Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 9 có đáp án, bộ 2

25 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ a big tent in the park last weekend.

  • Apitched
  • Bpitches
  • Cpitch
  • Dpitching
Chọn đáp án đúng.

Lan and Mai ____ fish in the lake yesterday.

  • Acatch
  • Bcatches
  • Ccatching
  • Dcaught
Chọn đáp án đúng.

We ____ a fire at the campsite two days ago.

  • Amake
  • Bmakes
  • Cmaking
  • Dmade
Chọn đáp án đúng.

Phong ____ up the mountain on his school holiday.

  • Aclimb
  • Bclimbed
  • Cclimbs
  • Dclimbing
Chọn đáp án đúng.

They ____ a kite in the windy field last Sunday.

  • Afly
  • Bflew
  • Cflies
  • Dflying
Chọn câu đồng nghĩa hoặc chuyển đổi đúng.

She went for a hike in the forest yesterday.

  • ADid she go for a hike in the forest yesterday?
  • BShe didn't go for a hike in the forest yesterday.
  • CShe goes for a hike in the forest yesterday.
  • DShe go for a hike in the forest yesterday.
Chọn câu phủ định đúng của câu trên.

Hoa cycled around the park last weekend.

  • AHoa didn't cycle around the park last weekend.
  • BHoa didn't cycled around the park last weekend.
  • CHoa not cycled around the park last weekend.
  • DHoa doesn't cycle around the park last weekend.
Chọn câu trả lời khẳng định đúng.

Did you swim in the river on your trip?

  • AYes, I did swim.
  • BYes, I swam.
  • CYes, I did.
  • DYes, I do.
Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We use the past simple tense to talk about actions that happened yesterday.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The past form of the verb 'go' is 'goed'.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We add '-ed' to regular verbs like 'camp' to make the past simple form.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We use 'does' to make negative sentences in the past simple tense.

Nối động từ ở cột trái với cụm từ hoạt động ở cột phải.

Nối động từ ở cột trái với cụm từ hoạt động ở cột phải.

Nối các trạng từ chỉ thời gian quá khứ với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Nối các trạng từ chỉ thời gian quá khứ với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc thì quá khứ đơn.

Yesterday, my family (camp) ____ near the green river.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc thì quá khứ đơn.

Tom (swim) ____ in the cold lake last summer.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc thì quá khứ đơn.

We (not have) ____ a barbecue on the rainy weekend.

Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Nam goed to the mountain and climbed tall trees yesterday.

  • Agoed
  • Bmountain
  • Cclimbed
  • Dyesterday
Chọn đáp án đúng.

What ____ you do on your outdoor trip last week?

  • Ado
  • Bdoes
  • Cdid
  • Ddoing
Chọn đáp án đúng.

My friends ____ their heavy backpacks in the hall yesterday.

  • Adrop
  • Bdropped
  • Cdropping
  • Ddrops
Chọn đáp án đúng.

Ann ____ a bright flashlight when she explored the cave.

  • Ause
  • Buses
  • Cused
  • Dusing
Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The sentence 'He didn't went fishing' is grammatically correct.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc thì quá khứ đơn.

The children (skate) ____ at the outdoor park yesterday afternoon.

Chọn đáp án đúng điền vào câu phủ định.

Hoa and Linh ____ sunbathe on the sandy beach last year.

  • Adon't
  • Bdidn't
  • Caren't
  • Dweren't
Chọn đáp án đúng.

The scout leader ____ a long rope for the camping game.

  • Abring
  • Bbrings
  • Cbrought
  • Dbringing

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ a big tent in the park last weekend.

Đáp án: A, pitched

Có 'last weekend' chỉ quá khứ đơn, chọn động từ thêm -ed: pitched. 'pitch' sai thì.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan and Mai ____ fish in the lake yesterday.

Đáp án: D, caught

Có 'yesterday' dùng quá khứ đơn, động từ bất quy tắc 'catch' thành 'caught'. 'catch' là hiện tại.

Câu 3 · Xem đáp án

We ____ a fire at the campsite two days ago.

Đáp án: D, made

Có 'two days ago' dùng quá khứ đơn, 'make' đổi thành 'made'. 'make' là hiện tại.

Câu 4 · Xem đáp án

Phong ____ up the mountain on his school holiday.

Đáp án: B, climbed

Có 'on his school holiday' chỉ hành động trong quá khứ, dùng 'climbed'. 'climb' thiếu -ed.

Câu 5 · Xem đáp án

They ____ a kite in the windy field last Sunday.

Đáp án: B, flew

Có 'last Sunday' dùng quá khứ đơn, 'fly' đổi thành 'flew'. 'fly' là hiện tại.

Câu 6 · Xem đáp án

She went for a hike in the forest yesterday.

Đáp án: A, Did she go for a hike in the forest yesterday?

Chuyển câu khẳng định quá khứ sang câu hỏi dùng trợ động từ 'Did' đầu câu và động từ nguyên thể 'go'.

Câu 7 · Xem đáp án

Hoa cycled around the park last weekend.

Đáp án: A, Hoa didn't cycle around the park last weekend.

Phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't' cộng động từ nguyên thể 'cycle'. 'didn't cycled' sai vì thừa -ed.

Câu 8 · Xem đáp án

Did you swim in the river on your trip?

Đáp án: C, Yes, I did.

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Did' trả lời ngắn gọn là 'Yes, I did'. 'Yes, I swam' dài dòng.

Câu 9 · Xem đáp án

We use the past simple tense to talk about actions that happened yesterday.

Đáp án: Đúng

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ như hôm qua.

Câu 10 · Xem đáp án

The past form of the verb 'go' is 'goed'.

Đáp án: Sai

'go' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ của nó là 'went', không phải 'goed'.

Câu 11 · Xem đáp án

We add '-ed' to regular verbs like 'camp' to make the past simple form.

Đáp án: Đúng

Các động từ có quy tắc như 'camp' thêm '-ed' thành 'camped' trong thì quá khứ đơn.

Câu 12 · Xem đáp án

We use 'does' to make negative sentences in the past simple tense.

Đáp án: Sai

Phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't', không dùng 'does' (does dành cho hiện tại đơn).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động từ ở cột trái với cụm từ hoạt động ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–d, 3–a, 4–c

Ghép các cụm hoạt động ngoài trời đúng: go - went hiking, have - had a picnic, pitch - pitched a tent, explore - explored the woods.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối các trạng từ chỉ thời gian quá khứ với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c

Trạng từ thời gian: yesterday là hôm qua, last week là tuần trước, two days ago là hai ngày trước, this morning là sáng nay.

Câu 15 · Xem đáp án

Yesterday, my family (camp) ____ near the green river.

Đáp án: camped

Có 'yesterday' nên động từ quy tắc 'camp' thêm -ed thành 'camped'.

Câu 16 · Xem đáp án

Tom (swim) ____ in the cold lake last summer.

Đáp án: swam

Có 'last summer' nên 'swim' đổi thành dạng bất quy tắc 'swam'.

Câu 17 · Xem đáp án

We (not have) ____ a barbecue on the rainy weekend.

Đáp án: didn't have

Phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't' và giữ nguyên động từ 'have'.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam goed to the mountain and climbed tall trees yesterday.

Đáp án: A, goed

'goed' sai vì 'go' là động từ bất quy tắc, phải đổi thành 'went'.

Câu 19 · Xem đáp án

What ____ you do on your outdoor trip last week?

Đáp án: C, did

Có 'last week' và chủ ngữ 'you', câu hỏi quá khứ đơn dùng trợ động từ 'did'. 'do' là hiện tại.

Câu 20 · Xem đáp án

My friends ____ their heavy backpacks in the hall yesterday.

Đáp án: B, dropped

Có 'yesterday' dùng quá khứ đơn, động từ 'drop' gấp đôi chữ p rồi thêm -ed thành 'dropped'.

Câu 21 · Xem đáp án

Ann ____ a bright flashlight when she explored the cave.

Đáp án: C, used

Hành động trong quá khứ khi khám phá hang động, dùng động từ thêm -ed 'used'. 'use' là hiện tại.

Câu 22 · Xem đáp án

The sentence 'He didn't went fishing' is grammatically correct.

Đáp án: Sai

Sai vì sau 'didn't' phải dùng động từ nguyên thể 'go', không dùng dạng quá khứ 'went'.

Câu 23 · Xem đáp án

The children (skate) ____ at the outdoor park yesterday afternoon.

Đáp án: skated

Có 'yesterday afternoon' nên động từ 'skate' chỉ cần thêm -d thành 'skated'.

Câu 24 · Xem đáp án

Hoa and Linh ____ sunbathe on the sandy beach last year.

Đáp án: B, didn't

Có 'last year' và động từ chính 'sunbathe', câu phủ định dùng 'didn't'. 'don't' sai thì.

Câu 25 · Xem đáp án

The scout leader ____ a long rope for the camping game.

Đáp án: C, brought

Kể chuyện cắm trại trong quá khứ dùng 'brought' (dạng quá khứ của 'bring'). 'bring' là hiện tại.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).