Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 7 có tính giờ

35 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

35 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.My brother loves ____ football with his classmates after school.

Đáp án: A, playing

Sau động từ 'love' dùng V-ing hoặc to V. 'playing' đúng ngữ pháp, 'play' sai vì thiếu V-ing.

Câu 2.Do you want ____ hide-and-seek in the playground at break time?

Đáp án: D, to play

Sau 'want' dùng động từ nguyên mẫu có 'to' (to V). 'play' không có 'to' là sai.

Câu 3.Nam enjoys ____ English books in the school library.

Đáp án: D, reading

Sau động từ 'enjoy' luôn dùng V-ing. 'read' là nguyên mẫu nên sai.

Câu 4.We like ____ pictures in art class.

Đáp án: A, drawing

Sau 'like' dùng V-ing để chỉ sở thích. 'draw' là động từ nguyên mẫu nên sai.

Câu 5.Lan hopes ____ the singing contest next week.

Đáp án: C, to win

Sau động từ 'hope' dùng to V. 'winning' dùng V-ing là sai cấu trúc.

Câu 6.My classmates finish ____ their homework before going out.

Đáp án: C, doing

Sau 'finish' phải dùng V-ing. 'to do' không đi sau động từ này.

Câu 7.Mai and Hoa hate ____ skipping with short ropes.

Đáp án: B, playing

Sau 'hate' dùng V-ing. 'play' sai dạng.

Câu 8.Tom would like ____ table tennis with his friends in the gym.

Đáp án: C, to play

Cấu trúc 'would like' đi với to V. 'playing' dùng V-ing là sai.

Câu 9.At break time, students love [1] in the schoolyard.

Đáp án: B, exercising

Sau 'love' dùng V-ing. 'exercising' đúng, 'exercise' nguyên mẫu là sai.

Câu 10.Nam and Lan enjoy [2] badminton near the gym.

Đáp án: C, playing

Sau 'enjoy' dùng V-ing. 'playing' đúng, 'to play' sai.

Câu 11.Some classmates prefer [3] books in the shade.

Đáp án: B, reading

Sau 'prefer' có thể dùng V-ing. 'reading' đúng, 'read' sai dạng.

Câu 12.Mai likes [4] pictures of her favourite playground.

Đáp án: D, drawing

Sau 'like' dùng V-ing. 'drawing' đúng, 'draw' sai.

Câu 13.Every afternoon, children finish [5] their homework...

Đáp án: B, doing

Sau 'finish' dùng V-ing. 'doing' đúng, 'to do' sai.

Câu 14.My sister loves (chat) ____ with her classmates after school.

Đáp án: chatting

Sau 'love' dùng V-ing. 'chat' thêm -ing thành 'chatting' (gấp đôi chữ t).

Câu 15.We want (play) ____ basketball in the schoolyard.

Đáp án: to play

Sau 'want' dùng to V. Đáp án là 'to play'.

Câu 16.The students enjoy (dance) ____ at the school music festival.

Đáp án: dancing

Sau 'enjoy' dùng V-ing. Bỏ 'e' cuối rồi thêm -ing thành 'dancing'.

Câu 17.Do you like (sing) ____ English songs during break time?

Đáp án: singing

Sau 'like' dùng V-ing. Đáp án là 'singing'.

Câu 18.My favourite school activity is playing ____ with my friends on the board.

Đáp án: chess

Hoạt động chơi trên bàn cờ ở trường là cờ vua: 'chess'.

Câu 19.Nam likes skipping with a long rope in the school ____ at break time.

Đáp án: playground

Nơi học sinh nhảy dây ngoài trời là sân trường ('playground' hoặc 'schoolyard').

Câu 20.We often do physical ____ in the school gym every morning.

