Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ reads comic books in his free time. He loves stories.

  • Aalways
  • Bis always
  • Calways does
  • Ddoes always
Chọn đáp án đúng.

Do you play badminton after school? - Yes, I ____ play it.

  • Anever
  • Busually
  • Cnot
  • Ddon't
Chọn đáp án đúng.

Hoa ____ sings songs. She dislikes music.

  • Aalways
  • Boften
  • Cnever
  • Dusually
Chọn đáp án đúng.

My friends ____ football in the park every Sunday.

  • Aplays
  • Bplay
  • Cplaying
  • Dto play
Chọn đáp án đúng.

How often do you ____ your bicycle?

  • Aride
  • Brides
  • Criding
  • Drode
Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Nam / plays / football / always / on / Sundays / .

  • AAlways Nam plays football on Sundays.
  • BNam plays always football on Sundays.
  • CNam plays football always on Sundays.
  • DNam always plays football on Sundays.
Chọn câu đúng ngữ pháp.

Choose the correct sentence.

  • ANam usually play football after school.
  • BNam plays usually football after school.
  • CNam usually plays football after school.
  • DNam play usually football after school.
Chọn câu đúng nhất dùng trạng từ chỉ tần suất.

Nam plays football on Mondays, Wednesdays, and Fridays.

  • ANam plays football usually.
  • BNam never plays football.
  • CNam plays usually football.
  • DNam usually plays football.
Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false) cho vị trí của trạng từ tần suất trong câu.

Nam usually plays football after school.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

My brother always plays football after school.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Lan is always early for school.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The hobby of playing chess is a quiet free-time activity.

Nối từ ở cột trái với từ phù hợp ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với từ phù hợp ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với ý nghĩa hoặc cụm từ đúng ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với ý nghĩa hoặc cụm từ đúng ở cột phải.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Lan always (play) ____ badminton with her friends after school.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

My sister has a nice (hobby) ____ of singing songs.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

They always (listen) ____ to music after dinner.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ reads comic books in his free time. He loves stories.

Đáp án: A, always

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường (reads). 'is always' sai vì reads là động từ thường.

Câu 2 · Xem đáp án

Do you play badminton after school? - Yes, I ____ play it.

Đáp án: B, usually

Trả lời 'Yes' nên chọn trạng từ khẳng định như usually. 'never' trái nghĩa với Yes.

Câu 3 · Xem đáp án

Hoa ____ sings songs. She dislikes music.

Đáp án: C, never

Không thích âm nhạc nên không bao giờ hát (never). Các từ khác chỉ tần suất cao.

Câu 4 · Xem đáp án

My friends ____ football in the park every Sunday.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ số nhiều (My friends) đi với động từ nguyên thể play trong thì hiện tại đơn. plays dành cho số ít.

Câu 5 · Xem đáp án

How often do you ____ your bicycle?

Đáp án: A, ride

Sau trợ động từ 'do' dùng động từ nguyên mẫu ride. rides dùng cho số ít hiện tại.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam / plays / football / always / on / Sundays / .

Đáp án: D, Nam always plays football on Sundays.

Trạng từ chỉ tần suất 'always' đứng trước động từ thường 'plays'.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the correct sentence.

Đáp án: C, Nam usually plays football after school.

Trạng từ chỉ tần suất (usually) đứng trước động từ thường. Chủ ngữ 'Nam' số ít nên động từ 'play' thêm s thành 'plays'.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam plays football on Mondays, Wednesdays, and Fridays.

Đáp án: D, Nam usually plays football.

Chơi bóng 3 ngày trong tuần phù hợp với trạng từ 'usually' (thường xuyên). Trạng từ đứng trước động từ thường.

Câu 9 · Xem đáp án

Nam usually plays football after school.

Đáp án: Đúng

Trạng từ tần suất 'usually' đứng trước động từ thường 'plays'. Câu này viết đúng ngữ pháp.

Câu 10 · Xem đáp án

My brother always plays football after school.

Đáp án: Đúng

always đứng trước động từ thường plays. Câu này đúng.

Câu 11 · Xem đáp án

Lan is always early for school.

Đáp án: Đúng

Động từ 'is' đứng trước trạng từ tần suất 'always'. Câu này đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

The hobby of playing chess is a quiet free-time activity.

Đáp án: Đúng

Chơi cờ vua là hoạt động yên tĩnh trong thời gian rảnh. Đúng.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với từ phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–d, 2–a, 3–b, 4–c

play đi với football, read đi với comic book, ride đi với bicycle, watch đi với cartoon.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với ý nghĩa hoặc cụm từ đúng ở cột phải.

Đáp án: 1–d, 2–a, 3–b, 4–c

always là 100%, never là 0%, read đi với books, play đi với football.

Câu 15 · Xem đáp án

Lan always (play) ____ badminton with her friends after school.

Đáp án: plays

Chủ ngữ Lan số ít, thì hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần suất always nên play thêm s thành plays.

Câu 16 · Xem đáp án

My sister has a nice (hobby) ____ of singing songs.

Đáp án: hobby

Danh từ số ít 'a nice hobby' giữ nguyên dạng nguyên thủy.

Câu 17 · Xem đáp án

They always (listen) ____ to music after dinner.

Đáp án: listen

Chủ ngữ They số nhiều, thì hiện tại đơn nên động từ giữ nguyên listen.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).