Bài kiểm tra Tiếng Anh 6 Unit 11 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1. If we ____ more trees in the garden, our school will be greener.
Đáp án: B, plant
Mệnh đề 'if' của câu điều kiện loại 1 dùng thì hiện tại đơn với chủ ngữ 'we' (plant). 'will plant' sai vì không dùng 'will' trong mệnh đề 'if'.
Câu 2. My father bought ____ reusable bottle yesterday to reduce plastic waste.
Đáp án: B, a
'reusable bottle' là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm /r/ và được nhắc đến lần đầu nên dùng 'a'. 'an' chỉ đi trước nguyên âm.
Câu 3. If you heat ice, it ____ into water.
Đáp án: C, melts
Câu điều kiện loại 0 diễn tả chân lý khoa học, mệnh đề chính dùng thì hiện tại đơn; chủ ngữ 'it' số ít đi với 'melts'. 'will melt' thuộc loại 1.
Câu 4. Remember to turn off the ____ tightly after washing your hands.
Đáp án: D, tap
'tap' nghĩa là vòi nước, phù hợp ngữ cảnh rửa tay tiết kiệm nước. 'bulb' là bóng đèn, không dùng xả nước.
Câu 5. What will happen to the fish if people ____ throwing rubbish into the lake?
Đáp án: A, don't stop
Mệnh đề 'if' của câu điều kiện loại 1 dùng thì hiện tại đơn; chủ ngữ 'people' số nhiều nên dùng 'don't stop'. 'won't stop' sai vì không dùng 'will/won't' sau 'if'.
Câu 6. The 3Rs stand for ____, reuse, and recycle.
Đáp án: B, reduce
Quy tắc 3R bao gồm: reduce (giảm thiểu), reuse (tái sử dụng), recycle (tái chế). 'repeat' có nghĩa là lặp lại, không thuộc 3R.
Câu 7. ____ sun provides solar energy that people can use for heating and electricity.
Đáp án: C, The
'sun' là thiên thể duy nhất trong tự nhiên nên bắt buộc dùng mạo từ xác định 'The'. 'A' chỉ dùng cho danh từ chưa xác định.
Câu 8. Replacing an old light ____ with an energy-saving one saves electricity.
Đáp án: D, bulb
'light bulb' nghĩa là bóng đèn chiếu sáng, liên quan trực tiếp đến tiết kiệm điện. 'can' là lon kim loại.
Câu 9. Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (1).
Đáp án: A, turn
Sau động từ khuyết thiếu 'should' dùng động từ nguyên mẫu không 'to' (turn). 'turning' sai vì là dạng V-ing.
Câu 10. Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (2).
Đáp án: B, bin
'rubbish bin' nghĩa là thùng rác, dùng để đựng rác. 'tap' nghĩa là vòi nước, không thể chứa rác.
Câu 11. Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (3).
Đáp án: C, pollution
Sau lượng từ 'less' cần danh từ không đếm được 'pollution' (sự ô nhiễm). 'pollute' là động từ.
Câu 12. Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (4).
Đáp án: D, a
'tree' là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm /t/ và mang ý chung là 'một cái cây' nên dùng mạo từ 'a'.
Câu 13. Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (5).
Đáp án: A, will protect
Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 dùng 'will + V' để diễn tả kết quả (will protect). 'protected' là thì quá khứ đơn, sai công thức.
Câu 14. Air ____ is a major problem in many crowded cities. (POLLUTE)
Đáp án: pollution
Đứng trước động từ 'is' và sau danh từ 'Air' cần một danh từ để tạo thành cụm 'Air pollution' (sự ô nhiễm không khí).
Câu 15. We should put more ____ bins in the schoolyard for drink cans and paper. (RECYCLE)
Đáp án: recycling
Cụm danh từ 'recycling bins' có nghĩa là các thùng rác tái chế, nên cần dùng danh động từ 'recycling' bổ nghĩa cho 'bins'.
Câu 16. Planting trees helps make the air much ____ and fresher. (CLEAN)
Đáp án: cleaner
Có liên từ 'and' nối với tính từ so sánh hơn 'fresher', nên 'clean' phải chuyển sang dạng so sánh hơn là 'cleaner'.