Đáp án: exercise

Cụm từ 'do physical exercise' có nghĩa là tập thể dục thể chất.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mai / enjoys / drawing / pictures / in / art class

Chủ ngữ 'Mai' đứng đầu câu. Sau đó là động từ 'enjoys'. Sau 'enjoy' ta dùng V-ing: 'drawing'. Tiếp theo là tân ngữ 'pictures' và cụm chỉ nơi chốn 'in art class'. Câu hoàn chỉnh: Mai enjoys drawing pictures in art class.

Câu 22.My friend likes play badminton at break time.

Đáp án: C, play

Sau 'likes' phải dùng V-ing. 'play' phải sửa thành 'playing'.

Câu 23.They want reading books in the library.

Đáp án: B, reading

Sau 'want' dùng to V, không dùng V-ing. 'reading' phải sửa thành 'to read'.

Câu 24.Hoa enjoys draw pictures in art class.

Đáp án: B, draw

Sau 'enjoys' phải dùng V-ing. 'draw' phải sửa thành 'drawing'.

Câu 25.Hoa enjoys ______ pictures in art class.

Đáp án: A, drawing

Sau động từ 'enjoy' ta dùng động từ thêm -đuôi -ing ('drawing').

Câu 26.We want to play football in the yard. (Chọn câu đồng nghĩa)

Đáp án: A, We would like to play football in the yard.

Cấu trúc 'want to' đồng nghĩa với 'would like to' (cần thêm 'to' trước động từ). Các đáp án khác sai ngữ pháp.

Câu 27.Nam loves playing football after school. (Chọn câu đồng nghĩa)

Đáp án: A, Nam likes playing football after school.

'loves playing' đồng nghĩa với 'likes playing'. Chủ ngữ 'Nam' số ít nên động từ 'like' thêm 's' thành 'likes'.

Câu 28.Mai enjoys reading books in the library during break time.

Đáp án: Đúng

Đúng, sau động từ 'enjoy' dùng danh động từ (V-ing), cụ thể là 'enjoying reading'.

Câu 29.Minh and Nam like ____ chess during break time in the schoolyard.

Đáp án: C, playing

Sau động từ 'like' dùng động từ thêm -ing (playing). 'play' sai dạng.

Câu 30.Nam and Hoang love playing football on the schoolyard during break time.

Đáp án: Đúng

Cấu trúc yêu thích 'love playing' (gerund) và từ vựng 'football', 'schoolyard', 'break time' đúng chủ đề.

Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Nam / likes / playing / chess / after / school

Sau động từ 'likes' ta dùng V-ing: Nam likes playing chess after school. Câu này nghĩa là 'Nam thích chơi cờ vua sau giờ học.'

Câu 32.Sắp xếp các phần để tạo thành câu đúng.

Đáp án: Lan / wants / to join / the art club / after school

Câu đúng là: 'Lan wants to join the art club after school.' Chủ ngữ 'Lan' là ngôi thứ ba số ít nên ta dùng 'wants'. Sau 'wants' ta dùng to + động từ nguyên mẫu: 'to join'. Cụm 'after school' chỉ thời gian nên đứng ở cuối câu.

Câu 33.Put the words in order.

Đáp án: Lan / wants / to join / the art club / this year

Sau 'wants' ta dùng 'to' + động từ: 'wants to join'. Tân ngữ 'the art club' đứng ngay sau 'to join', còn 'this year' chỉ thời gian nên đứng cuối câu. Câu đúng: Lan wants to join the art club this year.

Câu 34.Sắp xếp các phần để tạo thành câu đúng.

Đáp án: Tom / likes / playing chess / after school

Câu đúng: Tom likes playing chess after school. Cấu trúc: likes + V-ing (ví dụ: likes playing) để nói về hoạt động yêu thích. Cụm chỉ thời gian 'after school' đứng cuối câu.

Câu 35.Put the parts in the correct order.

Đáp án: Lan / likes / to draw / at break time.

Câu đúng: Lan likes to draw at break time. Sau 'likes' ta dùng 'to draw' (to + động từ). Cụm 'at break time' đứng cuối câu để nói thời gian.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).