When I grow up, I ____ help sick people in the hospital.
- Amay to
- Bmust to
- Cshoulds
- Dcan
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
When I grow up, I ____ help sick people in the hospital.
Nam loves drawing buildings. He ____ be an architect in the future.
A pilot ____ fly big planes across countries.
Firefighters ____ put out fires to keep people safe.
Lan wants to be a teacher. She ____ like children.
It is necessary for a cook to prepare delicious food.
Drivers have the ability to drive cars safely.
It is a good idea for a singer to practice singing every day.
A dentist must take care of people's teeth.
An astronaut can fly into space in a rocket.
A farmer must teach lessons in a school classroom.
A police officer can help catch bad people.
Nối nghề nghiệp với hành động phù hợp.
Nối nghề nghiệp với đặc điểm công việc.
When I grow up, I want to [design] houses as an architect.
Doctors must [look] after sick people every day.
Singers can [sing] nice songs on the big stage.
A teacher must helps students learn well.
Pilots can flying big planes in the sky.
Firefighters should to put out fires.
When I grow up, I ____ help sick people in the hospital.
Đáp án: D, can
Động từ khuyết thiếu 'can' đứng trước động từ nguyên thể 'help'. 'must to' sai vì sau 'must' không có 'to'.
Nam loves drawing buildings. He ____ be an architect in the future.
Đáp án: D, will
Dùng 'will' để nói về dự định nghề nghiệp tương lai. Các từ khác chia sai dạng động từ khuyết thiếu.
A pilot ____ fly big planes across countries.
Đáp án: B, can
'can' dùng chỉ khả năng. 'must to' và 'may to' sai ngữ pháp vì thừa 'to'.
Firefighters ____ put out fires to keep people safe.
Đáp án: C, must
Dùng 'must' chỉ nghĩa vụ bắt buộc của lính cứu hỏa. 'might to' sai ngữ pháp.
Lan wants to be a teacher. She ____ like children.
Đáp án: A, must
'must' dùng để chỉ điều cần thiết. Các đáp án khác sai cấu trúc động từ khuyết thiếu.
It is necessary for a cook to prepare delicious food.
Đáp án: B, A cook must prepare delicious food.
'It is necessary' đồng nghĩa với 'must' (phải). 'can' chỉ khả năng, không đúng ý nghĩa bắt buộc.
Drivers have the ability to drive cars safely.
Đáp án: C, Drivers can drive cars safely.
'have the ability' đổi sang động từ khuyết thiếu là 'can'. 'must' là nghĩa vụ, không phải khả năng.
It is a good idea for a singer to practice singing every day.
Đáp án: A, A singer should practice singing every day.
'It is a good idea' dùng 'should' để khuyên bảo. 'must' quá mạnh, không sát nghĩa lời khuyên.
A dentist must take care of people's teeth.
Đáp án: Đúng
Nha sĩ có nhiệm vụ chăm sóc răng cho mọi người, dùng 'must' là chính xác.
An astronaut can fly into space in a rocket.
Đáp án: Đúng
Phi hành gia có khả năng bay vào vũ trụ bằng tên lửa, dùng 'can' là đúng.
A farmer must teach lessons in a school classroom.
Đáp án: Sai
Nông dân làm việc ở đồng ruộng, không dạy học trong lớp học. Giáo viên mới làm việc đó.
A police officer can help catch bad people.
Đáp án: Đúng
Cảnh sát có khả năng và nhiệm vụ giúp bắt kẻ xấu để bảo vệ xã hội.
Nối nghề nghiệp với hành động phù hợp.
Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a
Giáo viên giúp học sinh học tập (1-c), nhà văn viết sách (2-b), họa sĩ vẽ tranh đẹp (3-a).
Nối nghề nghiệp với đặc điểm công việc.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Y tá chăm sóc bệnh nhân (1-b), phi công lái máy bay (2-c), đầu bếp nấu ăn ngon (3-a).
When I grow up, I want to [design] houses as an architect.
Đáp án: design
Sau động từ khuyết thiếu 'want to' hoặc 'will' cần dùng động từ nguyên thể 'design'.
Doctors must [look] after sick people every day.
Đáp án: look
Sau động từ khuyết thiếu 'must', động từ giữ nguyên thể không chia.
Singers can [sing] nice songs on the big stage.
Đáp án: sing
Sau động từ khuyết thiếu 'can' phải là động từ nguyên thể 'sing'.
A teacher must helps students learn well.
Đáp án: B, helps
Sau 'must' là động từ nguyên thể nên 'helps' phải sửa thành 'help'.
Pilots can flying big planes in the sky.
Đáp án: B, flying
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể, 'flying' sai phải sửa thành 'fly'.
Firefighters should to put out fires.
Đáp án: B, to
Sau 'should' không có giới từ 'to', phải bỏ 'to' đi để câu đúng ngữ pháp.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.