Bỏ qua tới nội dung chính

Bài kiểm tra Tiếng Anh 6 Unit 10 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1. In the future, robots ____ all the heavy housework for humans.

Đáp án: B, will do

Có cụm từ 'In the future' chỉ tương lai nên dùng thì tương lai đơn 'will do'. Phương án 'do' sai vì là thì hiện tại đơn.

Câu 2. My family will install a large ____ on the roof to make electricity from the sun.

Đáp án: A, solar panel

'solar panel' (tấm pin mặt trời) đặt trên mái nhà để tạo ra điện từ ánh nắng. 'modern fridge' (tủ lạnh hiện đại) là thiết bị tiêu thụ điện chứ không tạo ra điện.

Câu 3. We aren't sure about tomorrow's weather. It ____ rain heavily in the afternoon.

Đáp án: A, might

Cụm 'aren't sure' thể hiện sự không chắc chắn, do đó dùng 'might' để nói về khả năng có thể xảy ra. 'must' mang nghĩa chắc chắn hoặc bắt buộc nên không phù hợp.

Câu 4. People can live in a ____ if they want to travel along rivers and see life on the water.

Đáp án: C, floating house

'Floating house' (nhà nổi) di chuyển được trên sông nước. Các phương án còn lại đều xây cố định trên đất liền.

Câu 5. Lan believes that students ____ carry heavy school bags in ten years.

Đáp án: D, won't

'in ten years' là trạng từ chỉ thời gian trong tương lai, câu phủ định tương lai đơn dùng 'won't + V-bare'. 'don't' chỉ dùng cho hiện tại đơn.

Câu 6. We should buy ____ appliances because they use less electricity and protect nature.

Đáp án: B, eco-friendly

'eco-friendly' nghĩa là thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng. 'harmful' (có hại) trái ngược hoàn toàn về nghĩa.

Câu 7. A ____ fridge will automatically order food online when milk or eggs run out.

Đáp án: C, smart

'smart fridge' (tủ lạnh thông minh) có khả năng kết nối mạng và tự động đặt đồ ăn. 'small' chỉ kích thước, không thể hiện tính năng tự động.

Câu 8. "____ you live in a skyscraper in the future?" – "Yes, I will."

Đáp án: D, Will

Câu trả lời kết thúc bằng 'I will' và có cụm 'in the future', nên câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ 'Will'. 'Do' dùng cho thì hiện tại đơn.

Câu 9. Chọn từ đúng điền vào vị trí số (9).

Đáp án: A, villa

'villa' (biệt thự) là loại hình nhà ở phù hợp với cụm 'live in a modern...'. 'factory' (nhà máy) không phải nơi sinh sống của gia đình.

Câu 10. Chọn từ đúng điền vào vị trí số (10).

Đáp án: B, iron

'iron our shirts' nghĩa là là/ủi áo sơ mi, phù hợp với công việc nhà. 'build' (xây dựng) không kết hợp với tân ngữ 'shirts'.

Câu 11. Chọn từ đúng điền vào vị trí số (11).

Đáp án: D, energy

'clean energy' là cụm từ chỉ năng lượng sạch (từ gió, mặt trời). 'rubbish' (rác) làm sai nghĩa câu.

Câu 12. Chọn từ đúng điền vào vị trí số (12).

Đáp án: C, electricity

Tấm pin mặt trời tạo ra 'electricity' (điện năng) thắp sáng bóng đèn và chạy máy móc. 'ocean' (đại dương) không hợp ngữ cảnh.

Câu 13. Chọn từ đúng điền vào vị trí số (13).

Đáp án: B, might

Dùng 'might' chỉ khả năng có thể xảy ra trong tương lai, theo sau là V-bare 'travel'. 'must to' sai cấu trúc ngữ pháp vì động từ khuyết thiếu không đi với 'to'.

Câu 14. This modern washing machine operates ____, so you do not need to press many buttons. (AUTOMATIC)

Đáp án: automatically

Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ 'operates'. Trạng từ của 'automatic' là 'automatically'.

Câu 15. Minh wants to have a robotic ____ to clean the floors every morning. (HELP)

Đáp án: helper

Sau tính từ 'robotic' cần một danh từ chỉ người hoặc thiết bị trợ giúp: 'helper'.

