Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 12 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

This robot is very strong. It ____ lift heavy boxes easily.

  • Acan
  • Bmust to
  • Cis can
  • Dcould to
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

A smart robot is usually ____ than an ordinary machine.

  • Afast
  • Bfaster
  • Cfastest
  • Dmore fast
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Our teacher says that home robots are ____ machines in modern houses.

  • Amore useful
  • Busefulest
  • Cthe most useful
  • Dmost useful
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Robots can recognise human faces, but they ____ feel emotions.

  • Ashouldn't to
  • Bnot can
  • Cmight not to
  • Dcannot
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Robots ____ teach English in primary schools in the future, but scientists are not sure yet.

  • Amust
  • Bmight
  • Cshould to
  • Dcan't
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

This security robot is ____ at guarding houses than the old alarm system.

  • Agood
  • Bwell
  • Cbetter
  • Dbest
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (7).

Robots are becoming very popular today. In many modern homes, a home robot can do a lot of (7) ____ like washing dishes and cleaning floors. This machine is much (8) ____ than old vacuum cleaners because it can understand human speech. In the kitchen, some robots can even cook meals and (9) ____ plants when people are away. Scientists are also building space robots to explore other planets. These robots can work in dangerous places where humans (10) ____ survive easily. In the future, robots will become (11) ____ helpers for everyone on Earth.

Choose the correct option for (7).

  • Ahousework
  • Bmachines
  • Cvoices
  • Dguards
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (8).

Choose the correct option for (8).

  • Asmart
  • Bsmarter
  • Csmartest
  • Dmore smart
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (9).

Choose the correct option for (9).

  • Aguard
  • Biron
  • Cfeed
  • Dwater
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (10).

Choose the correct option for (10).

  • Amust
  • Bshould
  • Ccannot
  • Dwill
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (11).

Choose the correct option for (11).

  • Athe most useful
  • Bthe more useful
  • Cthe usefulest
  • Dthe usefuler
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Robots will be very ____ (USE) to humans because they can do difficult jobs.

Viết dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

This rescue robot can carry the ____ (HEAVY) equipment up the mountain.

Viết dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Modern machines are getting much ____ (SMART) than they were twenty years ago.

Điền một động từ khuyết thiếu thích hợp vào chỗ trống.

Robots are very strong, so they ____ lift heavy boxes without getting tired.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc so sánh.

This new domestic robot is much quieter ____ the old washing machine.

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

can iron / quickly. / A robot / all the clothes

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

robot / This is / in our school. / the most useful

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

Security robots [A] can [/A] guard the bank [B] and [/B] recognise faces, but they [C] cannot [/C] [D] to repair [/D] machines.

  • Acan
  • Band
  • Ccannot
  • Dto repair
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai ngữ pháp.

Robots in [A] the future [/A] will be [B] more smart [/B] than robots today [C] because [/C] they have [D] better chips [/D].

  • Athe future
  • Bmore smart
  • Cbecause
  • Dbetter chips

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, can

This robot is very strong. It ____ lift heavy boxes easily.

Dùng 'can' chỉ khả năng làm được việc gì đó ở hiện tại, sau đó là động từ nguyên mẫu 'lift'. 'is can' sai vì to be không đi kèm với động từ khuyết thiếu can.

Câu 2. Đáp án B, faster

A smart robot is usually ____ than an ordinary machine.

So sánh hơn có 'than', 'fast' là tính từ ngắn nên thêm đuôi -er thành 'faster'. 'more fast' sai vì tính từ một âm tiết không kết hợp với more.

Câu 3. Đáp án C, the most useful

Our teacher says that home robots are ____ machines in modern houses.

'Useful' là tính từ dài hai âm tiết, cấu trúc so sánh nhất phải có 'the most useful'. 'more useful' sai vì dùng trong so sánh hơn giữa hai đối tượng.

Câu 4. Đáp án D, cannot

Robots can recognise human faces, but they ____ feel emotions.

'Cannot' dùng để chỉ sự bất khả năng ở hiện tại. 'not can' sai trật tự từ vì từ phủ định 'not' phải đứng sau trợ động từ khuyết thiếu.

Câu 5. Đáp án B, might

Robots ____ teach English in primary schools in the future, but scientists are not sure yet.

Vế sau có 'not sure yet' chỉ khả năng không chắc chắn trong tương lai nên chọn 'might'. 'must' sai vì chỉ sự bắt buộc hoặc chắc chắn xảy ra.

Câu 6. Đáp án C, better

This security robot is ____ at guarding houses than the old alarm system.

Có 'than' nên dùng so sánh hơn của tính từ bất quy tắc 'good' là 'better' ('better at'). 'best' sai vì là dạng so sánh nhất và cần có 'the'.

Câu 7. Đáp án A, housework

Choose the correct option for (7).

'Housework' mang nghĩa việc nhà, phù hợp với các ví dụ 'rửa bát' và 'lau sàn'. 'machines' (máy móc) không hợp nghĩa khi đi với động từ 'do'.

Câu 8. Đáp án B, smarter

Choose the correct option for (8).

Sau chỗ trống có 'than' nên cần tính từ so sánh hơn. 'Smart' là tính từ ngắn nên thêm -er thành 'smarter'. 'smartest' sai vì là so sánh nhất.

Câu 9. Đáp án D, water

Choose the correct option for (9).

Cụm 'water plants' có nghĩa là tưới cây. 'feed' chỉ dùng cho người hoặc động vật (cho ăn), không dùng với cây cối.

Câu 10. Đáp án C, cannot

Choose the correct option for (10).

Ngữ cảnh 'dangerous places' (nơi nguy hiểm ngoài không gian) chỉ điều con người không thể sinh tồn dễ dàng nên chọn 'cannot'. 'will' trái ngược về nghĩa.

Câu 11. Đáp án A, the most useful

Choose the correct option for (11).

Cần dùng dạng so sánh nhất cho tính từ dài 'useful': 'the most useful'. Tính từ 'useful' không thêm đuôi '-est' hay '-er'.

Câu 12. Đáp án useful

Robots will be very ____ (USE) to humans because they can do difficult jobs.

Đứng sau trạng từ 'very' và động từ 'be' cần một tính từ. Dạng tính từ của 'use' là 'useful' (hữu ích).

Câu 13. Đáp án heaviest

This rescue robot can carry the ____ (HEAVY) equipment up the mountain.

Trước chỗ trống có mạo từ 'the', biểu thị so sánh nhất. 'Heavy' kết thúc bằng 'y', đổi thành 'i' rồi thêm -est thành 'heaviest'.

Câu 14. Đáp án smarter

Modern machines are getting much ____ (SMART) than they were twenty years ago.

Câu có 'than' nên dùng so sánh hơn. Tính từ ngắn 'smart' thêm đuôi -er thành 'smarter'. 'Much' dùng phía trước để nhấn mạnh mức độ.

Câu 15. Đáp án can

Robots are very strong, so they ____ lift heavy boxes without getting tired.

Điền động từ khuyết thiếu 'can' để diễn đạt khả năng có thể làm gì của robot ở hiện tại, đứng trước động từ nguyên mẫu 'lift'.

Câu 16. Đáp án than

This new domestic robot is much quieter ____ the old washing machine.

Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn ('quieter') bắt buộc phải đi kèm liên từ 'than' trước đối tượng so sánh thứ hai.

Câu 17. Đáp án A robot / can iron / all the clothes / quickly.

can iron / quickly. / A robot / all the clothes

Cấu trúc chuẩn: Chủ ngữ (A robot) + modal verb và V nguyên thể (can iron) + tân ngữ (all the clothes) + trạng từ (quickly).

Câu 18. Đáp án This is / the most useful / robot / in our school.

robot / This is / in our school. / the most useful

Cấu trúc câu hoàn chỉnh: Chủ ngữ và vị ngữ 'This is' + cụm danh từ so sánh nhất 'the most useful robot' + cụm giới từ nơi chốn 'in our school'.

Câu 19. Đáp án D, to repair

Security robots [A] can [/A] guard the bank [B] and [/B] recognise faces, but they [C] cannot [/C] [D] to repair [/D] machines.

Sau động từ khuyết thiếu 'cannot' phải dùng động từ nguyên mẫu không 'to' (repair). 'to repair' sai ngữ pháp, cần sửa thành 'repair'.

Câu 20. Đáp án B, more smart

Robots in [A] the future [/A] will be [B] more smart [/B] than robots today [C] because [/C] they have [D] better chips [/D].

'Smart' là tính từ ngắn một âm tiết, dạng so sánh hơn phải là 'smarter' chứ không dùng 'more smart'. Các phần A, C, D đều chính xác.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật