Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The school bag is ____ the desk.

Đáp án: B, on

Cặp đặt phía trên mặt bàn dùng 'on'. 'in' là bên trong, 'under' là bên dưới.

Câu 2.The clock is ____ the wall.

Đáp án: C, on

Đồ vật treo áp sát bề mặt tường dùng 'on'. 'in' sai vì không nằm bên trong tường.

Câu 3.The bin is ____ the teacher's desk.

Đáp án: D, next to

Thùng rác đặt ở cạnh bàn giáo viên dùng 'next to'. 'on' hoặc 'in' không hợp lý.

Câu 4.The notebook is ____ the pencil case and the ruler.

Đáp án: C, between

Nằm ở giữa hai đồ vật dùng cấu trúc 'between... and...'.

Câu 5.The computer is ____ the bookcase.

Đáp án: B, in front of

Máy tính đặt phía trước tủ sách dùng 'in front of'.

Câu 6.The posters are ____ the wall.

Đáp án: D, on

Tấm poster dán trên tường dùng 'on'.

Câu 7.The chairs are ____ the desks.

Đáp án: B, behind

Ghế ngồi thường kê phía sau bàn học dùng 'behind'.

Câu 8.The erasers are ____ the cupboard.

Đáp án: D, in

Tẩy được cất bên trong tủ dùng 'in'.

Câu 9.Our classroom is big. The board is ____ the wall.

Đáp án: C, on

Bảng được treo áp lên tường nên dùng giới từ 'on'.

Câu 10.The teacher's desk is ____ the board.

Đáp án: B, in front of

Bàn giáo viên đặt phía trước bảng dùng 'in front of'.

Câu 11.My desk is ____ the window.

Đáp án: C, next to

Bàn học nằm sát cửa sổ dùng 'next to'.

Câu 12.My books are ____ my school bag.

Đáp án: A, in

Sách được đựng bên trong cặp dùng 'in'.

Câu 13.The computer is ____ the bookcase and the cupboard.

Đáp án: A, between

Nằm giữa hai vật dùng 'between'.

Câu 14.The pencils are ____ (in) the pencil case.

Đáp án: in

Bút chì nằm bên trong hộp bút nên dùng 'in'.

Câu 15.The map is ____ (on) the wall.

Đáp án: on

Bản đồ treo trên tường dùng 'on'.

Câu 16.The cat is ____ (under) the desk.

Đáp án: under

Vật ở phía dưới bàn dùng 'under'.

Câu 17.My desk is ____ (next / to) the door.

Đáp án: next to

Cụm giới từ chỉ vị trí bên cạnh là 'next to'.

Câu 18.The posters are ____ the wall.

Đáp án: on

Poster dán trên tường dùng giới từ 'on'.

Câu 19.The bag is in the table, not under the chair.

Đáp án: A, in

Cặp đặt trên bàn phải dùng 'on', không dùng 'in'.

Câu 20.The clock is at the wall in my classroom.

Đáp án: B, at

Treo trên tường dùng giới từ 'on', không dùng 'at'.

Câu 21.The ruler is on the desk. -> The desk has ____.

Đáp án: A, a ruler on it

Thước ở trên bàn nghĩa là chiếc bàn có cây thước ở trên đó.

Câu 22.The ruler is on the desk. -> The desk has ____.

Đáp án: A, a ruler on it

Thước ở trên bàn nghĩa là chiếc bàn có thước ở bên trên.

Câu 23.The school bag is on the desk. -> The desk is ____ the school bag.

Đáp án: C, under

Cặp sách ở trên bàn, vậy cái bàn ở dưới cặp sách.

Câu 24.The clock is on the wall in our classroom.

Đáp án: Đúng

Đồng hồ trong lớp học luôn được treo ở trên tường.

Câu 25.We put our school bags on the ceiling.

Đáp án: Sai

Cặp sách được đặt trên bàn, ghế hoặc sàn nhà, không đặt trên trần nhà.

Câu 26.Look! The cat is [blank] the chair. The chair is over the cat's head.

Đáp án: C, under

Ghế ở phía trên đầu con mèo, nên mèo ở dưới ghế. Ta dùng 'under'. Các giới từ còn lại không đúng với vị trí này.

Câu 27.The school bag rests _____ the seat of the chair.

Đáp án: on

Dùng 'on' để chỉ chiếc cặp đặt trên mặt ghế.

Câu 28.The school bag is hidden _____ the desk, below the tabletop.

Đáp án: under

Dùng 'under' hoặc 'underneath' vì cặp sách nằm phía dưới mặt bàn.

Câu 29.My eraser is not on the desk. It is ____ my pencil case.

Đáp án: in

Cục tẩy không ở trên bàn mà nằm bên trong hộp bút, nên dùng 'in' hoặc 'inside'. 'on' nghĩa là ở trên mặt, không đúng ở đây.

Câu 30.The bin is ____ the desk. You cannot see it.

Đáp án: behind

Thùng rác nằm ở phía sau bàn nên ta không nhìn thấy. Ta dùng 'behind' để chỉ vị trí phía sau.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).