 22.Choose the sentence closest in meaning to: 'They never swim in winter.'
Đáp án: A, They do not swim in winter.
'never' có nghĩa là không bao giờ, đồng nghĩa với hình thức phủ định 'do not'.
Câu 23.Choose the sentence with the correct meaning for: 'Nam usually plays football after school.'
Đáp án: B, Nam plays football after school most of the time.
'usually' có nghĩa là thường xuyên, xảy ra phần lớn thời gian.
Câu 24.In the sentence 'She always sings songs', the adverb 'always' comes before the main verb.
Đáp án: Đúng
Trạng từ tần suất 'always' đứng trước động từ thường 'sings'.
Câu 25.We say 'play badminton' when talking about free-time activities.
Đáp án: Đúng
Cụm từ 'play badminton' dùng chính xác khi nói về môn cầu lông.
Câu 26.Nam always ____ football with his friends in the park after school.
Đáp án: B, plays
Chủ ngữ 'Nam' số ít, trạng từ 'always' chỉ thói quen dùng thì hiện tại đơn. Chọn 'plays'. 'play' dùng cho số nhiều.
Câu 27.Lan always plays badminton in her free time. She ________ (always / read) comic books in the evening.
Đáp án: always reads
Chủ ngữ 'She' số ít, trạng từ 'always' đứng trước động từ thường. Đáp án: always reads.
Câu 28.Nam does not like sports. He ________ (never / play) football at the park.
Đáp án: never plays
Chủ ngữ 'He' số ít, trạng từ 'never' đứng trước động từ thường. Đáp án: never plays.
Câu 29.My friends usually listens to music in the afternoon .
Đáp án: B, listens
Chủ ngữ 'My friends' số nhiều, động từ giữ nguyên. Sửa 'listens' thành 'listen'.
Câu 30.Nam ____ reads comic books in his free time. He reads one every day.
Đáp án: A, always
'always' (luôn luôn) là trạng từ chỉ tần suất, đứng trước động từ thường. Câu sau cho biết Nam đọc mỗi ngày nên 'never' sai. 'yesterday' và 'tomorrow' là trạng từ chỉ thời gian, không chỉ tần suất.
Câu 31.My friends ____ play badminton after school. They never miss a day.
Đáp án: always
'never miss a day' nghĩa là họ chơi mỗi ngày, nên cần trạng từ 'always'. Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.