Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.When I grow up, I ____ help sick people in the hospital.

Đáp án: D, can

Modal verb 'can' đi với động từ nguyên thể không 'to'. 'cans' sai vì động từ khuyết thiếu không chia thêm 's'.

Câu 2.My brother loves planes. He ____ fly a big plane in the future.

Đáp án: C, can

Dùng 'can' để chỉ khả năng lái máy bay trong tương lai. 'must to' sai ngữ pháp vì 'must' không đi với 'to'.

Câu 3.Hoa wants to be a teacher. She ____ work hard with children.

Đáp án: D, must

Dùng 'must' để chỉ sự cần thiết, bắt buộc phải làm việc chăm chỉ. 'musts' sai vì modal verb không thêm 's'.

Câu 4.Nam likes drawing buildings. He ____ design houses when he grows up.

Đáp án: D, can

Dùng 'can' thể hiện khả năng thiết kế nhà. 'cans' sai ngữ pháp.

Câu 5.A fire is dangerous. A firefighter ____ be brave.

Đáp án: C, must

Lính cứu hỏa bắt buộc phải dũng cảm nên dùng 'must'. 'can to' sai cấu trúc.

Câu 6.Mai loves cooking food. She ____ make delicious meals in a big restaurant.

Đáp án: C, can

Dùng 'can' chỉ khả năng nấu ăn của đầu bếp. Các đáp án khác sai ngữ pháp.

Câu 7.An artist ____ paint beautiful pictures for people to see.

Đáp án: A, can

Dùng 'can' trước động từ nguyên thể 'paint'. 'cans' sai.

Câu 8.If you want to be a safe driver, you ____ look at the road carefully.

Đáp án: B, must

Lời khuyên hoặc quy tắc bắt buộc dùng 'must' + động từ nguyên thể. Không dùng 'must to'.

Câu 9.When I grow up, I want to be a doctor. I [BLANK] help sick people every day.

Đáp án: A, can

Sau chủ ngữ 'I' dùng modal verb 'can' dạng nguyên thể để chỉ khả năng giúp người bệnh.

Câu 10.My friend Lan wants to be a teacher. She [BLANK] work in a primary school.

Đáp án: B, can

Dùng 'can' để nói về dự định hoặc khả năng làm việc ở trường tiểu học.

Câu 11.To be a good cook, you [BLANK] make tasty food for customers.

Đáp án: A, can

Dùng 'can' chỉ khả năng nấu đồ ăn ngon. Các lựa chọn khác sai ngữ pháp.

Câu 12.A pilot [BLANK] fly high in the sky to carry passengers safely.

Đáp án: B, can

Phi công có khả năng lái máy bay nên dùng 'can'. 'must to' sai cấu trúc.

Câu 13.Whatever job we choose in the future, we [BLANK] try our best every day.

Đáp án: A, must

Diễn tả sự cần thiết phải cố gắng dùng 'must' đứng trước động từ nguyên thể.

Câu 14.A nurse must (look) ____ after patients in the clinic.

Đáp án: look

Sau modal verb 'must' dùng động từ nguyên thể không 'to', giữ nguyên 'look'.

Câu 15.An architect can (design) ____ modern houses for people.

Đáp án: design

Sau modal verb 'can' dùng động từ nguyên thể 'design'.

Câu 16.A farmer must (grow) ____ vegetables on the farm.

Đáp án: grow

Sau 'must' dùng động từ nguyên thể 'grow'.

Câu 17.An astronaut can (travel) ____ to space in a rocket.

Đáp án: travel

Sau modal verb 'can' dùng động từ nguyên thể 'travel'.

Câu 18.A singer ____ sing beautiful songs on the stage.

Đáp án: can

Dùng 'can' hoặc 'must' kết hợp với 'sing' đều đúng ngữ pháp và ngữ nghĩa.

Câu 19.Children ____ study hard at school for their future job.

Đáp án: must

Dùng 'must' hoặc 'should' để chỉ lời khuyên hoặc sự cần thiết phải học tập chăm chỉ.

Câu 20.A dentist ____ check people's teeth carefully.

Đáp án: must

Dùng 'must' hoặc 'can' trước động từ 'check' để chỉ việc nha sĩ làm.

Câu 21.It is important for a teacher to be patient.

Đáp án: B, A teacher must be patient.

'It is important' tương đương với 'must'. Sau 'must' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'.

Câu 22.Firefighters are able to put out fires quickly.

Đáp án: C, Firefighters can put out fires quickly.

'are able to' chỉ khả năng, đồng nghĩa với 'can' ở cấp độ A1.

Câu 23.Choose the correct sentence.

Đáp án: A, A pilot must fly planes safely.

Sau động từ khuyết thiếu 'must' dùng động từ nguyên thể không 'to', và 'must' giữ nguyên dạng với mọi chủ ngữ.

Câu 24.In passage p1, a doctor can help sick people every day.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn có câu 'I can help sick people every day.' nên phát biểu này đúng.

Câu 25.In passage p1, Lan wants to be a nurse.

Đáp án: Sai

Đoạn văn ghi 'Lan wants to be a teacher', không phải nurse nên câu này sai.

Câu 26.When I grow up, I ____ help sick people in the hospital as a doctor.

Đáp án: A, can

Sau chủ ngữ dùng động từ khuyết thiếu 'can' + V nguyên mẫu. 'cans' sai vì chia động từ.

Câu 27.My brother loves drawing buildings, so he ____ be an architect in the future.

Đáp án: B, might

Diễn tả khả năng trong tương lai dùng 'might' + V nguyên mẫu. 'might to' sai cấu trúc.

Câu 28.When I grow up, I can becomes a good teacher at school.

Đáp án: B, can becomes

Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể. Sai 'becomes', phải đổi thành 'become'.

Câu 29.Nam can designs safe houses because he wants to be an architect.

Đáp án: B, designs

Sau động từ khuyết thiếu 'can', động từ phải ở dạng nguyên thể không chia. Sai 'designs', sửa thành 'design'.

Câu 30.When Mai grows up, she can designes beautiful houses for people.

Đáp án: B, designes

Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'. 'designes' sai, phải là 'design'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).