Câu 17. Throwing plastic bags into the river causes serious ____ problems. (ENVIRONMENT)
Đáp án: environmental
Đứng trước danh từ 'problems' cần tính từ 'environmental' để bổ nghĩa (các vấn đề môi trường). 'environment' là danh từ.
Câu 18. If students walk to school instead of taking cars, they ____ reduce pollution.
Đáp án: will
Mệnh đề 'if' ở hiện tại đơn (walk), mệnh đề chính câu điều kiện loại 1 diễn tả kết quả cần trợ động từ 'will' hoặc 'can'.
Câu 19. Lan brought an apple and ____ bottle of water for the outdoor picnic.
Đáp án: a
'bottle' là danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng phụ âm /b/ và chưa xác định nên cần mạo từ 'a'.
Câu 20. If the weather ____ sunny this weekend, we will clean up the local park.
Đáp án: is
Mệnh đề 'if' câu điều kiện loại 1 dùng thì hiện tại đơn; chủ ngữ 'the weather' là danh từ không đếm được nên dùng 'is'.
Câu 21. Reorder the segments to make a complete conditional sentence.
Đáp án: If we reuse / plastic bottles, / we will protect / the environment.
Cấu trúc điều kiện loại 1: 'If we reuse' + tân ngữ 'plastic bottles,' + mệnh đề chính 'we will protect' + 'the environment.'
Câu 22. Reorder the segments to make a complete sentence about saving energy.
Đáp án: You can save / electricity / by turning off / the bulb.
Cấu trúc câu hoàn chỉnh: Chủ ngữ + vị ngữ 'You can save electricity' + cụm chỉ cách thức 'by turning off the bulb.'
Câu 23. If we [A]will recycle[/A] old newspapers, we [B]will save[/B] many [C]trees[/C] in the [D]forest[/D].
Đáp án: A, will recycle
Mệnh đề 'if' của câu điều kiện loại 1 không dùng 'will'. Sửa 'will recycle' thành 'recycle'.
Câu 24. If students [A]plant[/A] more flowers, the schoolyard [B]become[/B] greener [C]and[/C] more attractive [D]soon[/D].
Đáp án: B, become
Mệnh đề chính câu điều kiện loại 1 cần 'will + V' để diễn tả kết quả tương lai. Sửa 'become' thành 'will become'.
Câu 25. There is [A]a[/A] tap in the yard, but [B]the[/B] clean water is dripping from [C]an[/C] broken [D]pipe[/D].
Đáp án: C, an
Từ 'broken' bắt đầu bằng phụ âm /b/, nên phải dùng mạo từ 'a' thay vì 'an'. Sửa 'an' thành 'a'.
Câu 26. Plant more trees, or the air will become polluted.
Đáp án: A, If we plant more trees, the air will not become polluted.
Câu gốc mang nghĩa: Hãy trồng thêm cây, nếu không không khí sẽ bị ô nhiễm. Tương đương với: Nếu trồng thêm cây, không khí sẽ không bị ô nhiễm.
Câu 27. Recycle used bottles and you will protect the environment.
Đáp án: B, If you recycle used bottles, you will protect the environment.
Cấu trúc 'V và bạn sẽ...' tương đương câu điều kiện loại 1: 'If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V'. Đáp án C sai do dùng 'will' sau 'if'.
Câu 28. Save water now, or we will not have enough clean water in the future.
Đáp án: C, If we don't save water now, we will not have enough clean water in the future.
'Save... or we will not...' tương đương 'If we don't save..., we will not...'. Đáp án D sai vì mệnh đề 'if' chứa 'won't'.
Câu 29. Nam leaves the tap running while brushing his teeth.
Đáp án: Sai
Đoạn văn nêu Nam luôn tắt vòi nước khi đánh răng ('he always turns off the tap to save fresh water'), nên thông tin để nước chảy là sai.
Câu 30. According to Nam's teacher, saving water and electricity at home helps protect the Earth.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn có câu: 'His teacher says that if people save water and electricity at home, they help protect the Earth', trùng khớp hoàn toàn.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật