Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 5 Unit 9 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Nam ____ a big tent in the park yesterday.

Đáp án: A, pitched

Có 'yesterday' chỉ quá khứ nên dùng 'pitched'. 'pitch' là hiện tại.

Câu 2.Lan and Mai ____ a kite in the field last Sunday.

Đáp án: B, flew

Quá khứ 'last Sunday' cần dạng V2 của 'fly' là 'flew'. 'fly' là hiện tại.

Câu 3.We ____ a great barbecue by the river two days ago.

Đáp án: C, had

'two days ago' chỉ quá khứ nên dùng 'had'. 'have' sai thì.

Câu 4.Tom ____ up the tall mountain last weekend.

Đáp án: D, climbed

Dấu hiệu 'last weekend' yêu cầu thì quá khứ đơn: 'climbed'.

Câu 5.Hoa ____ fish in the lake with her dad yesterday morning.

Đáp án: B, fished

Hành động xảy ra hôm qua dùng 'fished'. 'fish' là hiện tại.

Câu 6.They ____ bicycles around the green park on their holiday.

Đáp án: C, cycled

'on their holiday' trong ngữ cảnh quá khứ cần 'cycled'.

Câu 7.An ____ in the cool blue pool last summer.

Đáp án: B, swam

'last summer' là quá khứ, dạng bất quy tắc của 'swim' là 'swam'.

Câu 8.My friends ____ a big campfire under the stars last night.

Đáp án: D, made

'last night' yêu cầu quá khứ 'made'. 'make' là hiện tại.

Câu 9.Last weekend, my family went on a trip to a big (1) ____ near our town.

Đáp án: A, park

Ngữ cảnh chuyến đi dã ngoại phù hợp với 'park'. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 10.We (2) ____ a small tent under the green trees.

Đáp án: B, pitched

Bài viết kể chuyện quá khứ (Last weekend) nên dùng động từ 'pitched'.

Câu 11.My father (3) ____ fish in the clear lake.

Đáp án: C, fished

Thì quá khứ đơn của bài đọc dùng 'fished'.

Câu 12.My mother (4) ____ a delicious picnic lunch on the grass.

Đáp án: C, prepared

Hành động trong quá khứ cần 'prepared'.

Câu 13.In the afternoon, we (5) ____ up a small hill and saw many birds.

Đáp án: D, climbed

Diễn tả hành động đã làm trong quá khứ dùng 'climbed'.

Câu 14.Yesterday, we (walk) ____ on the mountain trail.

Đáp án: walked

Từ 'Yesterday' chỉ quá khứ nên đổi 'walk' thành 'walked'.

Câu 15.My brother (hike) ____ through the forest last Sunday.

Đáp án: hiked

Thì quá khứ đơn với 'last Sunday' yêu cầu thêm '-d' thành 'hiked'.

Câu 16.The children (explore) ____ the old cave yesterday afternoon.

Đáp án: explored

Trạng từ 'yesterday afternoon' bắt buộc dùng 'explored'.

Câu 17.Lan (pack) ____ her heavy backpack with water and food.

Đáp án: packed

Ngữ cảnh kể lại sự việc đã qua dùng dạng quá khứ 'packed'.

Câu 18.We used a bright ____ to see in the dark tent.

Đáp án: flashlight

Dụng cụ chiếu sáng trong lều trời tối là 'flashlight'.

Câu 19.They sat on a soft ____ during the picnic.

Đáp án: blanket

Vật để ngồi trải trên cỏ là 'blanket'.

Câu 20.We brought a strong ____ to tie the heavy tent poles.

Đáp án: rope

Dùng dây thừng 'rope' để buộc cọc lều.

Câu 21.Nam go to the mountain and climbed a tree yesterday.

Đáp án: A, go

Có 'yesterday' nên 'go' phải đổi thành 'went'. 'mountain' đúng.

Câu 22.They played football and swim in the river last week.

Đáp án: C, swim

Chia quá khứ song song với 'played', 'swim' phải đổi thành 'swam'.

Câu 23.Lan didn't hiked in the forest two days ago.

Đáp án: B, hiked

Sau trợ động từ phủ định 'didn't', động từ giữ nguyên dạng: 'hike' thay vì 'hiked'.

Câu 24.We visited the green park yesterday. -> We did ____.

Đáp án: A, visit the green park yesterday

Cấu trúc khẳng định sang phủ định/nhấn mạnh với 'did' + V nguyên thể: 'did visit'.

Câu 25.Nam didn't pitch a tent last night. -> Nam ____ a tent last night.

Đáp án: C, pitched

Chuyển từ phủ định sang khẳng định quá khứ: dùng dạng quá khứ 'pitched'.

Câu 26.Did you cycle in the park yesterday? -> You ____ in the park yesterday.

Đáp án: D, cycled

Đổi câu hỏi nghi vấn sang câu khẳng định quá khứ đơn cần dùng 'cycled'.

Câu 27.We use the past simple tense to talk about completed actions in the past.

Đáp án: Đúng

Thì quá khứ đơn dùng diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ là đúng.

Câu 28.The past simple form of 'go' is 'goed'.

Đáp án: Sai

'go' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ của nó là 'went', không phải 'goed'.

Câu 29.Nam and Lan ____ a big tent near the lake yesterday.

Đáp án: C, camped

Có 'yesterday' chỉ quá khứ nên dùng động từ thêm ed: camped. 'camp' là hiện tại.

Câu 30.Mai ____ fish in the river last Sunday.

Đáp án: D, fished

Dấu hiệu 'last Sunday' yêu cầu thì quá khứ: fished. 'fish' là nguyên thể.

Câu 31.Last Sunday, Minh and his dad ____ in the lake.

Đáp án: B, fished

Có 'Last Sunday' nên dùng quá khứ đơn: fished. 'fish' là động từ nguyên mẫu, không dùng cho hành động đã xảy ra.

Câu 32.We ____ football in the park yesterday.

Đáp án: A, played

Có 'yesterday' (hôm qua) nên ta dùng thì quá khứ đơn. Động từ 'play' thêm -ed thành 'played'. 'play' và 'plays' là thì hiện tại, còn 'playing' không đứng một mình sau 'We' để chỉ hành động đã xảy ra.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).