Câu 16. In the future, helper robots will be very ______ to elderly people. (FRIEND)

Đáp án: friendly

Sau 'be very' cần tính từ. Dạng tính từ của danh từ 'friend' là 'friendly' (thân thiện).

Câu 17. Our village will use solar panels to produce clean ____ next year. (ELECTRIC)

Đáp án: electricity

Sau tính từ 'clean' cần một danh từ chỉ điện năng. Danh từ của 'electric' là 'electricity'.

Câu 18. Minh: '______ we live in smart homes in the future?' - Hoa: 'Yes, we will.'

Đáp án: Will

Câu trả lời dùng 'Yes, we will' nên câu hỏi ở thì tương lai đơn cần bắt đầu bằng 'Will'.

Câu 19. Future underwater buildings will let humans live safely under the deep ____.

Đáp án: ocean

'ocean' hoặc 'sea' (đại dương, biển) kết hợp với tính từ 'deep' và danh từ 'underwater buildings' (công trình dưới nước).

Câu 20. Scientists believe that people will build houses in outer ____ and travel between planets.

Đáp án: space

Cụm danh từ 'outer space' mang nghĩa là không gian vũ trụ bên ngoài Trái Đất.

Câu 21. will help / Smart robots / in the future. / children study

Đáp án: Smart robots / will help / children study / in the future.

Thứ tự đúng: Chủ ngữ (Smart robots) + động từ (will help) + tân ngữ (children study) + cụm thời gian (in the future).

Câu 22. might live / on the ocean. / Some people / in floating houses

Đáp án: Some people / might live / in floating houses / on the ocean.

Thứ tự câu: Chủ ngữ (Some people) + vị ngữ với modal verb (might live) + trạng ngữ nơi chốn (in floating houses on the ocean).

Câu 23. My [A] family [B] will travels [C] to Da Nang [D] next weekend.

Đáp án: B, will travels

Sau trợ động từ 'will' phải là động từ nguyên mẫu không chia. Sửa 'will travels' thành 'will travel'.

Câu 24. Solar [A] panels [B] can producing [C] clean energy [D] from sunlight.

Đáp án: C, producing

Sau modal verb 'can' phải dùng động từ nguyên mẫu không 'to'. Sửa 'producing' thành 'produce'.

Câu 25. [A] Will people can [B] live on the Moon [C] in the future [D]?

Đáp án: A, Will people can

Không dùng hai trợ động từ/động từ khuyết thiếu 'will' và 'can' đi liền nhau. Sửa 'Will people can' thành 'Will people be able to' hoặc 'Can people'.

Câu 26. Perhaps humans will build houses on Mars one day.

Đáp án: B, Humans might build houses on Mars one day.

'Perhaps' (có lẽ) diễn tả sự phỏng đoán không chắc chắn, tương đương với 'might + V'. 'must' là bắt buộc, không tương đương.

Câu 27. It is impossible for flying cars to cause traffic jams on the ground.

Đáp án: C, Flying cars won't cause traffic jams on the ground.

'It is impossible...' diễn tả điều không thể xảy ra trong tương lai, tương đương với 'won't + V'. 'might' diễn tả khả năng có thể xảy ra nên sai nghĩa.

Câu 28. It is a good idea to put solar panels on our roof to save energy.

Đáp án: D, We should put solar panels on our roof to save energy.

'It is a good idea to...' mang nghĩa khuyên nhủ nên làm gì, tương đương với 'should + V'. 'must not' mang nghĩa cấm đoán.

Câu 29. People will build floating houses partly because land on the ground will be costly.

Đáp án: Đúng

Thông tin trong bài: 'because land will become very expensive'. 'Costly' đồng nghĩa với 'expensive' (đắt đỏ).

Câu 30. Robots in future skyscrapers will only do outdoor gardening work.

Đáp án: Sai

Bài đọc nêu rõ robot làm mọi việc nhà như nấu ăn, dọn phòng, rửa chén ('cooking meals, cleaning rooms, and washing dishes'), không phải chỉ làm vườn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật