Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 5 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

When I grow up, I ____ help sick people in the hospital.

  • Amay to
  • Bmust to
  • Cshoulds
  • Dcan
Chọn đáp án đúng.

Nam loves drawing buildings. He ____ be an architect in the future.

  • Amusts
  • Bshould to
  • Ccans
  • Dwill
Chọn đáp án đúng.

A pilot ____ fly big planes across countries.

  • Amust to
  • Bcan
  • Cshoulds
  • Dmay to
Chọn đáp án đúng.

Firefighters ____ put out fires to keep people safe.

  • Amay
  • Bcan
  • Cmust
  • Dmight to
Chọn đáp án đúng.

Lan wants to be a teacher. She ____ like children.

  • Amust
  • Bcan to
  • Cshoulds
  • Dmay to
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

It is necessary for a cook to prepare delicious food.

  • AA cook can prepare delicious food.
  • BA cook must prepare delicious food.
  • CA cook may prepare delicious food.
  • DA cook will prepare delicious food.
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

Drivers have the ability to drive cars safely.

  • ADrivers must drive cars safely.
  • BDrivers should drive cars safely.
  • CDrivers can drive cars safely.
  • DDrivers may drive cars safely.
Chọn câu đồng nghĩa với câu trên.

It is a good idea for a singer to practice singing every day.

  • AA singer should practice singing every day.
  • BA singer must practice singing every day.
  • CA singer can practice singing every day.
  • DA singer may practice singing every day.
Xác định câu sau đúng hay sai.

A dentist must take care of people's teeth.

Xác định câu sau đúng hay sai.

An astronaut can fly into space in a rocket.

Xác định câu sau đúng hay sai.

A farmer must teach lessons in a school classroom.

Xác định câu sau đúng hay sai.

A police officer can help catch bad people.

Nối nghề nghiệp với hành động phù hợp.

Nối nghề nghiệp với hành động phù hợp.

Nối nghề nghiệp với đặc điểm công việc.

Nối nghề nghiệp với đặc điểm công việc.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

When I grow up, I want to [design] houses as an architect.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Doctors must [look] after sick people every day.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Singers can [sing] nice songs on the big stage.

Tìm lỗi sai trong câu.

A teacher must helps students learn well.

  • Amust
  • Bhelps
  • Clearn
  • Dwell
Tìm lỗi sai trong câu.

Pilots can flying big planes in the sky.

  • Acan
  • Bflying
  • Cplanes
  • Dsky
Tìm lỗi sai trong câu.

Firefighters should to put out fires.

  • Ashould
  • Bto
  • Cout
  • Dfires

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

When I grow up, I ____ help sick people in the hospital.

Đáp án: D, can

Động từ khuyết thiếu 'can' đứng trước động từ nguyên thể 'help'. 'must to' sai vì sau 'must' không có 'to'.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam loves drawing buildings. He ____ be an architect in the future.

Đáp án: D, will

Dùng 'will' để nói về dự định nghề nghiệp tương lai. Các từ khác chia sai dạng động từ khuyết thiếu.

Câu 3 · Xem đáp án

A pilot ____ fly big planes across countries.

Đáp án: B, can

'can' dùng chỉ khả năng. 'must to' và 'may to' sai ngữ pháp vì thừa 'to'.

Câu 4 · Xem đáp án

Firefighters ____ put out fires to keep people safe.

Đáp án: C, must

Dùng 'must' chỉ nghĩa vụ bắt buộc của lính cứu hỏa. 'might to' sai ngữ pháp.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan wants to be a teacher. She ____ like children.

Đáp án: A, must

'must' dùng để chỉ điều cần thiết. Các đáp án khác sai cấu trúc động từ khuyết thiếu.

Câu 6 · Xem đáp án

It is necessary for a cook to prepare delicious food.

Đáp án: B, A cook must prepare delicious food.

'It is necessary' đồng nghĩa với 'must' (phải). 'can' chỉ khả năng, không đúng ý nghĩa bắt buộc.

Câu 7 · Xem đáp án

Drivers have the ability to drive cars safely.

Đáp án: C, Drivers can drive cars safely.

'have the ability' đổi sang động từ khuyết thiếu là 'can'. 'must' là nghĩa vụ, không phải khả năng.

Câu 8 · Xem đáp án

It is a good idea for a singer to practice singing every day.

Đáp án: A, A singer should practice singing every day.

'It is a good idea' dùng 'should' để khuyên bảo. 'must' quá mạnh, không sát nghĩa lời khuyên.

Câu 9 · Xem đáp án

A dentist must take care of people's teeth.

Đáp án: Đúng

Nha sĩ có nhiệm vụ chăm sóc răng cho mọi người, dùng 'must' là chính xác.

Câu 10 · Xem đáp án

An astronaut can fly into space in a rocket.

Đáp án: Đúng

Phi hành gia có khả năng bay vào vũ trụ bằng tên lửa, dùng 'can' là đúng.

Câu 11 · Xem đáp án

A farmer must teach lessons in a school classroom.

Đáp án: Sai

Nông dân làm việc ở đồng ruộng, không dạy học trong lớp học. Giáo viên mới làm việc đó.

Câu 12 · Xem đáp án

A police officer can help catch bad people.

Đáp án: Đúng

Cảnh sát có khả năng và nhiệm vụ giúp bắt kẻ xấu để bảo vệ xã hội.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối nghề nghiệp với hành động phù hợp.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a

Giáo viên giúp học sinh học tập (1-c), nhà văn viết sách (2-b), họa sĩ vẽ tranh đẹp (3-a).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối nghề nghiệp với đặc điểm công việc.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Y tá chăm sóc bệnh nhân (1-b), phi công lái máy bay (2-c), đầu bếp nấu ăn ngon (3-a).

Câu 15 · Xem đáp án

When I grow up, I want to [design] houses as an architect.

Đáp án: design

Sau động từ khuyết thiếu 'want to' hoặc 'will' cần dùng động từ nguyên thể 'design'.

Câu 16 · Xem đáp án

Doctors must [look] after sick people every day.

Đáp án: look

Sau động từ khuyết thiếu 'must', động từ giữ nguyên thể không chia.

Câu 17 · Xem đáp án

Singers can [sing] nice songs on the big stage.

Đáp án: sing

Sau động từ khuyết thiếu 'can' phải là động từ nguyên thể 'sing'.

Câu 18 · Xem đáp án

A teacher must helps students learn well.

Đáp án: B, helps

Sau 'must' là động từ nguyên thể nên 'helps' phải sửa thành 'help'.

Câu 19 · Xem đáp án

Pilots can flying big planes in the sky.

Đáp án: B, flying

Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể, 'flying' sai phải sửa thành 'fly'.

Câu 20 · Xem đáp án

Firefighters should to put out fires.

Đáp án: B, to

Sau 'should' không có giới từ 'to', phải bỏ 'to' đi để câu đúng ngữ pháp.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).