Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 1 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam uses a ____ to draw circles in geometry lessons.

  • Acompass
  • Bcalculator
  • Crubber
  • Dpencil sharpener
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Lan and Mai usually ____ judo in the school gym on Tuesday afternoons.

  • Aplay
  • Bdo
  • Cstudy
  • Dshare
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Peter usually walks to school, but today he ____ by bus.

  • Atravels
  • Btravel
  • Cis travelling
  • Dare travelling
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

During break time, students often buy snacks and milk at the school ____.

  • Aclub
  • Bclassroom
  • Cequipment
  • Dcanteen
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My sister is very ____; she learns things quickly and gets good marks in maths.

  • Asmart
  • Bexcited
  • Cboarding
  • Dcreative
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! The teacher ____ modern equipment into the science laboratory.

  • Abrings
  • Bare bringing
  • Cbring
  • Dis bringing
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Minh is a new student at Sunrise Secondary School. It is a large [1] school, so he lives and studies there from Monday to Friday. Every morning, Minh and his friends wear their clean [2] and have breakfast together in the canteen. Teachers here are friendly and helpful. In the afternoon, students can join different clubs to share their hobbies. At the moment, Minh [3] in the school yard with his classmates. They often [4] basketball together after class. Minh feels very [5] about his new school year.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [1].

  • Aboarding
  • Bcreative
  • Csmart
  • Drubber
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

  • Aequipment
  • Bcompass
  • Cuniform
  • Dcalculator
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

  • Aplays
  • Bis playing
  • Cplay
  • Dare playing
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

  • Astudy
  • Bdo
  • Cplay
  • Dshare
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

  • Aexcite
  • Bexcitement
  • Cexciting
  • Dexcited
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Minh is very ____. He draws pictures and writes funny stories. (CREATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The students are very ____ about their first day at boarding school. (EXCITE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Our school offers many outdoor ____ such as football, swimming, and cycling. (ACT)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

I put my pens, pencils, and rubbers inside my pencil ____.

Điền dạng đúng của động từ to be vào chỗ trống.

Be quiet! The baby ____ sleeping in the bedroom.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

Look! The boys [A]are playing[/A] soccer while Huy [B]read[/B] a comic book [C]under[/C] the [D]tree[/D].

  • Aare playing
  • Bread
  • Cunder
  • Dtree
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

At the moment, our teacher [A]is showing[/A] us how to use the new science [B]equipment[/B], but Tom [C]doesn't listen[/C] [D]to her[/D].

  • Ais showing
  • Bequipment
  • Cdoesn't listen
  • Dto her

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, compass

Nam uses a ____ to draw circles in geometry lessons.

Dùng 'compass' (com-pa) để vẽ hình tròn. 'calculator' là máy tính cầm tay dùng để tính toán, không dùng để vẽ.

Câu 2. Đáp án B, do

Lan and Mai usually ____ judo in the school gym on Tuesday afternoons.

Môn võ 'judo' đi với động từ 'do'. 'play' chỉ dùng cho các môn thể thao đối kháng có bóng hoặc trò chơi.

Câu 3. Đáp án C, is travelling

Peter usually walks to school, but today he ____ by bus.

'today' diễn tả sự việc khác thường ngày nên dùng hiện tại tiếp diễn 'is travelling'. 'travels' sai vì là hiện tại đơn chỉ thói quen.

Câu 4. Đáp án D, canteen

During break time, students often buy snacks and milk at the school ____.

'canteen' là nhà ăn/căng tin trường học nơi bán đồ ăn nhẹ. 'club' là câu lạc bộ, không bán đồ ăn.

Câu 5. Đáp án A, smart

My sister is very ____; she learns things quickly and gets good marks in maths.

'smart' (thông minh) phù hợp để miêu tả người tiếp thu nhanh và điểm cao. 'creative' (sáng tạo) thiên về nghệ thuật, ý tưởng mới.

Câu 6. Đáp án D, is bringing

Look! The teacher ____ modern equipment into the science laboratory.

'Look!' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn; chủ ngữ 'The teacher' số ít nên dùng 'is bringing'. 'are bringing' dùng cho số nhiều.

Câu 7. Đáp án A, boarding

Chọn từ thích hợp cho vị trí [1].

'boarding school' là trường nội trú, phù hợp với vế sau 'lives and studies there'. 'creative' (sáng tạo) không ghép với school trong ngữ cảnh này.

Câu 8. Đáp án C, uniform

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

Động từ 'wear' (mặc) đi với trang phục 'uniform' (đồng phục). Các từ còn lại là dụng cụ học tập, không thể mặc.

Câu 9. Đáp án B, is playing

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

'At the moment' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ 'Minh' số ít nên dùng 'is playing'. 'are playing' sai vì dùng cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 10. Đáp án C, play

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

Môn thể thao 'basketball' đi với động từ 'play'. 'do' chỉ dùng cho võ thuật hoặc các bài tập thể dục.

Câu 11. Đáp án D, excited

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

Sau 'feels' cần tính từ chỉ cảm xúc của người: 'excited' (hào hứng). 'exciting' dùng miêu tả đặc điểm của sự việc.

Câu 12. Đáp án creative

Minh is very ____. He draws pictures and writes funny stories. (CREATE)

Sau 'very' cần tính từ miêu tả tính cách. Tính từ của động từ 'create' là 'creative'.

Câu 13. Đáp án excited

The students are very ____ about their first day at boarding school. (EXCITE)

Cụm 'excited about' miêu tả cảm xúc hào hứng của con người. 'exciting' dùng miêu tả tính chất của sự vật.

Câu 14. Đáp án activities

Our school offers many outdoor ____ such as football, swimming, and cycling. (ACT)

Sau 'many outdoor' cần danh từ đếm được số nhiều. Dạng danh từ số nhiều của 'act' là 'activities'.

Câu 15. Đáp án case

I put my pens, pencils, and rubbers inside my pencil ____.

Cụm từ cố định 'pencil case' nghĩa là hộp bút. Từ cần điền là 'case'.

Câu 16. Đáp án is

Be quiet! The baby ____ sleeping in the bedroom.

'Be quiet!' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn; chủ ngữ 'The baby' là danh từ số ít nên đi với to be 'is'.

Câu 17. Đáp án B, read

Look! The boys [A]are playing[/A] soccer while Huy [B]read[/B] a comic book [C]under[/C] the [D]tree[/D].

Dấu hiệu 'Look!' và liên từ 'while' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn cho hành động đang xảy ra song song: 'is reading'. Dùng 'read' là sai thì.

Câu 18. Đáp án C, doesn't listen

At the moment, our teacher [A]is showing[/A] us how to use the new science [B]equipment[/B], but Tom [C]doesn't listen[/C] [D]to her[/D].

Trạng ngữ 'At the moment' chỉ hành động đang diễn ra nên vế sau phải dùng thì hiện tại tiếp diễn: 'isn't listening'. 'doesn't listen' là thì hiện tại đơn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật