Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

There ____ a big fridge next to the kitchen cupboard.

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Dam
Chọn giới từ đúng để điền vào chỗ trống.

In the hallway, the small table is ____ the two wooden doors.

  • Aon
  • Bbehind
  • Cbetween
  • Dunder
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

____ room is very tidy, but her brother's room is quite messy.

  • AMai
  • BMai's
  • CMais
  • DMais'
Chọn cặp từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Nam lives in a modern ____ in the city, and he often stands on the ____ to water his plants.

  • Abasement - attic
  • Bcountryside - sink
  • Challway - cooker
  • Dapartment - balcony
Chọn động từ phù hợp để hoàn thành câu.

There ____ four deep drawers inside the wooden wardrobe.

  • Aare
  • Bis
  • Cisn't
  • Dbe
Chọn dạng sở hữu cách đúng của danh từ.

This is my ____ bedroom. They share it and always keep it clean.

  • Aparent'
  • Bparent's
  • Cparents'
  • Dparents's
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số 7 trong đoạn văn.

Linh's family lives in a peaceful house in the (7) ____. In front of the house, there is a small garden. (8) ____ the house, there is a large pond with many fish. Inside, the living room is always bright because (9) ____ two large windows with blue curtains. Upstairs, there is a cosy (10) ____ right under the roof where Linh keeps her old books. Her bedroom is next to the bathroom. In her room, she puts a soft (11) ____ on the bed to stay warm in winter. Linh loves her home very much.

Linh's family lives in a peaceful house in the (7) ____.

  • Ahallway
  • Bcountryside
  • Capartment
  • Dbasement
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số 8 trong đoạn văn.

(8) ____ the house, there is a large pond with many fish.

  • ABetween
  • BIn
  • CUnder
  • DBehind
Chọn đáp án đúng điền vào vị trí số 9 trong đoạn văn.

Inside, the living room is always bright because (9) ____ two large windows with blue curtains.

  • Athere are
  • Bthere is
  • Cthey are
  • Dit is
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số 10 trong đoạn văn.

Upstairs, there is a cosy (10) ____ right under the roof where Linh keeps her old books.

  • Asink
  • Bcooker
  • Cattic
  • Dfridge
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số 11 trong đoạn văn.

In her room, she puts a soft (11) ____ on the bed to stay warm in winter.

  • Acupboard
  • Bblanket
  • Cdrawer
  • Dmicrowave
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Minh's bedroom is very ____. Clothes and books are all over the floor. (MESS)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My little brother never puts his toys away, so his room is always ____. (TIDY)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

We bought a new electric ____ for our kitchen yesterday. (COOK)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

There ____ a soft pillow and a warm blanket on the sofa.

Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

The cat is sleeping quietly ____ the wardrobe and the desk.

Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

There [A]is[/A] a comfortable armchair [B]between[/B] the wardrobe and [C]the desk[/C] in [D]Tom[/D] bedroom.

  • Ais
  • Bbetween
  • Cthe desk
  • DTom
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

My [A]grandparents'[/A] cottage in the countryside [B]have[/B] a large attic [C]under[/C] the roof and a dark [D]basement[/D] below.

  • Agrandparents'
  • Bhave
  • Cunder
  • Dbasement

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, is

There ____ a big fridge next to the kitchen cupboard.

Chủ ngữ phía sau là danh từ số ít 'a big fridge' nên dùng 'is'. 'are' chỉ đi kèm danh từ số nhiều.

Câu 2. Đáp án C, between

In the hallway, the small table is ____ the two wooden doors.

Dùng 'between' khi vật nằm ở giữa hai đối tượng ('the two wooden doors'). 'behind' có nghĩa là phía sau, không dùng để chỉ vị trí giữa hai vật.

Câu 3. Đáp án B, Mai's

____ room is very tidy, but her brother's room is quite messy.

Dùng sở hữu cách 'Mai's' trước danh từ 'room' để chỉ phòng của Mai. 'Mai' là tên riêng chưa có hình thức sở hữu nên sai.

Câu 4. Đáp án D, apartment - balcony

Nam lives in a modern ____ in the city, and he often stands on the ____ to water his plants.

'apartment' (căn hộ) và 'balcony' (ban công) phù hợp ngữ cảnh nhà ở thành phố và nơi đứng tưới cây ngoài trời. 'basement' (tầng hầm) không phù hợp.

Câu 5. Đáp án A, are

There ____ four deep drawers inside the wooden wardrobe.

Cụm danh từ 'four deep drawers' là số nhiều nên dùng 'are'. 'is' chỉ dùng cho danh từ số ít.

Câu 6. Đáp án C, parents'

This is my ____ bedroom. They share it and always keep it clean.

Chủ ngữ 'They' chỉ hai người, danh từ số nhiều quy tắc 'parents' chỉ cần thêm dấu phẩy (parents'). 'parent's' chỉ sở hữu của một người bố hoặc mẹ.

Câu 7. Đáp án B, countryside

Linh's family lives in a peaceful house in the (7) ____.

Cụm 'in the countryside' (ở vùng nông thôn) phù hợp với ngôi nhà yên bình có vườn và ao. 'hallway' (hành lang) là phòng trong nhà nên không hợp nghĩa.

Câu 8. Đáp án D, Behind

(8) ____ the house, there is a large pond with many fish.

'Behind' (phía sau) đối lập với 'In front of' ở câu trước để chỉ vị trí của ao cá. 'Between' yêu cầu phải có hai đối tượng.

Câu 9. Đáp án A, there are

Inside, the living room is always bright because (9) ____ two large windows with blue curtains.

Sau chỗ trống là danh từ số nhiều 'two large windows' nên dùng 'there are'. 'there is' chỉ đi với danh từ số ít.

Câu 10. Đáp án C, attic

Upstairs, there is a cosy (10) ____ right under the roof where Linh keeps her old books.

'attic' (gác mái) nằm ngay dưới mái nhà ('under the roof'). 'sink' (bồn rửa) là thiết bị vệ sinh/nhà bếp, không phải căn phòng.

Câu 11. Đáp án B, blanket

In her room, she puts a soft (11) ____ on the bed to stay warm in winter.

'blanket' (chăn đắp) để trên giường giúp giữ ấm ('to stay warm'). 'cupboard' (tủ ly chén) không đặt trên giường.

Câu 12. Đáp án messy

Minh's bedroom is very ____. Clothes and books are all over the floor. (MESS)

Sau động từ liên kết 'is very' cần tính từ miêu tả căn phòng bừa bộn: 'messy'.

Câu 13. Đáp án untidy

My little brother never puts his toys away, so his room is always ____. (TIDY)

Ngữ cảnh không dọn đồ chơi mang nghĩa tiêu cực, cần tính từ trái nghĩa của tidy: 'untidy' (không gọn gàng).

Câu 14. Đáp án cooker

We bought a new electric ____ for our kitchen yesterday. (COOK)

Sau tính từ 'electric' cần danh từ chỉ thiết bị nấu bếp: 'cooker' (nồi nấu/bếp nấu). 'cook' là đầu bếp.

Câu 15. Đáp án is

There ____ a soft pillow and a warm blanket on the sofa.

Theo quy tắc gần nhất của cấu trúc 'There + be', danh từ liền kề là 'a soft pillow' (số ít) nên dùng 'is'.

Câu 16. Đáp án between

The cat is sleeping quietly ____ the wardrobe and the desk.

Cấu trúc 'between... and...' dùng để chỉ vị trí nằm ở giữa hai vật cụ thể.

Câu 17. Đáp án D, Tom

There [A]is[/A] a comfortable armchair [B]between[/B] the wardrobe and [C]the desk[/C] in [D]Tom[/D] bedroom.

Trước danh từ 'bedroom' phải dùng sở hữu cách 'Tom's'. 'between' dùng đúng ngữ pháp khi nối hai vật bằng 'and'.

Câu 18. Đáp án B, have

My [A]grandparents'[/A] cottage in the countryside [B]have[/B] a large attic [C]under[/C] the roof and a dark [D]basement[/D] below.

Chủ ngữ chính là 'cottage' (danh từ số ít), nên động từ phải chia là 'has', không dùng 'have'. 'grandparents'' là sở hữu cách đúng của danh từ số nhiều.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật